Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 3. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100. Luyện tập chung có đáp án
23 câu hỏi
Số hạng thứ nhất là 35, số hạng thứ hai là 41. Vậy tổng hai số bằng:
77
76
78
79
Số bị trừ là 56, số trừ là 13. Vậy hiệu bằng
45
41
42
43
Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:
36 + 51 = ? + 20
67
68
65
66
Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 49?
26 + 33
15 + 34
69 – 48
76 – 24
Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?
34 + 42
98 – 57
15 + 24
65 – 31
Hiệu của số tròn chục lớn nhất có hai chữ số với số bé nhất có một chữ số là:
90
91
95
93
Dấu thích hợp điền vào ô trống là:
>
<
=
Cho số 34. Số đó thay đổi thế nào nếu xóa chữ số 4 và viết thêm số 1 vào bên trái số 3?
Tăng thêm 10 đơn vị
Tăng thêm 2 đơn vị
Giảm đi 21 đơn vị
Giảm đi 10 đơn vị
Nhà Lan có 34 con vịt và 53 con gà. Vậy nhà Lan có nuôi tất cả số vịt và gà là:
21
90
89
87
Kết quả của phép tính 36 + 42 – 50 là:
29
27
28
26
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
|
a) Tổng của hai số 45 và 32 là 77. |
__ |
|
b) Hiệu của hai số 85 và 42 là 43. |
__ |
|
c) Tổng của hai số 36 và 51 là 87. |
__ |
|
d) Hiệu của hai số 50 và 20 là 30. |
__ |
Đ
Đ
Đ
Đ
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
|
a) Số bị trừ là 54, số trừ là 21. Vậy hiệu là 33. |
__ |
|
b) Số hạng thứ nhất là 21. Tổng hai số là 85. Vậy số hạng thứ hai là 54. |
__ |
|
c) Hai số có tổng bằng 34 là 16 và 21. |
__ |
|
d) Hai số có hiệu bằng 12 là 54 và 42. |
__ |
Đ
S
S
Đ
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
|
a) Số cộng với 24 được 35 là 79. |
__ |
|
b) Số cộng với 39 được 49 là 20. |
__ |
|
c) Số trừ đi 21 được 54 là 75. |
__ |
|
d) Số trừ đi 6 được 41 là 57. |
__ |
S
S
Đ
S
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
Cửa hàng có 14 thùng táo, 20 thùng xoài, 15 thùng lê và 22 thùng nhãn.
|
a) Có tất cả 34 thùng táo và lê. |
__ |
|
b) Có tất cả 36 thùng xoài và nhãn. |
__ |
|
c) Có tất cả 35 thùng xoài và lê. |
__ |
|
d)Cửa hàng có tất cả 71 thùng trái cây. |
__ |
S
S
Đ
Đ
Đặt tính rồi tính:

Số?

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống.

Nối phép tính với kết quả tương ứng.

Điền số thích hợp vào ô trống
a) 36 + 50 = ...+ 45 b) ... + 13 = 46 + 20 d) 30 + ... = 80 – 20 | e) 52 – 32 = 60 – ... f) ...– 24 = 86 – 25 g) 49 – ... = 15 + 34 |
Điền số thích hợp vào ô trống.

Tô màu vào phép tính có kết quả lớn hơn 54.

Trang trại ông Nam có 23 con ngan, 42 con gà và 30 con vịt.
a) Hỏi trang trại ông Nam có bao nhiêu con ngan và con vịt?
b) Hỏi trang trại ông Nam có bao nhiêu con gà và con ngan?
Điền số thích hợp vào chỗ chấm.









