15 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chân trời sáng tạo Bài 3: Lũy thừa của một số hữu tỉ có đáp án
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chân trời sáng tạo Bài 3: Lũy thừa của một số hữu tỉ có đáp án

A
Admin
ToánLớp 764 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta thực hiện:

xm.xn = xm+n ;

xm.xn = xm−n ;

xm.xn = xm:n ;

xm.xn = xm.n .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ với nhau: xm.xn = xm+n

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả phép tính: \[{\left( { - \frac{1}{3}} \right)^4}:{\left( { - \frac{1}{3}} \right)^0}\]là:

\[\frac{1}{{81}}\];

\[\frac{4}{{81}}\];

\[\frac{{ - 1}}{{81}}\];

\[\frac{{ - 4}}{{81}}\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: \[{\left( { - \frac{1}{3}} \right)^4}:{\left( { - \frac{1}{3}} \right)^0} = {\left( { - \frac{1}{3}} \right)^4}:1\]

=−134=(−1)434=181

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số x12 không phải là kết quả của biểu thức nào sau đây ?

x18 : x6 (x ≠ 0);

x4 . x8 ;

x2 . x6;

\[{\left( {{x^3}} \right)^4}\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có :

x18 : x6 = x18 6 = x12 (x ≠ 0)

x4 . x8 = x4 + 8 = x12

x2 . x6 = x2 + 6 = x8

x34= x3.4 = x12

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị x thỏa mãn \[{2^x} = {\left( {{2^2}} \right)^2}\]là:

5;

4;

26 ;

8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: \[{2^x} = {\left( {{2^2}} \right)^2}\]

2x = 22 . 2

2x = 24

x = 4

Vậy x = 4.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả phép tính: (0,125)4 . 84 =?

1000;

100;

10;

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: (0,125)4 . 84 = (0,125 . 8)4 = 14 = 1.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tính luỹ thừa của luỹ thừa là:

\({\left( {{x^m}} \right)^n} = {x^{m.n}}\);

xm.xn = xm+n;

xm.xn = xm−n (x 0, \(m \ge n\));

(x.y)n = xn.yn.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ với nhau: \({\left( {{x^m}} \right)^n} = {x^{m.n}}\).

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 224 viết dưới dạng lũy thừa có số mũ 8 là:

88;

98;

68;

Một đáp số khác.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: \({2^{24}} = {\left( {{2^3}} \right)^8} = {8^8}\).

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A = 1 + 3 + 3 2 + 33 + …+ 32020 . Kết quả biểu thức A là:

1;

32021 – 1;

\[\frac{{{3^{2021}}--1}}{2}\] ;

30 + 1 + 2 + 3 + … + 2020.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có :

3A = 3 + 3 2 + 33 + …+ 32020 + 32021

A = 1 + 3 + 3 2 + 33 + …+ 32020

3A – A = (3 + 3 2 + 33 + …+ 32020 + 32021) – (1 + 3 + 3 2 + 33 + …+ 32020)

2A = 32021– 1

A = \[\frac{{{3^{2021}}--1}}{2}\].

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả phép tính: \[{\left( {\frac{{ - 2}}{5} + \frac{1}{2}} \right)^2}\]=?

\[\frac{1}{4}\];

\[\frac{{ - 1}}{{100}}\];

\[\frac{1}{{100}}\];

\[\frac{{81}}{{100}}\].

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có \[{\left( {\frac{{ - 2}}{5} + \frac{1}{2}} \right)^2} = {\left( {\frac{{ - 4}}{{10}} + \frac{5}{{10}}} \right)^2} = {\left( {\frac{1}{{10}}} \right)^2} = \frac{1}{{100}}\]

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số, ta thực hiện theo công thức:

xm : xn = xm−n (x 0, m ≥ n);

xm : xn = xm−n;

xm.xn = xm+n;

\({\left( {{x^m}} \right)^n} = {x^{m.n}}\).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số, ta thực hiện theo công thức\({x^m}:{x^n} = {x^{m - n}}\)(x 0, \(m \ge n\)).

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả rút gọn phân số \[\frac{{{2^{10}}{{.3}^{10}} - {2^{10}}{{.3}^9}}}{{{2^9}{{.3}^{10}}}}\] là:

\(\frac{{ - 5}}{4}\);

\(\frac{3}{4}\);

\(\frac{4}{3}\);

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có : \[\frac{{{2^{10}}{{.3}^{10}} - {2^{10}}{{.3}^9}}}{{{2^9}{{.3}^{10}}}} = \frac{{{2^{10}}{{.3}^9}.(3 - 1)}}{{{2^9}{{.3}^{10}}}}\]

\[ = \frac{{{2^9}{{.2.3}^9}.2}}{{{2^9}{{.3}^9}.3}} = \frac{4}{3}\].

12. Trắc nghiệm
1 điểm

 Kết quả của phép tính 20222022 : 20222021 là:

A. 1;

2021;

2022;

20222.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: 20222022 : 20222021

= 20222022 – 2021 = 20221 = 2022.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

 Kết quả phép tính a4. a 4. a bằng:

a8;

a16;

a9;

a17.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: a4. a 4. a = a4 + 4 + 1 = a9.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

 Kết quả thực hiện phép tính 5 . 519 có giá trị là:

520;

512;

2510;

Đáp án A và C đều đúng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Kết quả thực hiện phép tính 5. 519 = 51 + 19 = 520 = \[{\left( {{5^2}} \right)^{10}}\] = 2510

Vậy chọn đáp án D.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị a thỏa mãn a :132=133 là:

13;

135;

136;

118.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B.

Ta có:

a : 132=133

a = 132.133

a=135.