Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 3. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100. Luyện tập chung có đáp án
Đề thi

Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 3. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100. Luyện tập chung có đáp án

A
Admin
ToánLớp 254 lượt thi
23 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số hạng thứ nhất là 35, số hạng thứ hai là 41. Vậy tổng hai số bằng:

77

76

78

79

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

35 + 41 = 76

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bị trừ là 56, số trừ là 13. Vậy hiệu bằng

45

41

42

43

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

56 – 13 = 43

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:

36 + 51 = ? + 20

67

68

65

66

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là: 36 + 51 – 20 = 67

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 49?

26 + 33

15 + 34

69 – 48

76 – 24

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

  A. 26 + 33 = 59        B. 15 + 34 = 49         C. 69 – 48 = 21         D. 76 – 24 = 52

Vậy: Phép tính có kết quả bằng 49 là: 15 + 34

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?

34 + 42

98 – 57

15 + 24

65 – 31

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

  A. 34 + 42 = 76        B. 98 – 57 = 41         C. 15 + 24 = 39         D. 65 – 31 = 34

So sánh: 34 < 39 < 41 < 76.

Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 34 + 42

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số với số bé nhất có một chữ số là:

90

91

95

93

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: 90

Số bé nhất có một chữ số là: 0

Hiệu hai số đó là: 90 – 0 = 90

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Dấu thích hợp điền vào ô trống là:Dấu thích hợp điền vào ô trống là: (ảnh 1)

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

25 + 42 = 67; 89 – 16 = 73

So sánh: 67 < 73

Vậy: 25 + 42 < 89 – 16

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số 34. Số đó thay đổi thế nào nếu xóa chữ số 4 và viết thêm số 1 vào bên trái số 3?

Tăng thêm 10 đơn vị

Tăng thêm 2 đơn vị

Giảm đi 21 đơn vị

Giảm đi 10 đơn vị

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số mới là: 13

Phép tính: 34 – 13 = 21 (đơn vị)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhà Lan có 34 con vịt và 53 con gà. Vậy nhà Lan có nuôi tất cả số vịt và gà là:

21

90

89

87

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Nhà Lan nuôi tất cả số vịt và gà là:

34 + 53 = 87 (con)

Đáp số: 87 con gà và con vịt

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 36 + 42 – 50 là:

29

27

28

26

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

36 + 42 – 50 = 28

Vậy: Kết quả của phép tính 36 + 42 – 50 là: 28

11. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Tổng của hai số 45 và 32 là 77.

__

b) Hiệu của hai số 85 và 42 là 43.

__

c) Tổng của hai số 36 và 51 là 87.

__

d) Hiệu của hai số 50 và 20 là 30.

__

(1)

Đ

(2)

Đ

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Tổng của hai số 45 và 32 là 77.

Đ

 

b) Hiệu của hai số 85 và 42 là 43.

Đ

 

c) Tổng của hai số 36 và 51 là 87.

Đ

 

d) Hiệu của hai số 50 và 20 là 30.

Đ

 

12. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Số bị trừ là 54, số trừ là 21. Vậy hiệu là 33.

__

b) Số hạng thứ nhất là 21. Tổng hai số là 85. Vậy số hạng thứ hai là 54.

__

c) Hai số có tổng bằng 34 là 16 và 21.

__

d) Hai số có hiệu bằng 12 là 54 và 42.

__

(1)

Đ

(2)

S

(3)

S

(4)

Đ

Xem đáp án

a) Số bị trừ là 54, số trừ là 21. Vậy hiệu là 33.

Đ

 

b) Số hạng thứ nhất là 21. Tổng hai số là 85. Vậy số hạng thứ hai là 54.

S

 

c) Hai số có tổng bằng 34 là 16 và 21.

S

 

d) Hai số có hiệu bằng 12 là 54 và 42.

Đ

 

Sửa:

b) 85 – 21 = 64

c) 16 + 21 = 37

13. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Số cộng với 24 được 35 là 79.

__

b) Số cộng với 39 được 49 là 20.

__

c) Số trừ đi 21 được 54 là 75.

