Bài tập Lũy thừa của một số hữu tỉ có đáp án
16 câu hỏi
Tính thể tích V của khối rubik hình lập phương có cạnh dài 5,5 cm.
Tính:
−233;−352;−0,53;−0,52;37,570;3,571
Tìm số thích hợp thay vào dấu “?” trong các câu dưới đây:
a) 132.132=13?
b) 0,22.0,23=0,2?
Tính:
a) (-2)2. (-2)3;
b) (-0,25)7.(-0,25)5;
c) 344.343
Tính và so sánh:
a) −223 và −26
b) 1222 và 124
Thay số thích hợp vào dấu “?” trong các câu sau:
a) −2325=−23?
b) 0,433=0,4?
c) 7,3130=?
Để viết những số có giá trị lớn, người ta thường viết các số ấy dưới dạng tích của lũy thừa cơ số 10 với một số lớn hơn hoặc bằng 1 nhưng nhỏ hơn 10. Chẳng hạn khoảng cách trung bình giữa Mặt Trời và Trái Đất là 149 600 000 km được viết là 1,496.108 km.
Hãy dùng cách viết trên để viết các đại lượng sau:
a) Khoảng cách từ Mặt Trời đến sao Thủy dài khoảng 58 000 000 km.
b) Một năm ánh sáng có độ dài khoảng 9 460 000 000 000 km.
(Theo: https://vi.wikipedia.org/wiki/Hệ_Mặt_Trời)
Viết các số sau dưới dạng lũy thừa với số mũ lớn hơn 1:
0,49; 132;−8125;1681;121169.
a) Tính: −125;−234;−2143;−0,35;−25,70.
b) Tính: −132;−133;−134;−135.
Hãy rút ra nhận xét về dấu của lũy thừa với số mũ chẵn và lũy thừa với số mũ lẻ của một số hữu tỉ âm.
Tìm x, biết:
a) x:−123=−12
b) x.357=359
c) −2311:x=−239
d) x.0,256=148
Viết các số 0,258;0,1254;0,06252 dưới dạng lũy thừa cơ số 0,5.
Tính nhanh
M = (100 – 1).(100 – 22). (100 – 32)…(100 – 502).
Tính
a) 374.375:377
b) 785:784.78
c) 0,63.0,68:0,67.0,62
Tính
a) 25+122
b) 0,75−1123
c) 3515:0,365
d) 1−138:493
Tính giá trị các biểu thức.
a) 43.97275.82;
b) −23.−273.46
c) 0,25.0,0930,27.0,34
d) 23+24+2572
a) Khối lượng của Trái Đất khoảng 5,97.1024kg, khối lượng của Mặt Trăng khoảng 7,35.1022kg. Tính tổng khối lượng của Trái Đất và Mặt Trăng.
b) Sao Mộc cách Trái Đất khoảng 8,27.108km, Sao Thiên Vương cách Trái Đất khoảng 3,09.109km. Sao nào ở gần Trái Đất hơn?
(Theo: https://vi.wikipedia.org/wiki/Hệ_Mặt_Trời)
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi






