Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 4. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 có đáp án
Đề thi

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 4. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 257 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm phép tính có kết quả bằng nhau là:

8 + 4 và 7 + 5

6 + 9 và 8 + 5

9 + 3 và 7 + 8

7 + 4 và 8 + 6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

  A. 8 + 4 = 12; 7 + 5 = 12                            B. 6 + 9 = 15; 8 + 5 = 13

  C. 9 + 3 = 12; 7 + 8 = 15                            D. 7 + 4 = 11; 8 + 6 = 14

Vậy: Nhóm phép tính có kết quả bằng nhau là: 8 + 4 và 7 + 5

2. Trắc nghiệm
1 điểm

“9 + 3 ….. 7 + 8”. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

9 + 3 = 12; 7 + 8 = 15

So sánh: 12 < 15.

Vậy: 9 + 3 < 7 + 8

3. Trắc nghiệm
1 điểm

“6 + 9 = 8 + …..”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

8

6

5

7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

6 + 9 = 15

15 = 8 + 7

Vậy: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 7

4. Trắc nghiệm
1 điểm

“8 + 9 ….. 7 + 5”. Dấu thích hợp vào chỗ chấm là:

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

8 + 9 = 17; 7 + 5 = 12

So sánh: 17 > 12

Vậy: Dấu thích hợp vào chỗ chấm là: >

5. Trắc nghiệm
1 điểm

“6 + 6 < ….. + 9 < 8 + 7”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

5

6

2

9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

6 + 6 = 12; 8 + 7 = 15

5 + 9 = 14

So sánh: 12 < 14 < 15

Vậy: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 5

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả bé hơn 13?

8 + 5

9 + 5

5 + 6

7 + 8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

  A. 8 + 5 = 13                                            B. 9 + 5 = 14 > 13    

  C. 5 + 6 = 11 < 13                                     D. 7 + 8 = 15 > 13

Vậy: Phép tính có kết quả bé hơn 13 là: 5 + 6

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thứ nhất là số liền sau của số 5, số thứ hai là số liền trước của số lớn nhất có một chữ số. Vậy tổng của hai số đó là:

14

15

16

17

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số liền sau của số 5 là: 6

Số liền trước của số lớn nhất có một chữ số là: 8

Vậy tổng của hai số đó là: 6 + 8 = 14

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của hai số liên tiếp nào dưới đây là số liền trước của 12?

6 và 7

6 và 6

5 và 6

4 và 8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số liền trước của 12 là: 11

Vậy: Tổng của hai số liên tiếp có kết quả bằng 11 là: 5 và 6

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Quốc có 8 chiếc bút chì màu. Quốc ít hơn Minh 6 chiếc bút chì màu. Vậy Minh có số bút chì màu là:

2 chiếc

15 chiếc

14 chiếc

4 chiếc

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Minh có số bút chì màu là:

8 + 6 = 14 (chiếc)

Đáp số: 14 chiếc bút chì màu

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Huy có 8 viên bi, Hoàng có 7 viên bi và Huyền có 6 viên bi.

Huy và Huyền có tất cả 14 viên bi

Huy và Hoàng có tất cả 15 viên bi

Huyền và Hoàng có tất cả 13 viên bi

Cả ba đáp án đều đúng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Huy và Huyền có tất cả 8 + 6 = 14 viên bi

Huy và Hoàng có tất cả 8 + 7 = 15 viên bi

Huyền và Hoàng có tất cả 6 + 7 = 13 viên bi

Vậy: Cả ba đáp án đều đúng

11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Tổng của 9 và 3 là 14.

__

b) Hai số có tổng bằng 1587.

__

c) Số hạng thứ nhất là 6, số hạng thứ hai là 5 thì tổng là 11.

__

d) Tổng của 73 là một số tròn chục.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Tổng của 9 và 3 là 14.

Sửa: 9 + 3 = 12

S

 

b) Hai số có tổng bằng 1587.

Đ

 

c) Số hạng thứ nhất là 6, số hạng thứ hai là 5 thì tổng là 11.

Đ

 

d) Tổng của 73 là một số tròn chục.

Đ

 

12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Tổng của 6511.

__

b) Hai số có tổng bằng 18 là 8 và 8.

__

c) Số hạng thứ nhất là 7, số hạng thứ hai là 6 thì tổng là 14.

__

d) Tổng của 8 và 2 là một số tròn chục.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Tổng của 6511.

Đ

 

b) Hai số có tổng bằng 18 là 8 và 8.

S

 

c) Số hạng thứ nhất là 7, số hạng thứ hai là 6 thì tổng là 14.

S

 

d) Tổng của 8 và 2 là một số tròn chục.

Đ

 

Sửa:

b) 8 + 8 = 16.

c) 7 + 6 = 13.

13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Tổng của hai số lẻ là một số lẻ.

__

b) Tổng của hai số chẵn là một số chẵn.

__

c) Tổng của một số lẻ và một số chẵn là một số chẵn.

__

d) Tổng của hai số hạng hơn một trong hai số hạng đó.

__

(1)

S

(2)

Đ

(3)

S

(4)

S

Xem đáp án

a) Tổng của hai số lẻ là một số lẻ.

S

 

b) Tổng của hai số chẵn là một số chẵn.

Đ

 

c) Tổng của một số lẻ và một số chẵn là một số chẵn.

S

 

d) Tổng của hai số hạng hơn một trong hai số hạng đó.

S

 

14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Biết số hạng thứ nhất là 6.

a) Nếu số hạng thứ hai là 7 thì tổng là 14.

__

b) Nếu số hạng thứ hai là 6 thì tổng là 13.

__

c) Nếu số hạng thứ hai là 8 thì tổng là 15.

__

d) Nếu số hạng thứ hai là số lớn nhất có một chữ số thì tổng là 15.

__

(1)

S

(2)

S

(3)

S

(4)

Đ

Xem đáp án

Biết số hạng thứ nhất là 6.

a) Nếu số hạng thứ hai là 7 thì tổng là14.

S

 

b) Nếu số hạng thứ hai là 6 thì tổng là13.

S

 

c) Nếu số hạng thứ hai là 8 thì tổng là 15.

S

 

d) Nếu số hạng thứ hai là số lớn nhất có một chữ số thì tổng là 15.

Đ

 

Sửa:

a) 6 + 7 = 13

b) 6 + 6 = 12

c) 6 + 8 = 14

15. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Ông Hùng có nuôi 5 con bò, 3 con trâu, 8 con lợn và 1 con ngựa.

a) Ông Hùng nuôi tất cả 13 con bò và con lợn.

__

b) Ông Hùng nuôi tất cả 11 con lợn và con ngựa.

__

c) Ông Hùng nuôi tất cả 9 con bò, con trâu và con ngựa.

__

 
  
  
  

Sửa:

a) 6 + 7 = 13

b) 6 + 6 = 12

c) 6 + 8 = 14

(1)

S

(2)

S

(3)

Đ

Xem đáp án

a) Ông Hùng nuôi tất cả 13 con bò và con lợn.

Đ

 

b) Ông Hùng nuôi tất cả 11 con lợn và con ngựa.

Sửa: 8 + 1 = 9

S

 

c) Ông Hùng nuôi tất cả 9 con bò, con trâu và con ngựa.

Đ

 

16. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm để được kết quả là 16.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm để được kết quả là 16. (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết số thích hợp vào chỗ chấm để được kết quả là 16. (ảnh 2)

17. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống từ các số đã cho (theo mẫu)

Viết số thích hợp vào ô trống từ các số đã cho (theo mẫu) (ảnh 1)

Lưu ý: Trong phép tính, mỗi số chỉ xuất hiện 1 lần và bộ 3 số thích hợp điền 1 lần

Xem đáp án

10 = 1 + 2 + 7 = 1 + 3 + 6 = 1 + 4 + 5 = 2 + 3 + 5

13 = 1 + 5 + 7 = 2 + 4 + 7 = 2 + 5 + 6 = 3 + 4 + 6

1 + 2 + 7 = 10

1 + 3 + 6 = 10

1 + 4 + 5 = 10

2 + 3 + 5 = 10

1 + 5 + 7 = 13

2 + 4 + 7 = 13

2 + 5 + 6 = 13

3 + 4 + 6 = 13

18. Tự luận
1 điểm

Khoanh vào ba số gần nhau để tạo thành phép cộng (theo mẫu):

Khoanh vào ba số gần nhau để tạo thành phép cộng (theo mẫu): (ảnh 1)

Xem đáp án

Khoanh vào ba số gần nhau để tạo thành phép cộng (theo mẫu): (ảnh 2)

19. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)

20. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Trong một phép cộngsố hạng thứ nhất là 7.

a) Nếu số hạng thứ hai là 8 thì tổng là  ___

b) Nếu số hạng thứ hai là 6 thì tổng là  ___

c) Nếu số hạng thứ hai là số bé nhất có một chữ số thì tổng là  __

d) Nếu số hạng thứ hai là số lớn nhất có một chữ số thì tổng là  ___

(1)

15

(2)

13

(3)

7

(4)

16

Xem đáp án

a) Nếu số hạng thứ hai là 8 thì tổng là 15

b) Nếu số hạng thứ hai là 6 thì tổng là 13

c) Nếu số hạng thứ hai là số bé nhất có một chữ số thì tổng là 7

d) Nếu số hạng thứ hai là số lớn nhất có một chữ số thì tổng là 16

21. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

a) Tổng của 67 ___ b) Hai số có tổng bằng 14 __ và 9.

c) Số hạng thứ nhất là 9, số hạng thứ hai là 5 thì tổng là  ___

(1)

13

(2)

5

(3)

14

Xem đáp án

a) Tổng của 6713

b) Hai số có tổng bằng 145và 9.

c) Số hạng thứ nhất là 9, số hạng thứ hai là 5 thì tổng là 14

22. Tự luận
1 điểm

Tổ 1 có 9 học sinh giỏi. Biết rằng nếu tổ 1 có thêm 3 học sinh giỏi nữa thì sẽ bằng số học sinh giỏi của tổ 2. Tính số học sinh giỏi của tổ 2.

Xem đáp án

Số học sinh giỏi của tổ 2 là:

9 + 3 = 12 (bạn)

Đáp số: 12 học sinh giỏi

23. Tự luận
1 điểm

Chú Nam có nuôi 6 con bò và 8 con bê. Hỏi chú Nam nuôi tất cả bao nhiêu con bò và con bê?

Xem đáp án

Chú Nam nuôi tất cả số bò và bê là:

6 + 8 = 14 (con)

Đáp số: 14 con bò và con bê

24. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ chấm (ảnh 2)

25. Tự luận
1 điểm

Năm đoạn thẳng có độ dài như sau:

Đoạn thứ 1

Đoạn thứ 2

Đoạn thứ 3

Đoạn thứ 4

Đoạn thứ 5

8 cm

9 cm

4 cm

7 cm

2 cm

Năm đoạn thẳng có độ dài như sau: (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Cần lấy hai đoạn ống thứ 1 và thứ 4 để có tổng độ dài là 15 cm

b) Tổng độ dài hai đoạn ống dài nhất bằng 8 + 9 = 17 cm.

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả