7 câu Trắc nghiệm Luỹ thừa của một số hữu tỉ có đáp án ( Thông hiểu)
Đề thi

7 câu Trắc nghiệm Luỹ thừa của một số hữu tỉ có đáp án ( Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 775 lượt thi
7 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính 120222.20222

1

2022

12022

-1

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có: 120222.20222=120222.20222=1

Ta chọn phương án A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các khẳng định sau:

(1) (2022)0 = 0;

(2) (–2)5 : (–2)3 = 4;

(3) (20223)4 = 202212;

(4) 0,52. 0,53 = 0,55.

Số khẳng định đúng là:

1

2

3

4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có:

• 20220 = 1 nên (1) sai.

• (–2)5 : (–2)3 = (–2)2 = (–2). (–2) = 4 nên (2) đúng.

• (20223)4 = 20223. 4 = 202212 nên (3) đúng.

• 0,52. 0,53 = 0,52 + 3 = 0,55 nên (4) đúng.

Vậy có ba khẳng định đúng.

Ta chọn phương án C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định sai:

20220 = 1;

(–0,5).(–0,5)2 = 18;

146:144=116;

0,222=1625.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có:

• 20220 = 1. Do đó A đúng.

(–0,5).(–0,5)2 = −12.−122=−123=−1323=18; 

Do đó B sai.

• 146:144=146−4=142=116;

Do đó C đúng.

• 0,222=152.2=154=1625

Do đó D đúng.

Ta chọn phương án B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức 0,850,46 ta được giá trị nào dưới đây?

20

40

60

80

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có: 0,850,46=0,850,45.0,4=0,850,45.10,4

=0,80,45.10,4=25.10,4=320,4=80

Ta chọn phương án D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính −32.135 

13;

-13;

133;

-133.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: −32.135=32.135=3232.33=133=133

Ta chọn phương án C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tự nhiên n biết: 3n.2n = 36

n = 2;

n = 3;

n = 4;

n = 5.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có: 3n.2n = 36

Hay: (3.2)n = 62

Khi đó: 6n = 62

Suy ra n = 2

Ta chọn phương án A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm x biết x3=127

x=23;

x=-23;

x=13;

x=-13.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: x3=127

Hay x3=133

Khi đó: x=13

Ta chọn phương án C.