Bài tập nâng cao Tuần 8 Tiếng Việt lớp 4 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập nâng cao Tuần 8 Tiếng Việt lớp 4 (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 440 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dòng nào sắp xếp các từ sau theo đúng thứ tự dấu thanh trong từ điển? (M1)

ca, cà, cã, cá, cả, cạ

ca, cá, cà, cả, cạ, cã

ca, cà, cả, cã, cá, cạ

ca, cá, cả, cà, cạ, xã

Xem đáp án

C. ca, cà, cả, cã, cá, cạ

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dòng nào dưới đây nêu đúng công dụng của từ điển? (M2)

Cung cấp thông tin về từ loại (danh từ, động từ, tính từ,...).

Cung cấp cách sử dụng từ thông qua các ví dụ.

Giúp hiểu nghĩa của từ.

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

Xem đáp án

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ “sáng” trong câu “Sáng mai em đi học sớm.” thuộc loại từ nào? (M1)

Danh từ

Động từ

Tính từ

Trạng từ

Xem đáp án

A. Danh từ

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo từ điển, từ “lặng” có nghĩa là gì? (M1)

Ồn ào

Ở trạng thái yên, tĩnh, không động

Chuyển động mạnh

Nhanh nhẹn

Xem đáp án

B. Ở trạng thái yên, tĩnh, không động

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ nào dưới đây là từ đồng nghĩa với “dũng cảm”? (M1)

nhút nhát

gan dạ

sợ sệt

yếu đuối

Xem đáp án

B. gan dạ

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo từ điển, từ “cuốc” thuộc nhóm từ loại nào? (M1)

Danh từ

Động từ

Danh từ và động từ

Từ chỉ người

Xem đáp án

C. Danh từ và động từ

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo từ điển, nghĩa đúng của từ “hoàng hôn” là gì? (M1)

Lúc trời còn tối

Lúc mặt trời mọc

Lúc mặt trời mới lặn, ánh sáng yếu ớt và mờ dần

Khoảng thời gian giữa trưa

Xem đáp án

C. Lúc mặt trời mới lặn, ánh sáng yếu ớt và mờ dần

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghĩa nào đúng với từ “lan tỏa”? (M1)

Tập trung một chỗ

Lan ra, toả rộng ra khắp xung quanh

Thu nhỏ lại

Ngừng hoạt động

Xem đáp án

B. Lan ra, toả rộng ra khắp xung quanh

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo từ điển, từ “đánh” KHÔNG mang nghĩa nào sau đây? (M2)

gõ vào làm cho phát ra tiếng nhạc hoặc tiếng báo hiệu

đưa hoặc chuyển quân bài, quả bóng, thường bằng động tác của tay, để đối thủ phải đối phó lại

suy nghĩ, tính toán

làm cho đau, cho tổn thương bằng tác động của một lực lên cơ thể

Xem đáp án

C. suy nghĩ, tính toán

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dòng nào giải thích đúng nghĩa của từ “chăm sóc”? (M2)

Làm việc nặng

Săn sóc thường xuyên

Nghỉ ngơi

Sai khiến người khác

Xem đáp án

B. Săn sóc thường xuyên

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo từ điển, từ “vở” KHÔNG có nghĩa nào sau đây? (M2)

Tập giấy được đóng lại để viết, thường có bìa bọc ngoài

Mở ra

Một loại hình nghệ thuật

Từ dùng để chỉ từng đơn vị tác phẩm sân khấu

Xem đáp án

B. Mở ra

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ “chín” trong cụm từ “quả chín” mang nghĩa nào? (M2)

Đã nấu xong

Ở vào giai đoạn phát triển đầy đủ nhất, thường có màu đỏ hoặc vàng, có hương thơm, vị ngon

Số (ghi bằng 9) liền sau số tám trong dãy số tự nhiên

Kĩ lưỡng, thấu đáo, đầy đủ mọi khía cạnh

Xem đáp án

B. Ở vào giai đoạn phát triển đầy đủ nhất, thường có màu đỏ hoặc vàng, có hương thơm, vị ngon

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo từ điển, từ “sắc” là danh từ khi mang nghĩa nào sau đây? (M2)

Tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được kí hiệu bằng dấu ‘´.

Màu, màu sắc.

Vẻ đẹp của người phụ nữ

Cả 3 đáp án trên

Xem đáp án

D. Cả 3 đáp án trên

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ nào dưới đây có nghĩa là: “Sắp xếp ngay ngắn, theo trật tự”? (M2)

gọn gàng

lộn xộn

rối rắm

bừa bộn

Xem đáp án

A. gọn gàng

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghĩa của từ “chạy” trong câu: Em chạy về nhà rất nhanh là gì? (M2)

Hoạt động của máy móc

Di chuyển thân thể bằng những bước nhanh, mạnh và liên tiếp

Trốn tránh trách nhiệm

Hoạt động liên tục

Xem đáp án

B. Di chuyển thân thể bằng những bước nhanh, mạnh và liên tiếp

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dòng nào nhận xét đúng về từ in nghiêng trong câu “Bác em là thợ mộc.” (M2)

Là danh từ chỉ nghề nghiệp

Là động từ

Là tính từ

Là từ chỉ hoạt động

Xem đáp án

A. Là danh từ chỉ nghề nghiệp

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dựa vào từ điển, nghĩa của tiếng “chân” trong các từ sau thuộc loại nào? (M3)

chân răng / chân núi / chân tường

Bộ phận của con người

Phần dưới cùng của một số vật, tiếp giáp và bám chặt vào mặt nền

Bộ phận dùng để đi

Chỉ con người

Xem đáp án

B. Phần dưới cùng của một số vật, tiếp giáp và bám chặt vào mặt nền

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dòng nào ghép đúng từ với nghĩa tương ứng? (M3)

cần cù – chăm chỉ

hiền – hung dữ

nhanh – chậm chạp

sạch – bẩn

Xem đáp án

A. cần cù – chăm chỉ

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ in nghiêng trong câu “Gió thổi mát rượi” có nghĩa là gì? (M3)

Di chuyển nhẹ nhàng

Lan tỏa khắp nơi

Làm lay động

Mát đến mức có cảm giác như hơi lạnh một chút nhưng rất dễ chịu

Xem đáp án

D. Mát đến mức có cảm giác như hơi lạnh một chút nhưng rất dễ chịu

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dựa vào từ điển, dòng nào giải thích đúng tiếng “đầu” trong “đầu làng”? (M3)

Bộ phận trên cơ thể người

Phần có điểm xuất phát của một khoảng không gian hoặc thời gian; đối lập với cuối

Người đứng đầu

Suy nghĩ, trí óc

Xem đáp án

B. Phần có điểm xuất phát của một khoảng không gian hoặc thời gian; đối lập với cuối