Bài tập nâng cao Tuần 23 Tiếng Việt lớp 3 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập nâng cao Tuần 23 Tiếng Việt lớp 3 (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 336 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ nào dưới đây không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại? (M1)

siêng năng

cần mẫn

chịu khó

vụng về.

Xem đáp án

D. vụng về.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cặp từ nào dưới đây có nghĩa giống nhau? (M1)

nhanh nhẹn – chậm chạp

hiền lành – dữ dằn

gan dạ – can đảm

sạch sẽ – bẩn thỉu

Xem đáp án

C. gan dạ – can đảm

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ nào dưới đây viết sai chính tả? (M1)

lung linh

lo nắng

no nê

nắng nôi

Xem đáp án

B. lo nắng

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ nào dưới đây có thể thay thế cho từ in đậm trong câu sau? (M1)

Bảo anh là một người rất tốt bụng, bạn luôn sẵn sàng giúp đỡ khi em cần.

tốt tính

trong trẻo

ích kỉ

khôn lớn

Xem đáp án

A. tốt tính

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ có nghĩa giống nhau? (M1)

chăm ngoan – lười nhác – biếng ăn

nỗ lực – cố gắng – phấn đấu

hiền hậu – độc ác – dữ dằn

mênh mông – gọn gàng – ngăn nắp

Xem đáp án

B. nỗ lực – cố gắng – phấn đấu

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu gạch ngang trong câu sau có tác dụng gì? (M1)

Bố ân cần dặn dò:

– Con nhớ đội mũ bảo hiểm khi ra đường nhé.

Ngăn cách các bộ phận trong câu

Đánh dấu lời nói trực tiếp của bố

Đánh dấu lời nói của người kể chuyện

Nối các từ có quan hệ ngang hàng

Xem đáp án

B. Đánh dấu lời nói trực tiếp của bố

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong câu: “Sáng sớm, sương giăng kín lối mòn giữa rừng sâu.”Bộ phận trả lời cho câu hỏi “Khi nào?” là: (M1)

sương giăng

kín lối mòn

Sáng sớm

giữa rừng sâu

Xem đáp án

C. Sáng sớm

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ nào dưới đây không có nghĩa giống với từ siêng năng? (M1)

cần mẫn

chịu khó

lười nhác

chăm chỉ

Xem đáp án

C. lười nhác

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ ngữ nào dưới đây viết sai chính tả? (M1)

lăn bóng

lên núi

no nê

lon lớt

Xem đáp án

D. lon lớt

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ nào dưới đây có thể thay thế cho từ in nghiêng trong câu:“Món quà anh gửi, tôi đã đưa tận tay chị ấy rồi.”? (M2)

chạy

trao

ngồi

trèo

Xem đáp án

B. trao

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ có nghĩa giống nhau? (M2)

vui vẻ – buồn bã – u sầu

mạnh mẽ – yếu ớt – cứng cáp

dũng cảm – gan dạ – can đảm

sạch sẽ – lấm lem – nhơ bẩn

Xem đáp án

C. dũng cảm – gan dạ – can đảm

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu gạch ngang trong câu sau dùng để làm gì? (M2)

Nhìn thấy bà, tôi liền nhanh nhảu chạy ra chào:

- Cháu chào bà ạ.

Bà mỉm cười nói:

- Cháu ngoan lắm!

Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật

Ngăn cách các ý trong câu

Đánh dấu phần chú thích

Thay cho dấu phẩy

Xem đáp án

A. Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dòng nào điền đúng dấu hỏi hoặc dấu ngã vào các từ in đậm? (M2)

Em bé lê phép chào, nói lời cam ơn rất lễ độ.

lê / cam

lễ / cảm

lệ / cam

lê / cảm

Xem đáp án

B. lễ / cảm

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dòng nào điền đúng dấu hỏi / dấu ngã vào các từ in đậm trong câu sau? (M2)

Hằng ngày, các bạn tre cần cố gắng tập thê dục, rèn luyện sức khỏe

trẻ/ thể

trẽ/thễ

trẻ/thễ

trẽ/thể

Xem đáp án

A. trẻ/ thể

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đáp án nào là cặp từ có nghĩa giống nhau để điền vào hai chỗ trống trong câu tục ngữ sau? (M2)

__ dạ, __ vâng.

thưa / thưa

bảo / gọi

gọi / bảo

hỏi / đáp

Xem đáp án

C. gọi / bảo

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong đoạn văn sau có mấy cặp từ mang nghĩa giống nhau? (M2)

            Sân trường buổi sáng yên tĩnh, lặng lẽ. Hàng cây đứng im, không gian thật êm đềm, thanh bình.

1 cặp

2 cặp

3 cặp

4 cặp

Xem đáp án

B. 2 cặp

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dòng nào điền đúng các dấu câu vào đoạn văn sau? (M2)

Bỗng Nam khẽ gọi *

– Minh ơi * cậu có nghe thấy tiếng gì không *

dấu chấm / dấu phẩy / dấu chấm

dấu hai chấm / dấu phẩy / dấu chấm hỏi

dấu phẩy / dấu chấm / dấu chấm

dấu chấm / dấu chấm hỏi / dấu chấm hỏi

Xem đáp án

B. dấu hai chấm / dấu phẩy / dấu chấm hỏi

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nên chọn từ nào trong ngoặc để hoàn thành câu văn sau? Vì sao? (M3)

Người chiến sĩ đã ( hi sinh / mất ) để bảo vệ quê hương.

Chọn “mất”, vì hai từ có nghĩa hoàn toàn giống nhau

Chọn “hi sinh”, vì thể hiện sự tôn kính và trang trọng

Chọn “mất”, vì dùng được trong mọi hoàn cảnh

Cả hai từ đều như nhau

Xem đáp án

B. Chọn “hi sinh”, vì thể hiện sự tôn kính và trang trọng

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong đoạn văn sau, có mấy từ có nghĩa giống nhau? (M3)

            Nghỉ hè, anh Trung về quê thăm Châu. Quà của anh làm Châu mê tít. Đó là một bộ đồ chơi bác sĩ nhỏ xíu. Trong bộ đồ chơi đặc biệt đó, cái gì cũng bé. Cái ống nghe bé tí màu hồng. Cái kim tiêm tí hon đủ để không làm em búp bê sợ khi được “bác sĩ” Châu khám bệnh. Một hộp đựng thuốc nhỏ nhắn, mấy viên thuốc màu trắng tí teo rất dễ bị rơi ra. Một chiếc cắp nhiệt độ nhỏ xinh, một dụng cụ kiểm tra tai, một cây kéo và một số đồ vật be bé, xinh xắn khác mà Châu chưa kịp biết tên

6 từ

2 từ

7 từ

8 từ

Xem đáp án

D. 8 từ

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nên chọn từ nào trong ngoặc để hoàn thành câu văn? Vì sao? (M3)

Cô giáo đã tận tình ( (1) dạy bảo / (2) sai khiến ) chúng em từng điều nhỏ.

Chọn (1), vì thể hiện sự quan tâm, yêu thương

Chọn (2), vì đúng nghĩa với hành động của cô

Cả (1) và (2), vì là từ đồng nghĩa

Không chọn từ nào, vì cả hai đều sai

Xem đáp án

A. Chọn (1), vì thể hiện sự quan tâm, yêu thương

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây