Bài tập: Lũy thừa với số mũ tự nhiên
37 câu hỏi
Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa:
a) 7.7.7.7.7;
b) 3.3.3.3.9;
c) 15.3.5.15;
d)100.10.10.1000.
a)
b)
c)
d)
Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa:
a) 4.4.4.4.4;
b) 2.4.8.8.8.8;
c) 10.10.100.10;
d) x.x.x.x.x
Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:
a)
b)
c)
d) .
a)
b)
c)
d)
Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:
Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:
a)
b)
c)
d)
e)
f) .
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Viết mỗi số sau thành bình phương của một số tự nhiên: 64; 100; 144.
Ta có :
Viết mỗi số sau thành lập phương của một số tự nhiên: 64; 216; 343.
Ta có:
Tìm các số từ 51 đến 100 là bình phương của một số tự nhiên.
Các số cần tìm là:
Tìm các số từ 51 đến 100 là lập phương của một số tự nhiên
Số cần tìm là:
Cho các số: 2; 4; 8; 14; 24; 32; 45; 56; 81.
Trong các số trên, số nào là lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1? (Chú ý rằng có những số có nhiều cách viết dưới dạng lũy thừa).
Các số cần tìm là:
Cho các số: 1; 5; 7; 9; 16; 21; 28; 42; 52; 121.
Trong các số trên, số nào là lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1? (Chú ý rằng có những số có nhiều cách viết dưới dạng lũy thừa)
Các số cần tìm là:
Tính giá trị các lũy thừa sau:
Tính giá trị các biểu thức sau:
Viết các tổng sau thành một bình phương của một Số tự nhiên:
a)
b)
a)
b)
Tính giá trị các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng một lũy thừa của một số:
a) ;
b) ;
c) ;
d)
a)
b)
c)
d)
Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống:
a) >
b) >
c) =
d) <
Điền dấu >;<; = thích hợp vào ô trống:
a) >
b) >
c) >
d) >
So sánh:
a)
b)
c)
d) (a Î N*; b Î N*)
a)
b)
c)
d) và với (a Î N*; b Î N*).
So sánh:
a)
b)
c)
a)
b)
c)
Viết mỗi số sau thành bình phương của một số tự nhiên: 25; 81; 289
Viết mỗi số sau thành lập phương của một số tự nhiên: 8; 64; 729
Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống:
a) <
b) >
c) <
d) <
e) <
f) >
Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống
a) >
b) <
c) >
d) >
e) >
f) <
g) >
h) <
So sánh:
a) ;
b) ;
c) ;
d) với
a)
b)
c)
d) với
So sánh:
Tính giá trị các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng bình phương của một số:
Tính giá trị các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng bình phương của một số:
Tính giá trị các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng bình phương của một số:
Tính giá trị các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng bình phương của một số:
Tính giá trị các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng một lũy thừa của một số: .
Tính giá trị các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng một lũy thừa của một số:
Tính giá trị các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng một lũy thừa của một số:
Tính giá trị các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng một lũy thừa của một số:
Tính giá trị các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng một lũy thừa của một số:
Tính giá trị các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng một lũy thừa của một số:
Tính giá trị các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng một lũy thừa của một số:
Tính giá trị các biểu thức sau và viết kết quả dưới dạng một lũy thừa của một số:








