2048.vn

Bài tập: Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Đề thi

Bài tập: Lũy thừa với số mũ tự nhiên

A
Admin
ToánLớp 65 lượt thi
37 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa:

a) 7.7.7.7.7;

b) 3.3.3.3.9;

c) 15.3.5.15;

d)100.10.10.1000.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa:

a) 4.4.4.4.4;

b) 2.4.8.8.8.8;

c) 10.10.100.10;

d) x.x.x.x.x

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:

a) 36.37;

b) 5.54.52.55;

c) a4.a5.a10;

d) x10.x4.x.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:

a)22.25;b)72.74.77;c)a5.a9;d)t.t7.t6

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:

a) 83.24;

b) 25.43.162;

c) 82.23.45;

d) 35.32.93;

e) 34.273.812;

f) 103.1003.1000.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Viết mỗi số sau thành bình phương của một số tự nhiên: 64; 100; 144.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Viết mỗi số sau thành lập phương của một số tự nhiên: 64; 216; 343.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tìm các số từ 51 đến 100 là bình phương của một số tự nhiên.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tìm các số từ 51 đến 100 là lập phương của một số tự nhiên

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho các số: 2; 4; 8; 14; 24; 32; 45; 56; 81.

Trong các số trên, số nào là lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1? (Chú ý rằng có những số có nhiều cách viết dưới dạng lũy thừa).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho các số: 1; 5; 7; 9; 16; 21; 28; 42; 52; 121.

Trong các số trên, số nào là lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1? (Chú ý rằng có những số có nhiều cách viết dưới dạng lũy thừa)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các lũy thừa sau:

a)26;b)53;c)44;d)152;e)1002;f)203.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau:

a)A=210-25;b)B=43-42-4;c)C=32.23+43.25;d)D=13+23+33+43+53.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Viết các tổng sau thành một bình phương của một Số tự nhiên:

a) 2+32+42+132; 

b) 13+23+33+43+53+63.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng một lũy thừa của một số:

a) A=22.52-32-10;

b) B=33.32+22+32;

c) C=5.43+24.5;

d) D=53+63+73+79.22

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống:

a) 77 □75  b) 1212□1112  c) 114□113  d) 527□538

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >;<; = thích hợp vào ô trống: 

a) 51□15 b) 112 □183 c) 34 □43d) 1002□ 103

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a) 132 và 63

b) 62+82 và (6+8)2

c) 132-92 và (13-9)2

d) a2+b2 và (a+b)2 (a Î N*; b Î N*)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a) 2100 và 10249

b) 530 và 6.529

c) 1030 và 2100

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Viết mỗi số sau thành bình phương của một số tự nhiên: 25; 81; 289

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Viết mỗi số sau thành lập phương của một số tự nhiên: 8; 64; 729

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống:

a) 617□ 618 b) 10312□ 10112 c) 514 □258d) 197□ 198 e) 424□ 625 f) 9217□ 918

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống

a) 31□ 13 b) 102□ 73 c) 83□ 27d) 10002 □105 e) 31□ 14 f) 23□32

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a) 182 và 103;

b) 32+42 và (3+4)2 ;

c) 1002+302 và (100+30)2;

d) a2+b2 và (a-b)2 với a∈ N*; b∈ N*.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

So sánh:

a)320 và 274;b)534 và 25.530;c)225 và 166;d)1030 và 450.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng bình phương của một số: A=32.43-32+333

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng bình phương của một số: B=5.32+4.32

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng bình phương của một số: C=5.43+24.5+41

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng bình phương của một số: D=53+63+59

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng một lũy thừa của một số: A=22.52-32-10.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng một lũy thừa của một số: B=23.42+32.32-40

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng một lũy thừa của một số: C=11.24+62.19+40

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng một lũy thừa của một số: D=43+63+73+2

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng một lũy thừa của một số: A=32.52-42+7

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng một lũy thừa của một số: B=33.52+22.32+18

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng một lũy thừa của một số: C=5.43+24.5

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng một lũy thừa của một số: D=53+63+73+79.22

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack