Bài tập: Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Đề thi

Bài tập: Lũy thừa với số mũ tự nhiên

A
Admin
ToánLớp 695 lượt thi
37 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa:

a) 7.7.7.7.7;

b) 3.3.3.3.9;

c) 15.3.5.15;

d)100.10.10.1000.

Xem đáp án

a) 7.7.7.7.7 = 75

b) 3. 3. 3. 3.9 = 3. 3. 3.3 .32 = 36

c) 15.3.5.15 = 15.15.15 = 153

d) 100.10.10.1000 = 102 . 10.10.103 = 107

2. Tự luận
• 1 điểm

Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa:

a) 4.4.4.4.4;

b) 2.4.8.8.8.8;

c) 10.10.100.10;

d) x.x.x.x.x

Xem đáp án

a) 45 b) 85  c) 105 d) x5

3. Tự luận
• 1 điểm

Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:

a) 36.37;

b) 5.54.52.55;

c) a4.a5.a10;

d) x10.x4.x.

Xem đáp án

a) 313                  

b) 512                   

c) a19                             

d) x15

4. Tự luận
• 1 điểm

Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:

a)22.25;b)72.74.77;c)a5.a9;d)t.t7.t6

Xem đáp án

a) 27   b) 713   c) a14  d) t14

5. Tự luận
• 1 điểm

Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:

a) 83.24;

b) 25.43.162;

c) 82.23.45;

d) 35.32.93;

e) 34.273.812;

f) 103.1003.1000.

Xem đáp án

a) 83.24=(23)3.24=213

b) 25.43.162=25.(22)3.(24)2=219

c) 82.23.45=(23)2.23.(22)5=219

d) 35.32.93=35.32.(32)3=313

e) 34.273.812=34.(33)3.(34)2=3

f) 103.1003.1000=103.(102)3.103=1012

6. Tự luận
• 1 điểm

Viết mỗi số sau thành bình phương của một số tự nhiên: 64; 100; 144.

Xem đáp án

Ta có : 64=82;100=102;144=122.

7. Tự luận
• 1 điểm

Viết mỗi số sau thành lập phương của một số tự nhiên: 64; 216; 343.

Xem đáp án

Ta có: 64=43;216=63;343=73.

8. Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số từ 51 đến 100 là bình phương của một số tự nhiên.

Xem đáp án

Các số cần tìm là: 64=82;81=92

9. Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số từ 51 đến 100 là lập phương của một số tự nhiên

Xem đáp án

Số cần tìm là: 64=43

10. Tự luận
• 1 điểm

Cho các số: 2; 4; 8; 14; 24; 32; 45; 56; 81.

Trong các số trên, số nào là lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1? (Chú ý rằng có những số có nhiều cách viết dưới dạng lũy thừa).

Xem đáp án

Các số cần tìm là: 4 = 22; 8 = 23; 32 = 25; 81 = 34 = 92.

11. Tự luận
• 1 điểm

Cho các số: 1; 5; 7; 9; 16; 21; 28; 42; 52; 121.

Trong các số trên, số nào là lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1? (Chú ý rằng có những số có nhiều cách viết dưới dạng lũy thừa)

Xem đáp án

Các số cần tìm là: 9=32;16=42=24;121=112.

12. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị các lũy thừa sau:

a)26;b)53;c)44;d)152;e)1002;f)203.

Xem đáp án

a)26=64.b)53=125.c)44=256.d)152=225.e)1002=10000.f)203=8000.

13. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau:

a)A=210-25;b)B=43-42-4;c)C=32.23+43.25;d)D=13+23+33+43+53.

Xem đáp án

a) A = 210 - 25 = 1024 - 32 = 992.  b) B = 43 - 42 - 4 = 64 - 16 - 4 = 44.  c) C = 32 .23 +43.25 = 9.8 + 64.32 = 2120.  d) D = 13 + 23 + 33 + 43 + 53 = 1 + 8 + 27 + 64 + 125 = 225.

14. Tự luận
• 1 điểm

Viết các tổng sau thành một bình phương của một Số tự nhiên:

a) 2+32+42+132; 

b) 13+23+33+43+53+63.

Xem đáp án

a) 2+32+42+132=196=142

b) 13+23+33+43+53+63=441=212

15. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng một lũy thừa của một số:

a) A=22.52-32-10;

b) B=33.32+22+32;

c) C=5.43+24.5;

d) D=53+63+73+79.22

Xem đáp án

a) A=25.52-32-10=81=34(=92).

b) B=33.32+22+32=256=162(=28=44).

c) C=5.43+24.5=400=202

d) D=53+63+73+79.22=1000=103.

16. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống:

a) 77 □75  b) 1212□1112  c) 114□113  d) 527□538

Xem đáp án

a) >

b) >

c) =

d) <

17. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >;<; = thích hợp vào ô trống: 

a) 51□15 b) 112 □183 c) 34 □43d) 1002□ 103

Xem đáp án

a) >

b) >

c) >

d) >

18. Tự luận
• 1 điểm

So sánh:

a) 132 và 63

b) 62+82 và (6+8)2

c) 132-92 và (13-9)2

d) a2+b2 và (a+b)2 (a Î N*; b Î N*)

Xem đáp án

a) 132=169<216=63

b) 62+82=100<196=(6+8)2

c) 132-92=88>16=(13-9)2

d) a2+b2<a2+b2+2ab=(a+b)2 và với (a Î N*; b Î N*).

19. Tự luận
• 1 điểm

So sánh:

a) 2100 và 10249

b) 530 và 6.529

c) 1030 và 2100

Xem đáp án

a) 10249=(210)9=290<2100

b) 6.529>5.529=530

c) 1030=(103)10=100010;2100=(210)10=102410 nên 1030<2100.

20. Tự luận
• 1 điểm

Viết mỗi số sau thành bình phương của một số tự nhiên: 25; 81; 289

Xem đáp án

25=52;81=92;289=172

21. Tự luận
• 1 điểm

Viết mỗi số sau thành lập phương của một số tự nhiên: 8; 64; 729

Xem đáp án

8=23; 512=83; 729=93

22. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống:

a) 617□ 618 b) 10312□ 10112 c) 514 □258d) 197□ 198 e) 424□ 625 f) 9217□ 918

Xem đáp án

a)  <           

b) >           

c) <            

d) <

e) <            

f) >

23. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống

a) 31□ 13 b) 102□ 73 c) 83□ 27d) 10002 □105 e) 31□ 14 f) 23□32

Xem đáp án

a)  >           

b) <           

c) >            

d) >

e) >            

f) <             

g) >            

h) <

24. Tự luận
• 1 điểm

So sánh:

a) 182 và 103;

b) 32+42 và (3+4)2 ;

c) 1002+302 và (100+30)2;

d) a2+b2 và (a-b)2 với a∈ N*; b∈ N*.

Xem đáp án

a) 182<103

b) 32+42<(3+4)2

c) 1002+302<(100+30)2

d) a2+b2>(a-b)2 với a∈ N*; b∈ N*. 

25. Tự luận
• 1 điểm

So sánh:

a)320 và 274;b)534 và 25.530;c)225 và 166;d)1030 và 450.

Xem đáp án

a)320>274b)534>25.530c)225>166d)1030<450

26. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng bình phương của một số: A=32.43-32+333

Xem đáp án

A=32.43-32+333=900=302

27. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng bình phương của một số: B=5.32+4.32

Xem đáp án

B=5.32+4.32= 81 = 34 = 92 

28. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng bình phương của một số: C=5.43+24.5+41

Xem đáp án

C=5.43+24.5+41=441=212

29. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng bình phương của một số: D=53+63+59

Xem đáp án

D=53+63+59= 400 = 202

30. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng một lũy thừa của một số: A=22.52-32-10.

Xem đáp án

A=22.52-32-10= 81 = 34 = 92 

31. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng một lũy thừa của một số: B=23.42+32.32-40

Xem đáp án

B=23.42+32.32-40= 169 = 132

32. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng một lũy thừa của một số: C=11.24+62.19+40

Xem đáp án

C=11.24+62.19+40=900=302

33. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng một lũy thừa của một số: D=43+63+73+2

Xem đáp án

D=43+63+73+2=625=252

34. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng một lũy thừa của một số: A=32.52-42+7

Xem đáp án

A=32.52-42+7=216=63

35. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng một lũy thừa của một số: B=33.52+22.32+18

Xem đáp án

B=33.52+22.32+18=729=272=36=93

36. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng một lũy thừa của một số: C=5.43+24.5

Xem đáp án

C=5.43+24.5=400=202

37. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng một lũy thừa của một số: D=53+63+73+79.22

Xem đáp án

D=53+63+73+79.22=1000=103