20 Bài tập Tính giá trị biểu thức có chứa lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ (có lời giải)
Đề thi

20 Bài tập Tính giá trị biểu thức có chứa lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 733 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:

a) 82.24;

Xem đáp án

a) 82.24 = (23)2.24 = 23.2.24 = 26.24 = 26 + 4 = 210.

2. Tự luận
• 1 điểm

b) 712.274;

Xem đáp án

b) 712.274 = 712.(33)4 = 712.33.4 = 712.312 = (7.3)12 = 2112.

3. Tự luận
• 1 điểm

c) 223 : 43;

Xem đáp án

c) 223 : 43 = 223 : (22)3 = 223 : 22.3 = 223 : 26 = 223 – 6 = 217.

4. Tự luận
• 1 điểm

d) (0,125)8.644;

Xem đáp án

d) (0,125)8.644 = (0,125)8.(82)4 = (0,125)8.82.4 = (0,125)8.88 = (0,125.8)8 = 18.

5. Tự luận
• 1 điểm

e) 274.3293;

Xem đáp án

e) 274.3293=334.32323=33.4.3232.3=312.3236=312+236=31436=314−6=38.

6. Tự luận
• 1 điểm

f) 183.64443;

Xem đáp án

f) 183.64443=1383.264223=26.48322.3=22423326=2242926=224−926=21526=215−6=29.

7. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) A=319.199;

Xem đáp án
a) A=319.199=319.1999=319329=31932.9=319318=319−18=31=3.
8. Tự luận
• 1 điểm

b) B=11614:1428;

Xem đáp án

b) B=11614:1428=124214:1428=14214:1428=142.14:1428.

=1428:1428=1428−28=140=1.

9. Tự luận
• 1 điểm

c) C=25.55−1063.55;

Xem đáp án

c) C=25.55−1063.55=2.55−101.1053.55=105−10.1053.55.

=105.1−103.55=105.−93.55=−93.1055=−3.25=−3.32=−96.

10. Tự luận
• 1 điểm

d) D=0,254.29+625−16.

Xem đáp án

d) D=0,254.29+625−16=144.29+625−24=1444.29+624.2−1.

=1224.29+624.1=2928+616=29−8+616=2+616=816=12.
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức 1253 : 25 dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ ta được kết quả là:

57;

58;

59;

510.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có 1253 : 25 = (53)3 : 52 = 53.3 : 52 = 59 : 52 = 59 – 2 = 57.

Vậy ta chọn đáp án A.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức 1252.25354 bằng:

75;

57;

58;

85.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có 1252.25354=532.52354=53.2.52.354=56.5654=56+654=51254=512−4=58.

Vậy ta chọn đáp án C.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức 15894 ta được kết quả là:

3 125;

32 768;

6561;

390 625.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có 15894=158324=15832.4=15838=1538=58=390  625.

Vậy ta chọn đáp án D.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rút gọn biểu thức 49.527 bằng:

203;

209;

5003;

5009.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có 49.527 = 49.53.9 = 49.(53)9 = 49.1259 = (4.125)9 = 5009.

Vậy ta chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức 63+2.62+2337 bằng:

6

8

10

12

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có 63+2.62+2337=2.33+2.2.32+2337=23.33+2.22.32+2337.

=23.33+23.32+2337=23.33+32+137=8.27+9+137=8.3737=8.

Vậy ta chọn đáp án B.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho biểu thức M = 32.1243.812.133. Khẳng định nào sau đây đúng?

M = 3;

M = 9;

M = 27;

M = 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

M=32.1243.812.133=32.135.342.133=32.34.235.33

=32.3835+3=32.3838=32=9.

Vậy ta chọn đáp án B.
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho F=2.67+6825.94−2.37+38. Khẳng định nào sau đây đúng?

F = 8;

F < 6;

F2 = 8;

|F| = 10.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

F=2.67+6825.94−2.37+38=67.2+625.324−2.37+38=67.825.38−2.37+38.

=67.825.2.38−2.37=67.825.2.37.3−1=67.826.37.2=67.827.37.

=67.82.37=67.867=81=8.

Vậy ta chọn đáp án A.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho G=45.94−2.69210.38+68.20. Khẳng định nào sau đây đúng?

G=13;

G=13;

G > 0;

G = –3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

G=45.94−2.69210.38+68.20=225.324−2.2.39210.38+2.38.4.5=210.38−2.29.39210.38+28.38.22.5.

=210.38−210.39210.38+210.38.5=210.38.1−3210.38.1+5=−26=−13.

Do đó phương án Avà D là khẳng định sai.

Vì −13<0 nên phương án C là khẳng định sai.

Suy ra G=−13=−−13=13. Do đó phương án B là khẳng định đúng.

Vậy ta chọn đáp án B.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết biểu thức 68.125 dưới dạng 2a.3b thì giá trị của a + b là:

13

31

25

19

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

68.125 = (2.3)8.(4.3)5 = 28.38.45.35 = 28.38.(22)5.35 = 28.22.5. 38 + 5

= 28.210. 313 = 28 + 10. 313 = 218. 313.

Do đó a = 18; b = 13.

Suy ra a + b = 18 + 13 = 31.

Vậy ta chọn đáp án B.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số a = 25.58. Tìm số các chữ số của a.

7 chữ số;

8 chữ số;

9 chữ số;

10 chữ số.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có a = 25.58=25.55.53=2.55.53=105.125=100  000.125=1 2  500  000.

Do đó số a có 8 chữ số.

Vậy ta chọn đáp án B.