__

d) Số trừ đi 6 được 41 là 57.

__

(1)

S

(2)

S

(3)

Đ

(4)

S

Xem đáp án

a) Số cộng với 24 được 35 là 79.

S

 

b) Số cộng với 39 được 49 là 20.

S

 

c) Số trừ đi 21 được 54 là 75.

Đ

 

d) Số trừ đi 6 được 41 là 57.

S

 

Sửa:

a) 11 + 24 = 35

b) 10 + 39 = 49

d) 47 – 6 = 41

14. Điền vào chỗ trống
1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Cửa hàng có 14 thùng táo, 20 thùng xoài, 15 thùng lê và 22 thùng nhãn.

a) Có tất cả 34 thùng táo và lê.

__

b) Có tất cả 36 thùng xoài và nhãn.

 __

c) Có tất cả 35 thùng xoài và lê.

__

d)Cửa hàng có tất cả 71 thùng trái cây.

__

(1)

S

(2)

S

(3)

Đ

(4)

Đ

Xem đáp án

Cửa hàng có 14 thùng táo, 20 thùng xoài, 15 thùng lê và 22 thùng nhãn.

a) Có tất cả 34 thùng táo và lê.

S

 

b) Có tất cả 36 thùng xoài và nhãn.

S

 

c) Có tất cả 35 thùng xoài và lê.

Đ

 

d) Cửa hàng có tất cả 71 thùng trái cây.

Đ

 

Sửa:

a) 14 + 15 = 29

b) 20 + 22 = 42

15. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

Đặt tính rồi tính: (ảnh 1)

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính: (ảnh 2)

16. Tự luận
1 điểm

Số?

Số? vào ô trống (ảnh 1)

Xem đáp án

Số? vào ô trống (ảnh 2)

17. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống.

Điền dấu lớn , bé , bằng thích hợp vào ô trống. (ảnh 1)

Xem đáp án

a)

25 + 31 = 56; 85 – 74 = 11

So sánh: 56 > 11

Vậy: 25 + 31 > 85 – 74

c)

42 + 16 = 58; 98 – 75 = 23

So sánh: 58 > 23

Vậy: 42 + 16 > 98 – 75

b)

85 – 45 = 40; 65 + 13 = 78

So sánh: 40 < 78

Vậy: 85 – 45 < 65 + 13

d)

35 + 41 = 76; 74 – 31 = 43

So sánh: 76 > 43

Vậy: 35 + 41 > 74 – 31

18. Tự luận
1 điểm

Nối phép tính với kết quả tương ứng.

Nối phép tính với kết quả tương ứng. (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối phép tính với kết quả tương ứng. (ảnh 2)

19. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) 36 + 50 = ...+ 45

b) ... + 13 = 46 + 20

d) 30 + ... = 80 – 20

e) 52 – 32 = 60 – ...

f) ...– 24 = 86 – 25

g) 49 – ... = 15 + 34

Xem đáp án

Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết.

Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu.

Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với trừ.

a) 56 + 33 = 89

b) 70+ 20 = 90

d) 36 + 31= 67

e) 86 – 26 = 60

f) 76– 25 = 51

g) 49 – 34= 15

20. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 2)

21. Tự luận
1 điểm

Tô màu vào phép tính có kết quả lớn hơn 54.

Tô màu vào phép tính có kết quả lớn hơn 54. (ảnh 1)

Xem đáp án

Tô màu vào phép tính có kết quả lớn hơn 54. (ảnh 2)

22. Tự luận
1 điểm

Trang trại ông Nam có 23 con ngan, 42 con gà và 30 con vịt.

a) Hỏi trang trại ông Nam có bao nhiêu con ngan và con vịt?

b) Hỏi trang trại ông Nam có bao nhiêu con gà và con ngan?

Xem đáp án

a)

Trang trại ông Nam có số con ngan và con vịt là:

23 + 30 = 53 (con)

Đáp số: 53 con ngan và vịt

b)

Trang trại ông Nam có số con gà và con ngan là:

42 + 23 = 65 (con)

Đáp số: 65 con gà và ngan

23. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (ảnh 2)

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả