Bài tập nâng cao Tuần 23 Tiếng Việt lớp 4 (có đáp án)
20 câu hỏi
Chủ ngữ của câu: “Hồ Gươm là biểu tượng của Thủ đô Hà Nội.” là: (M1)
Hồ Gươm
Biểu tượng
Thủ đô Hà Nội
Hồ Gươm, Thủ đô Hà Nội
Câu thành ngữ nào dưới đây có đầy đủ chủ ngữ và vị ngữ? (M1)
Uống nước nhớ nguồn
Đi một ngày đàng học một sàng khôn
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
Lá rụng về cội
Vị ngữ trả lời cho câu hỏi có từ để hỏi nào trong câu: “Mẹ chuẩn bị bữa tối cho cả nhà.” (M1)
Ai?
Làm gì?
Thế nào?
Ở đâu?
Bộ phận in nghiêng trong câu: “Các bạn nhỏ đọc sách trong thư viện.” là: (M1)
Chủ ngữ
Vị ngữ
Danh từ
Động từ
Vị ngữ trong câu: “Chúng em chăm sóc cây xanh mỗi sáng.” là: (M1)
Chúng em
Chăm sóc cây xanh mỗi sáng
Mỗi sáng
Chăm sóc
Vị ngữ trả lời câu hỏi nào? (M2)
“Trường em luôn tổ chức các hoạt động ngoại khóa bổ ích.”
Ai?
Làm gì?
Thế nào?
Ở đâu?
Vị ngữ nêu gì về chủ ngữ? (M2)
“Sông Hương chảy uốn lượn qua cố đô Huế.”
Hoạt động
Đặc điểm
Giới thiệu
Trạng thái
Dòng nào là câu hỏi cho chủ ngữ trong câu: “Những bức tranh trong triển lãm thể hiện tài năng của họa sĩ trẻ.” (M2)
Những bức tranh thể hiện gì?
Ai thể hiện tài năng của họa sĩ trẻ?
Con gì thể hiện tài năng của họa sĩ trẻ?
Cái gì thể hiện tài năng của họa sĩ trẻ?
Câu nào có vị ngữ nêu hoạt động của chủ ngữ? (M2)
Lớp em đi thăm di tích lịch sử.
Bức tranh thật đẹp và sống động.
Ngôi nhà cổ kính, yên tĩnh.
Em rất yêu quê hương Việt Nam.
A. Lớp em đi thăm di tích lịch sử.
Câu: “Đang mùa mưa bão, cây cối.” mắc lỗi gì? (M2)
Thiếu chủ ngữ
Thiếu vị ngữ
Thiếu cả chủ ngữ và vị ngữ
Câu viết đúng
Chủ ngữ: “Anh hùng Lý Thường Kiệt” cần ghép với vị ngữ nào để trả lời câu hỏi “Là gì?”? (M2)
Là vị tướng lừng danh
Rất dũng cảm và thông minh
Đã chiến thắng nhiều trận đánh lớn
Cả A và B đều đúng
Chủ ngữ nào không thể điền vào chỗ trống: “…… đã góp phần làm nên chiến thắng vẻ vang của dân tộc.” (M2)
Hai Bà Trưng
Giặc ngoại xâm
Trần Hưng Đạo
Quân dân Việt Nam
B. Giặc ngoại xâm
Dòng nào xác định đúng chủ ngữ của các câu trong đoạn: (M2)
(1) Chúng em đến thăm Đền Hùng.
(2) Chuyến đi giúp chúng em hiểu truyền thống.
(3) Em mong đến ngày tham quan.
(1) Chúng em, (2) Chuyến đi, (3) Em
(1) Đền Hùng, (2) Chúng em, (3) Em
(1) Chúng em, (2) Chúng em, (3) Em
(1) Lớp em, (2) Chuyến đi, (3) Em
Câu nào có vị ngữ nêu hoạt động, trạng thái của chủ ngữ? (M3)
(1) Mẹ em đang nấu ăn.
(2) Bạn Mai học rất giỏi.
(3) Em là học sinh lớp 4.
(4) Các chú bộ đội đang hành quân.
(1), (3)
(2), (4)
(1), (4)
(3), (4)
Dòng nào nói đúng về chủ ngữ trong các câu trên? (M3)
Có ba chủ ngữ trả lời cho câu hỏi “Ai?”
Có hai chủ ngữ không trả lời cho câu hỏi “Ai?”
Tất cả chủ ngữ đều trả lời cho câu hỏi “Ai?”
Tất cả chủ ngữ đều trả lời cho câu hỏi “Cái gì?”
Câu: “Khu vườn mùa hè trong kí ức của em thật đẹp.” có mấy chủ ngữ? (M3)
1
2
3
4
Dòng nào đã ghép chủ ngữ với vị ngữ đúng? (M3)
A |
| B |
(1) Bài hát | (a) được học sinh yêu thích | |
(2) Bài thơ | (b) thể hiện tình cảm sâu sắc | |
(3) Bức tranh | (c) được trưng bày trong triển lãm | |
4) Bài báo | (d) phản ánh hoạt động tri ân liệt sĩ |
(1)-(a); (2)-(b); (3)-(c); (4)-(d)
(1)-(b); (2)-(d); (3)-(a); (4)-(c)
(1)-(c); (2)-(a); (3)-(d); (4)-(b)
(1)-(d); (2)-(c); (3)-(b); (4)-(a)
Có bao nhiêu câu có vị ngữ nêu hoạt động của chủ ngữ trong đoạn văn sau: (M3)
“Trẻ con lùa bò ra bãi đê. Con đê rực lên màu vàng của đàn bò đủng đỉnh bước. Những cánh đồng lúa xanh mướt, dập dờn trong gió nhẹ. Chúng đuổi nhau mãi, đuổi nhau mãi từ ven làng đến tít tắp chân đê. Trong làng, mùi ổi chín quyến rũ. Những buồng chuối trứng cuốc vàng lốm đốm.”
1
2
3
4
Dòng nào dưới đây là vị ngữ của câu: “Những chú voi chạy đến đích đầu tiên đều ghìm đà, huơ vòi.” (M3)
đều ghìm đà, huơ vòi
ghìm đà, huơ vòi
huơ vòi
chạy đến đích đầu tiên đều ghìm đà, huơ vòi
“Mùi thơm huyền diệu đó hoà với mùi của đất ruộng cày vỡ ra, mùi đậu đã già mà người nông phu hái về phơi nắng, mùi mạ non lên sớm xanh màu hoa lí, mùi khoai sắn, mùi rau cần ở các ruộng xâm xấp nước đưa lên.” Trong câu trên, em xác định được bao nhiêu vị ngữ của câu? (M3)
Hai vị ngữ
Một vị ngữ
Ba vị ngữ
Bốn vị ngữ


