Bài tập Lũy thừa của một số hữu tỉ có đáp án
Đề thi

Bài tập Lũy thừa của một số hữu tỉ có đáp án

A
Admin
ToánLớp 761 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính thể tích V của khối rubik hình lập phương có cạnh dài 5,5 cm.

Xem đáp án

Thể tích của khối rubik hình lập phương có cạnh dài 5,5 cm là:

V = 5,5 .5,5 .5,5 = 30,25 .5,5 = 166,375 (cm3).

Vậy thể tích của khối rubik đó là 166,375 cm3.

2. Tự luận
1 điểm

Tính:

−233;−352;−0,53;−0,52;37,570;3,571

Xem đáp án

−233=−2333=−827−352=−3252=925−0,53=−123=−1323=−18−0,52=−122=−1222=1437,570=13,571=3,57

3. Tự luận
1 điểm

Tìm số thích hợp thay vào dấu “?” trong các câu dưới đây:

a) 132.132=13?

b) 0,22.0,23=0,2?

Xem đáp án

a) Ta có:

132.132=1232.1232=1432.32=1434=181=134

Vậy “?” điền 4.

b) Ta có:

0,22.0,23=0,04.0,008=0,00032=0,25

Vậy “?” điền 5.

4. Tự luận
1 điểm

Tính:

a) (-2)2. (-2)3;

b) (-0,25)7.(-0,25)5;

c) 344.343

Xem đáp án

a) Ta có: (-2)2.(-2)3 = (-2)2 + 3 = (-2)5;

b) Ta có: (-0,25)7.(-0,25)5 = (-0,25)7 + 5 = (-0,25)12;

c) Ta có: 344.343=344+3=347

5. Tự luận
1 điểm

Tính và so sánh:

a)  −223 và −26

b) 1222 và 124

Xem đáp án

a) Ta có: −223=43 = 64 và  = 64

Do đó, −223=−26

b) Ta có 1222=12222=142=1242=116

124=1424=116

Do đó, 1222=124

6. Tự luận
1 điểm

Thay số thích hợp vào dấu “?” trong các câu sau:

a) −2325=−23?

b) 0,433=0,4?

c) 7,3130=?

Xem đáp án

a) −2325=−232.5=−2310 

Vậy "?" là 10.

b) 0,433=0,43.3=0,49

Vậy "?" là 9

c) 7,3130=7,313.0=7,310=1

Vậy "?" là 1

7. Tự luận
1 điểm

Để viết những số có giá trị lớn, người ta thường viết các số ấy dưới dạng tích của lũy thừa cơ số 10 với một số lớn hơn hoặc bằng 1 nhưng nhỏ hơn 10. Chẳng hạn khoảng cách trung bình giữa Mặt Trời và Trái Đất là 149 600 000 km được viết là 1,496.108 km.

Hãy dùng cách viết trên để viết các đại lượng sau:

a) Khoảng cách từ Mặt Trời đến sao Thủy dài khoảng 58 000 000 km.

b) Một năm ánh sáng có độ dài khoảng 9 460 000 000 000 km.

(Theo: https://vi.wikipedia.org/wiki/Hệ_Mặt_Trời)

Xem đáp án

a) Khoảng cách từ Mặt Trời đến Sao Thủy dài khoảng 58 000 000 km được viết là:

5,8.107 km.

b) Một năm ánh sáng có độ dài khoảng 9 460 000 000 000 km được viết là:

9,46.1012 km.

8. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau dưới dạng lũy thừa với số mũ lớn hơn 1:

0,49; 132;−8125;1681;121169.

Xem đáp án

Ta có: 0,49 = 0,7.0,7

Vậy 0,49 = 0,72.

Ta có:

132=12.12.12.12.12

Vậy 132=125

Ta có:

−8125=−25.−25.−25

Vậy −8125=−253

Ta có:

1681=23.23.23.23

Vậy 1681=234

Ta có:

121169=1113.1113

Vậy 121169=11132

 

9. Tự luận
1 điểm

a) Tính: −125;−234;−2143;−0,35;−25,70.

b) Tính: −132;−133;−134;−135.

Hãy rút ra nhận xét về dấu của lũy thừa với số mũ chẵn và lũy thừa với số mũ lẻ của một số hữu tỉ âm.

Xem đáp án

a) −125=−1525=−132;−234=−2434=1681;−2143=−2.4+143=−943=−9343=−72964;−0,35=−3105=−35105=−243100  000;−25,70=1;

b) −132=−1232=19;−133=−1333=−127;−134=−1434=181;−135=−1535=−1243.

Với số hữu tỉ âm, khi lũy thừa là số mũ chẵn thì cho kết quả là một số hữu tỉ dương, khi lũy thừa là số mũ lẻ thì cho kết quả là một số hữu tỉ âm.

10. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết:

a) x:−123=−12

b) x.357=359

c) −2311:x=−239

d) x.0,256=148

Xem đáp án

a) x:−123=−12x:−1323=−12x:−18=−12x=−12.−18x=116

Vậy x=116

b) x.357=359x=359:357x=359−7x=352=925Vậy x=925

c) −2311:x=−239x=−2311:−239x=−2311−9x=−232=49Vậy x=49

d) x.0,256=148x.146=148x=148:146x=148−6x=142=116Vậy x=116

11. Tự luận
1 điểm

Viết các số 0,258;0,1254;0,06252 dưới dạng lũy thừa cơ số 0,5.

Xem đáp án

0,258=251008=521028=51028=0,528=0,52.8=0,516.0,1254=12510004=531034=51034=0,534=0,53.4=0,512.0,06252=62510  0002=541042=51042=0,542=0,54.2=0,58.

12. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh

M = (100 – 1).(100 – 22). (100 – 32)…(100 – 502).

Xem đáp án

M = (100 – 1).(100 – 22). (100 – 32)…(100 – 502)

M = (100 – 1).(100 – 22). (100 – 32)… (100 – 92) .(100 – 102) .(100 – 112) …(100 – 502)

M = (100 – 1).(100 – 22). (100 – 32)… (100 – 92). (100 – 100) .(100 – 112) …(100 – 502)

M = (100 – 1).(100 – 22). (100 – 32)… (100 – 92) .0.(100 – 112) …(100 – 502)

M = 0

Vậy M = 0

13. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 374.375:377

b) 785:784.78

c) 0,63.0,68:0,67.0,62

Xem đáp án

a) 374.375:377=374+5:377=379:377=379−7=372

b) 785:784.78=785−4.78=781.781=781+1=782

c) 0,63.0,68:0,67.0,62=0,63+8:0,67+2=0,611:0,69=0,611−9=0,62

14. Tự luận
1 điểm

Tính

a) 25+122

b) 0,75−1123

c) 3515:0,365

d) 1−138:493

Xem đáp án

a) 25+122=410+5102=9102=92102=81100

b)0,75−1123=75100−323=34−323=34−643=−343=−3343=−2764

 3515:0,365=3515:361005=3515:9255=315515:32525=3515:322.5=3515:3510=3515−10=355=3555=2433125.

d) 1−138:493=238:2323

=238:232.3=238:236

=238−6=232=2232=49.

 

15. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các biểu thức.

a) 43.97275.82;

b) −23.−273.46

c) 0,25.0,0930,27.0,34

d) 23+24+2572

Xem đáp án

a) 43.97275.82=223.327335.232=26.314315.26=13

b) −23.−273.46=−23+73.226

=−2103.212=2103.212=13.22=112

c) 0,25.0,0930,27.0,34=0,25.0,3230,27.0,34

=0,25.0,3230,27.0,34=0,25.0,360,27.0,34

=0,320,22=0,30,22=322=94

d) 23+24+2572=8+16+3249=5649=87

16. Tự luận
1 điểm

a) Khối lượng của Trái Đất khoảng 5,97.1024kg, khối lượng của Mặt Trăng khoảng 7,35.1022kg. Tính tổng khối lượng của Trái Đất và Mặt Trăng.

b) Sao Mộc cách Trái Đất khoảng 8,27.108km, Sao Thiên Vương cách Trái Đất khoảng 3,09.109km. Sao nào ở gần Trái Đất hơn?

(Theo: https://vi.wikipedia.org/wiki/Hệ_Mặt_Trời)

Xem đáp án

a) Đổi 5,97.1024 kg = 597.1022 kg

Tổng khối lượng của Trái Đất và Mặt Trăng là:

597.1022 + 7,35.1022 = (597 + 7,35).1022 = 604,35.1022 (kg)

Vậy tổng khối lượng của Trái Đất và Mặt Trăng là 604,35.1022kg.

b) Đổi 8,27.108 km = 0,827.109 km.

Do 0,827 < 3,09 nên 0,827.109 km < 3,09.109 km

Hay 8,27.108 km < 3,09.109km.

Vậy sao Mộc gần Trái Đất hơn.