2048.vn

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 6. Luyện tập chung Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 có đáp án
Đề thi

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 6. Luyện tập chung Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 25 lượt thi
26 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?

15 – 7

16 – 9

11 – 5

13 – 4

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 7?

13 – 4

15 – 9

12 – 8

14 – 7

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn hơn 7 và nhỏ hơn 9?

13 – 6

15 – 9

14 – 8

11 – 3

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

“13 – 7 < …… < 11 – 2”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

10

8

9

6 .

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng kết quả của phép tính 16 – 8?

17 – 8

16 – 9

13 – 7

15 – 7

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

“Số táo nhiều hơn số cam …… quả”.

“Số táo nhiều hơn số cam …… quả”.  Số thích hợp điền vào chỗ chấm:    (ảnh 1)

Số thích hợp điền vào chỗ chấm:

5

4

8

3

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu thêm số hạng thứ nhất 5 đơn vị, thêm số hạng thứ hai 8 đơn vị thì tổng mới tăng thêm:

14 đơn vị

15 đơn vị

12 đơn vị

13 đơn vị

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu thêm số bị trừ 9 đơn vị, bớt số trừ 4 đơn vị thì hiệu mới tăng thêm:

3 đơn vị

13 đơn vị

5 đơn vị

14 đơn vị

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính phù hợp với bức tranh là:

Phép tính phù hợp với bức tranh là:   A. 12 – 5 = 7 B. 12 – 3 = 9 (ảnh 1)

12 – 5 = 7

12 – 3 = 9

12 – 4 = 8

12 – 1 = 11

Xem đáp án
10. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Hiệu của số 13 và 6 là 8.

__

b) Số bị trừ là 16. Số trừ là 7. Hiệu là 9.

__

c) Số bị trừ là 11. Số trừ là 6. Hiệu là 5.

__

d) Hiệu của số 15 và 8 là 9.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Kết quả của phép tính 12 – 6 là 7.

__

b) Kết quả của phép tính 15 – 9 là 6.

__

c) Kết quả của phép tính 13 – 4 là 8.

__

d) Kết quả của phép tính 14 – 7 là 7.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Kết quả của phép tính 6 + 8 là 14.

__

b) Kết quả của phép tính 4 + 7 là 11.

__

c) Kết quả của phép tính 5 + 9 là 13.

__

d) Kết quả của phép tính 3 + 9 là 11.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Số bị trừ là 12. Số trừ là 5. Hiệu là 7.

__

b) Số bị trừ là 16. Số trừ là 9. Hiệu là 8.

__

c) Số bị trừ là 15. Số trừ là 8. Hiệu là 7.

__

d) Số bị trừ là 13. Số trừ là 7. Hiệu là 4.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

Đ

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Lớp 2A có 9 học sinh giỏi, lớp 2B có 16 học sinh giỏi, lớp 2C có 7 học sinh giỏi.

a) Nếu lớp 2A thêm 5 học sinh nữa thì số học sinh giỏi bằng số học sinh giỏi lớp 2B.

__

b) Nếu lớp 2C thêm 2 học sinh nữa thì số học sinh giỏi bằng số học sinh giỏi lớp 2A.

__

c) Nếu lớp 2C thêm 9 học sinh nữa thì số học sinh giỏi bằng số học sinh giỏi lớp 2A.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
Xem đáp án
15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Nếu thêm số hạng thứ nhất 12 đơn vị và bớt số hạng thứ hai 7 đơn vị thì tổng tăng thêm 5 đơn vị.

__

b) Nếu thêm số hạng thứ nhất 15 đơn vị và bớt số hạng thứ hai 9 đơn vị thì tổng tăng thêm 6 đơn vị.

__

c) Nếu thêm số hạng thứ nhất 17 đơn vị và bớt số hạng thứ hai 2 đơn vị thì tổng bớt đi 15 đơn vị.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
Xem đáp án
16. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Nếu bớt số bị trừ 5 đơn vị và thêm số trừ 12 đơn vị thì hiệu mới tăng thêm 7 đơn vị.

