Bài tập Lũy thừa của một số hữu tỉ có đáp án
16 câu hỏi
Tính thể tích V của khối rubik hình lập phương có cạnh dài 5,5 cm.
Thể tích của khối rubik hình lập phương có cạnh dài 5,5 cm là:
V = 5,5 .5,5 .5,5 = 30,25 .5,5 = 166,375 (cm3).
Vậy thể tích của khối rubik đó là 166,375 cm3.
Tính:
−233;−352;−0,53;−0,52;37,570;3,571
−233=−2333=−827−352=−3252=925−0,53=−123=−1323=−18−0,52=−122=−1222=1437,570=13,571=3,57
Tìm số thích hợp thay vào dấu “?” trong các câu dưới đây:
a) 132.132=13?
b) 0,22.0,23=0,2?
a) Ta có:
132.132=1232.1232=1432.32=1434=181=134
Vậy “?” điền 4.
b) Ta có:
0,22.0,23=0,04.0,008=0,00032=0,25
Vậy “?” điền 5.
Tính:
a) (-2)2. (-2)3;
b) (-0,25)7.(-0,25)5;
c) 344.343
a) Ta có: (-2)2.(-2)3 = (-2)2 + 3 = (-2)5;
b) Ta có: (-0,25)7.(-0,25)5 = (-0,25)7 + 5 = (-0,25)12;
c) Ta có: 344.343=344+3=347
Tính và so sánh:
a) −223 và −26
b) 1222 và 124
a) Ta có: −223=43 = 64 và = 64
Do đó, −223=−26
b) Ta có 1222=12222=142=1242=116
124=1424=116
Do đó, 1222=124
Thay số thích hợp vào dấu “?” trong các câu sau:
a) −2325=−23?
b) 0,433=0,4?
c) 7,3130=?
a) −2325=−232.5=−2310
Vậy "?" là 10.
b) 0,433=0,43.3=0,49
Vậy "?" là 9
c) 7,3130=7,313.0=7,310=1
Vậy "?" là 1
Để viết những số có giá trị lớn, người ta thường viết các số ấy dưới dạng tích của lũy thừa cơ số 10 với một số lớn hơn hoặc bằng 1 nhưng nhỏ hơn 10. Chẳng hạn khoảng cách trung bình giữa Mặt Trời và Trái Đất là 149 600 000 km được viết là 1,496.108 km.
Hãy dùng cách viết trên để viết các đại lượng sau:
a) Khoảng cách từ Mặt Trời đến sao Thủy dài khoảng 58 000 000 km.
b) Một năm ánh sáng có độ dài khoảng 9 460 000 000 000 km.
(Theo: https://vi.wikipedia.org/wiki/Hệ_Mặt_Trời)
a) Khoảng cách từ Mặt Trời đến Sao Thủy dài khoảng 58 000 000 km được viết là:
5,8.107 km.
b) Một năm ánh sáng có độ dài khoảng 9 460 000 000 000 km được viết là:
9,46.1012 km.
Viết các số sau dưới dạng lũy thừa với số mũ lớn hơn 1:
0,49; 132;−8125;1681;121169.
Ta có: 0,49 = 0,7.0,7
Vậy 0,49 = 0,72.
Ta có:
132=12.12.12.12.12
Vậy 132=125
Ta có:
−8125=−25.−25.−25
Vậy −8125=−253
Ta có:
1681=23.23.23.23
Vậy 1681=234
Ta có:
121169=1113.1113
Vậy 121169=11132
a) Tính: −125;−234;−2143;−0,35;−25,70.
b) Tính: −132;−133;−134;−135.
Hãy rút ra nhận xét về dấu của lũy thừa với số mũ chẵn và lũy thừa với số mũ lẻ của một số hữu tỉ âm.
a) −125=−1525=−132;−234=−2434=1681;−2143=−2.4+143=−943=−9343=−72964;−0,35=−3105=−35105=−243100 000;−25,70=1;
b) −132=−1232=19;−133=−1333=−127;−134=−1434=181;−135=−1535=−1243.
