
26 câu hỏi
10
8
9
6 .
Đáp án đúng là: B
13 – 7 = 6; 11 – 2 = 9
So sánh: 6 < 8 < 9
Vậy: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 8
5
4
8
3
Đáp án đúng là: A

Có 7 quả xoài, 12 quả táo.
Vậy: Số táo nhiều hơn số cam 5 quả
14 đơn vị
15 đơn vị
12 đơn vị
13 đơn vị
Đáp án đúng là: D
Nếu thêm số hạng thứ nhất 5 đơn vị, thêm số hạng thứ hai 8 đơn vị thì tổng mới tăng thêm: 5 + 8 = 13 (đơn vị)
3 đơn vị
13 đơn vị
5 đơn vị
14 đơn vị
Đáp án đúng là: B
Nếu thêm số bị trừ 9 đơn vị, bớt số trừ 4 đơn vị thì hiệu mới tăng thêm:
9 + 4 = 13 (đơn vị)
12 – 5 = 7
12 – 3 = 9
12 – 4 = 8
12 – 1 = 11
Đáp án đúng là: C
Trong bức tranh có 12 con chó, có 4 con chó chạy đi, còn lại 8 con chó.
Phép tính phù hợp với bức tranh là: 12 – 4 = 8
|
a) Hiệu của số 13 và 6 là 8. |
| |
|
b) Số bị trừ là 16. Số trừ là 7. Hiệu là 9. |
| |
|
c) Số bị trừ là 11. Số trừ là 6. Hiệu là 5. |
| |
|
d) Hiệu của số 15 và 8 là 9. |
|
Sửa:
a) 13 – 6 = 7
d) 15 – 8 = 7
|
a) Kết quả của phép tính 12 – 6 là 7. |
| |
|
b) Kết quả của phép tính 15 – 9 là 6. |
| |
|
c) Kết quả của phép tính 13 – 4 là 8. |
| |
|
d) Kết quả của phép tính 14 – 7 là 7. |
|
Sửa:
a) 12 – 6 = 6
c) 13 – 4 = 9
|
a) Kết quả của phép tính 6 + 8 là 14. |
| |
|
b) Kết quả của phép tính 4 + 7 là 11. |
| |
|
c) Kết quả của phép tính 5 + 9 là 13. |
| |
|
d) Kết quả của phép tính 3 + 9 là 11. |
|
Sửa:
c) 5 + 9 = 14
d) 3 + 9 = 12
|
a) Số bị trừ là 12. Số trừ là 5. Hiệu là 7. |
| |
|
b) Số bị trừ là 16. Số trừ là 9. Hiệu là 8. |
| |
|
c) Số bị trừ là 15. Số trừ là 8. Hiệu là 7. |
| |
|
d) Số bị trừ là 13. Số trừ là 7. Hiệu là 4. |
|
Sửa:
b) 16 – 9 = 7
d) 13 – 7 = 6
|
a) Nếu lớp 2A thêm 5 học sinh nữa thì số học sinh giỏi bằng số học sinh giỏi lớp 2B. Sửa: 9 + 5 = 14 |
| |
|
b) Nếu lớp 2C thêm 2 học sinh nữa thì số học sinh giỏi bằng số học sinh giỏi lớp 2A. |
| |
|
c) Nếu lớp 2C thêm 9 học sinh nữa thì số học sinh giỏi bằng số học sinh giỏi lớp 2A. |
|
|
a) Nếu thêm số hạng thứ nhất 12 đơn vị và bớt số hạng thứ hai 7 đơn vị thì tổng tăng thêm 5 đơn vị. |
| |
|
b) Nếu thêm số hạng thứ nhất 15 đơn vị và bớt số hạng thứ hai 9 đơn vị thì tổng tăng thêm 6 đơn vị. |
| |
|
c) Nếu thêm số hạng thứ nhất 17 đơn vị và bớt số hạng thứ hai 2 đơn vị thì tổng bớt đi 15 đơn vị. Sửa: Tổng mới tăng thêm 15 đơn vị |
|
|
a) Nếu bớt số bị trừ 5 đơn vị và thêm số trừ 12 đơn vị thì hiệu mới tăng thêm 7 đơn vị. |
| |
|
b) Nếu thêm số bị trừ 8 đơn vị và thêm số trừ 14 đơn vị thì hiệu mới bớt đi 6 đơn vị. |
| |
|
c) Nếu thêm số bị trừ 9 đơn vị và thêm số trừ 11 đơn vị thì hiệu mới bớt đi 2 đơn vị. |
| |
|
d) Nếu bớt số bị trừ 7 đơn vị và thêm số trừ 13 đơn vị thì hiệu mới bớt đi 6 đơn vị. |
|
Sửa:
a) Hiệu mới bớt đi 5 + 12 = 17 (đơn vị)
b) Hiệu mới bớt đi 7 + 13 = 20 (đơn vị)
a) 14 – 7 = 16 – 9 e) 16 – 8 = 12 – 4
b) 15 – 7 = 14 – 6 f) 13 – 5 = 16 – 8
c) 9 – 6 = 11 – 8 g) 14 – 6 = 11 – 3
d) 19 – 9 = 14 – 4 h) 14 – 9 = 12 – 7

|
a) 11 – 5 = 6; 16 – 9 = 7 So sánh: 6 < 7 Vậy: 11 – 5 < 16 – 9 |
d) 14 – 9 = 5; 10 – 4 = 6 So sánh: 5 < 6 Vậy: 14 – 9 < 10 – 4 |
|
b) 15 – 8 = 7; 12 – 5 = 7 So sánh: 7 = 7 Vậy: 15 – 8 = 12 – 5 |
e) 12 – 7 = 5; 14 – 9 = 5 So sánh: 5 = 5 Vậy: 12 – 7 = 14 – 9 |
|
c) 14 – 6 = 8; 13 – 7 = 6 So sánh: 8 > 6 Vậy: 14 – 6 > 13 – 7 |
f) 13 – 8 = 5; 15 – 4 = 9 So sánh: 5 < 9 Vậy: 13 – 8 < 15 – 4 |



Cửa hàng còn lại số thùng táo là:
16 – 7 = 9 (thùng)
Đáp số: 9 thùng táo
Lớp 2A có số học sinh giỏi nữ là:
13 – 8 = 5 (bạn)
Đáp số: 5 bạn học sinh giỏi nữ
a) Hiệu của số bé nhất có hai chữ số và số lớn nhất có một chữ số là 10 – 9 = 1
b) Hiệu của số lớn nhất bé hơn 17 với số lớn nhất có 1 chữ số là 16 – 9 = 7
c) Hiệu của số bé nhất lớn hơn 14 với số lớn nhất bé hơn 8 là 15 – 7 = 8
d) Hiệu của số bé nhất có hai chữ số và tổng các chữ số bằng 9 với số lớn nhất có một chữ số là 18 – 9 = 9
a) Nếu thêm số bị trừ 3 đơn vị và thêm số trừ 11 đơn vị thì hiệu mới bớt 8 đơn vị.
b) Nếu bớt số bị trừ 5 đơn vị và thêm số trừ 10 đơn vị thì hiệu mới bớt 15 đơn vị.
c) Nếu thêm số bị trừ 6 đơn vị và thêm số trừ 14 đơn vị thì hiệu mới bớt 8 đơn vị.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.







![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