__

b) Nếu thêm số bị trừ 8 đơn vị và thêm số trừ 14 đơn vị thì hiệu mới bớt đi 6 đơn vị.

__

c) Nếu thêm số bị trừ 9 đơn vị và thêm số trừ 11 đơn vị thì hiệu mới bớt đi 2 đơn vị.

__

d) Nếu bớt số bị trừ 7 đơn vị và thêm số trừ 13 đơn vị thì hiệu mới bớt đi 6 đơn vị.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
17. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

a) 14 – 7 = ___ – 9                                    e) 16 – 8 = 12 –  __

b) 15 – __  = 14 – 6                                  f) 13 – 5 = ___ – 8

c) __  – 6 = 11 – 8                                     g) ___  – 6 = 11 – 3

d) 19 – 9 = 14 – __      h) 14 – __  = 12 – 7

(1)

16

(2)

4

(3)

7

(4)

16

(5)

9

(6)

14

(7)

4

(8)

9

Đáp án đúng:
(a)<p>16</p>
(b)<p>4</p>
(c)<p>7</p>
(d)<p>16</p>
(e)<p>9</p>
(f)<p>14</p>
(g)<p>4</p>
(h)<p>9</p>
Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (ảnh 1)

Xem đáp án
19. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô

a) 11 – 5 __ 16 – 9                                 d) 14 – 9 __  10 – 4

b) 15 – 8 __  12 – 5                                 e) 12 – 7 = 14 – 9

c) 14 – 6 __  13 – 7                                 f) 13 – 8 __  15 – 4

(1)

<

(2)

<

(3)

=

(4)

>

(5)

<

Đáp án đúng:
(a)<p>&lt;</p>
(b)<p>&lt;</p>
(c)<p>=</p>
(d)<p>&gt;</p>
(e)<p>&lt;</p>
Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Số?

Số? ô trống (ảnh 1)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Số?

Số? phép tính (ảnh 1)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Điền dấu +, dấu – thích hợp vào ô trống.

Điền dấu +, dấu – thích hợp vào ô trống. (ảnh 1)

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Cửa hàng có 16 thùng táo. Cửa hàng bán đi 7 thùng táo. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu thùng táo?

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Lớp 2A có 13 bạn là học sinh giỏi. Biết rằng trong đó có 8 bạn nam. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học sinh giỏi là nữ?

Xem đáp án
25. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) Hiệu của số bé nhất có hai chữ số và số lớn nhất có một chữ số là  __________

b) Hiệu của số lớn nhất bé hơn 17 với số lớn nhất có 1 chữ số là  __________

c) Hiệu của số bé nhất lớn hơn 14 với số lớn nhất bé hơn 8 là  __________

d) Hiệu của số bé nhất có hai chữ số và tổng các chữ số bằng 9 với số lớn nhất có một chữ số là  __________

(1)

10 – 9 = 1

(2)

16 – 9 = 7

(3)

15 – 7 = 8

(4)

18 – 9 = 9

Đáp án đúng:
(a)<p>10 – 9 = 1</p>
(b)<p>16 – 9 = 7</p>
(c)<p>15 – 7 = 8</p>
(d)<p>18 – 9 = 9</p>
Xem đáp án
26. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

a) Nếu thêm số bị trừ 3 đơn vị và thêm số trừ 11 đơn vị thì hiệu mới bớt __ đơn vị.

b) Nếu bớt số bị trừ 5 đơn vị và thêm số trừ 10 đơn vị thì hiệu mới bớt ___ đơn vị.

c) Nếu thêm số bị trừ 6 đơn vị và thêm số trừ 14 đơn vị thì hiệu mới bớt __  đơn vị.

(1)

8

(2)

15

(3)

8

Đáp án đúng:
(a)<p>8</p>
(b)<p>15</p>
(c)<p>8</p>
Xem đáp án

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack