2048.vn

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 4. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 có đáp án
Đề thi

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 4. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 25 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm phép tính có kết quả bằng nhau là:

8 + 4 và 7 + 5

6 + 9 và 8 + 5

9 + 3 và 7 + 8

7 + 4 và 8 + 6

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

“9 + 3 ….. 7 + 8”. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

>

<

=

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

“6 + 9 = 8 + …..”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

8

6

5

7

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

“8 + 9 ….. 7 + 5”. Dấu thích hợp vào chỗ chấm là:

>

<

=

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

“6 + 6 < ….. + 9 < 8 + 7”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

5

6

2

9

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả bé hơn 13?

8 + 5

9 + 5

5 + 6

7 + 8

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thứ nhất là số liền sau của số 5, số thứ hai là số liền trước của số lớn nhất có một chữ số. Vậy tổng của hai số đó là:

14

15

16

17

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của hai số liên tiếp nào dưới đây là số liền trước của 12?

6 và 7

6 và 6

5 và 6

4 và 8

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Quốc có 8 chiếc bút chì màu. Quốc ít hơn Minh 6 chiếc bút chì màu. Vậy Minh có số bút chì màu là:

2 chiếc

15 chiếc

14 chiếc

4 chiếc

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Huy có 8 viên bi, Hoàng có 7 viên bi và Huyền có 6 viên bi.

Huy và Huyền có tất cả 14 viên bi

Huy và Hoàng có tất cả 15 viên bi

Huyền và Hoàng có tất cả 13 viên bi

Cả ba đáp án đều đúng

Xem đáp án
11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Tổng của 9 và 3 là 14.

__

b) Hai số có tổng bằng 1587.

__

c) Số hạng thứ nhất là 6, số hạng thứ hai là 5 thì tổng là 11.

__

d) Tổng của 73 là một số tròn chục.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>Đ</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Tổng của 6511.

__

b) Hai số có tổng bằng 18 là 8 và 8.

__

c) Số hạng thứ nhất là 7, số hạng thứ hai là 6 thì tổng là 14.

__

d) Tổng của 8 và 2 là một số tròn chục.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>Đ</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Tổng của hai số lẻ là một số lẻ.

__

b) Tổng của hai số chẵn là một số chẵn.

__

c) Tổng của một số lẻ và một số chẵn là một số chẵn.

__

d) Tổng của hai số hạng hơn một trong hai số hạng đó.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>Đ</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>S</p>
Xem đáp án
14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Biết số hạng thứ nhất là 6.

a) Nếu số hạng thứ hai là 7 thì tổng là 14.

__

b) Nếu số hạng thứ hai là 6 thì tổng là 13.

__

c) Nếu số hạng thứ hai là 8 thì tổng là 15.

__

d) Nếu số hạng thứ hai là số lớn nhất có một chữ số thì tổng là 15.

__

(1)

S

(2)

S

(3)

S

(4)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>S</p>
(d)<p>Đ</p>
Xem đáp án
15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Ông Hùng có nuôi 5 con bò, 3 con trâu, 8 con lợn và 1 con ngựa.

a) Ông Hùng nuôi tất cả 13 con bò và con lợn.

__

b) Ông Hùng nuôi tất cả 11 con lợn và con ngựa.

__

c) Ông Hùng nuôi tất cả 9 con bò, con trâu và con ngựa.

__

 
  
  
  

Sửa:

a) 6 + 7 = 13

b) 6 + 6 = 12

c) 6 + 8 = 14

(1)

S

(2)

S

(3)

Đ

Đáp án đúng:
(a)<p>S</p>
(b)<p>S</p>
(c)<p>Đ</p>
Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm để được kết quả là 16.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm để được kết quả là 16. (ảnh 1)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống từ các số đã cho (theo mẫu)

Viết số thích hợp vào ô trống từ các số đã cho (theo mẫu) (ảnh 1)

Lưu ý: Trong phép tính, mỗi số chỉ xuất hiện 1 lần và bộ 3 số thích hợp điền 1 lần

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Khoanh vào ba số gần nhau để tạo thành phép cộng (theo mẫu):

Khoanh vào ba số gần nhau để tạo thành phép cộng (theo mẫu): (ảnh 1)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án
20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Trong một phép cộngsố hạng thứ nhất là 7.

a) Nếu số hạng thứ hai là 8 thì tổng là  ___

b) Nếu số hạng thứ hai là 6 thì tổng là  ___

c) Nếu số hạng thứ hai là số bé nhất có một chữ số thì tổng là  __

d) Nếu số hạng thứ hai là số lớn nhất có một chữ số thì tổng là  ___

(1)

15

(2)

13

(3)

7

(4)

16

Đáp án đúng:
(a)<p>15</p>
(b)<p>13</p>
(c)<p>7</p>
(d)<p>16</p>
Xem đáp án
21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

a) Tổng của 67 ___ b) Hai số có tổng bằng 14 __ và 9.

c) Số hạng thứ nhất là 9, số hạng thứ hai là 5 thì tổng là  ___

(1)

13

(2)

5

(3)

14

Đáp án đúng:
(a)<p>13</p>
(b)<p>5</p>
(c)<p>14</p>
Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tổ 1 có 9 học sinh giỏi. Biết rằng nếu tổ 1 có thêm 3 học sinh giỏi nữa thì sẽ bằng số học sinh giỏi của tổ 2. Tính số học sinh giỏi của tổ 2.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Chú Nam có nuôi 6 con bò và 8 con bê. Hỏi chú Nam nuôi tất cả bao nhiêu con bò và con bê?

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm (ảnh 1)

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Năm đoạn thẳng có độ dài như sau:

Đoạn thứ 1

Đoạn thứ 2

Đoạn thứ 3

Đoạn thứ 4

Đoạn thứ 5

8 cm

9 cm

4 cm

7 cm

2 cm

Năm đoạn thẳng có độ dài như sau: (ảnh 1)

Xem đáp án

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả
© All rights reserved VietJack