Với số hữu tỉ âm, khi lũy thừa là số mũ chẵn thì cho kết quả là một số hữu tỉ dương, khi lũy thừa là số mũ lẻ thì cho kết quả là một số hữu tỉ âm.
Tìm x, biết:
a) x:−123=−12
b) x.357=359
c) −2311:x=−239
d) x.0,256=148
a) x:−123=−12x:−1323=−12x:−18=−12x=−12.−18x=116
Vậy x=116
b) x.357=359x=359:357x=359−7x=352=925Vậy x=925
c) −2311:x=−239x=−2311:−239x=−2311−9x=−232=49Vậy x=49
d) x.0,256=148x.146=148x=148:146x=148−6x=142=116Vậy x=116
Viết các số 0,258;0,1254;0,06252 dưới dạng lũy thừa cơ số 0,5.
0,258=251008=521028=51028=0,528=0,52.8=0,516.0,1254=12510004=531034=51034=0,534=0,53.4=0,512.0,06252=62510 0002=541042=51042=0,542=0,54.2=0,58.
Tính nhanh
M = (100 – 1).(100 – 22). (100 – 32)…(100 – 502).
M = (100 – 1).(100 – 22). (100 – 32)…(100 – 502)
M = (100 – 1).(100 – 22). (100 – 32)… (100 – 92) .(100 – 102) .(100 – 112) …(100 – 502)
M = (100 – 1).(100 – 22). (100 – 32)… (100 – 92). (100 – 100) .(100 – 112) …(100 – 502)
M = (100 – 1).(100 – 22). (100 – 32)… (100 – 92) .0.(100 – 112) …(100 – 502)
M = 0
Vậy M = 0
Tính
a) 374.375:377
b) 785:784.78
c) 0,63.0,68:0,67.0,62
a) 374.375:377=374+5:377=379:377=379−7=372
b) 785:784.78=785−4.78=781.781=781+1=782
c) 0,63.0,68:0,67.0,62=0,63+8:0,67+2=0,611:0,69=0,611−9=0,62
Tính
a) 25+122
b) 0,75−1123
c) 3515:0,365
d) 1−138:493
a) 25+122=410+5102=9102=92102=81100
b)0,75−1123=75100−323=34−323=34−643=−343=−3343=−2764
3515:0,365=3515:361005=3515:9255=315515:32525=3515:322.5=3515:3510=3515−10=355=3555=2433125.
d) 1−138:493=238:2323
=238:232.3=238:236
=238−6=232=2232=49.
Tính giá trị các biểu thức.
a) 43.97275.82;
b) −23.−273.46
c) 0,25.0,0930,27.0,34
d) 23+24+2572
a) 43.97275.82=223.327335.232=26.314315.26=13
b) −23.−273.46=−23+73.226
=−2103.212=2103.212=13.22=112
c) 0,25.0,0930,27.0,34=0,25.0,3230,27.0,34
=0,25.0,3230,27.0,34=0,25.0,360,27.0,34
=0,320,22=0,30,22=322=94
d) 23+24+2572=8+16+3249=5649=87
a) Khối lượng của Trái Đất khoảng 5,97.1024kg, khối lượng của Mặt Trăng khoảng 7,35.1022kg. Tính tổng khối lượng của Trái Đất và Mặt Trăng.
b) Sao Mộc cách Trái Đất khoảng 8,27.108km, Sao Thiên Vương cách Trái Đất khoảng 3,09.109km. Sao nào ở gần Trái Đất hơn?
(Theo: https://vi.wikipedia.org/wiki/Hệ_Mặt_Trời)
a) Đổi 5,97.1024 kg = 597.1022 kg
Tổng khối lượng của Trái Đất và Mặt Trăng là:
597.1022 + 7,35.1022 = (597 + 7,35).1022 = 604,35.1022 (kg)
Vậy tổng khối lượng của Trái Đất và Mặt Trăng là 604,35.1022kg.
b) Đổi 8,27.108 km = 0,827.109 km.
Do 0,827 < 3,09 nên 0,827.109 km < 3,09.109 km
Hay 8,27.108 km < 3,09.109km.
Vậy sao Mộc gần Trái Đất hơn.






