2048.vn

20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chân trời sáng tạo Bài 3: Lũy thừa của một số hữu tỉ (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Đề thi

20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chân trời sáng tạo Bài 3: Lũy thừa của một số hữu tỉ (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 730 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \({\left( {\frac{1}{5}} \right)^6}.{\left( {\frac{1}{5}} \right)^2}\) là

\({\left( {\frac{1}{5}} \right)^3}.\)

\({\left( {\frac{1}{5}} \right)^8}.\)

\({\left( {\frac{1}{5}} \right)^4}.\)

\({\left( {\frac{1}{5}} \right)^{12}}.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \({\left( { - \frac{1}{3}} \right)^2}\) là

\( - \frac{1}{9}.\)

\(\frac{1}{9}.\)

\( - \frac{1}{6}.\)

\(\frac{1}{6}.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \[{3^7}:{3^2}\] là

\[{3^{14}}.\]

\[{3^5}.\]

\[{1^5}.\]

\[{3^9}.\]

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập tất cả các giá trị của \[x\] để \[{x^2} = 49\] là

\[\left\{ 7 \right\}.\]

\[\left\{ { - 7} \right\}.\]

\[\emptyset .\]

\[\left\{ { - 7;7} \right\}.\]

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \({\left( { - 5} \right)^7}:{\left( { - 5} \right)^2}\) là

\({5^5}.\)

\({\left( { - 5} \right)^9}.\)

\({1^5}.\)

\({\left( { - 5} \right)^5}.\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \({\left( { - \frac{4}{3}} \right)^2}\) là

\(\frac{8}{6}.\)

\( - \frac{8}{6}.\)

\(\frac{{16}}{9}.\)

\( - \frac{{16}}{9}.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tự nhiên \(n\) thỏa mãn \(\frac{1}{4} \cdot {8^n} = {4^n}\) là

\(0\).

\(1\).

\(2\).

\(3\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \({\left( { - \frac{1}{5}} \right)^6}:{\left( { - \frac{1}{5}} \right)^3}\) là

\({\left( { - \frac{1}{5}} \right)^3}.\)

\({\left( {\frac{1}{5}} \right)^3}.\)

\({\left( { - \frac{1}{5}} \right)^{18}}.\)

\({\left( { - \frac{1}{5}} \right)^2}.\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \({\left( {\frac{2}{3}} \right)^7}:{\left( {\frac{2}{3}} \right)^3}\) là

\({\left( {\frac{2}{3}} \right)^4}.\)

\({\left( {\frac{2}{3}} \right)^5}.\)

\({\left( {\frac{2}{3}} \right)^{10}}.\)

\({\left( {\frac{2}{3}} \right)^{21}}.\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của thỏa mãn \[{\left( {x - \frac{1}{3}} \right)^3} = \frac{{ - 1}}{{27}}\] là

\[\frac{8}{{27}}\].

\[\frac{2}{3}\].

\[0\].

\[0\] và \[\frac{2}{3}\].

Xem đáp án
11. Đúng sai
1 điểm

Theo bảng thống kê ngày 26 tháng 2 năm 2022, số ca nhiễm Covid – 19 tại một số nước trên thế giới được thống kê trong bảng sau:

Quốc Gia

Số ca nhiễm (người)

Hoa Kỳ

\[7,88 \cdot {10^7}\]

Ấn Độ

\[4,29 \cdot {10^7}\]

Brazil

\[2,87 \cdot {10^7}\]

Pháp

\[2,2 \cdot {10^7}\]

Vương quốc Anh

\[1,89 \cdot {10^7}\]

a

Quốc gia có nhiều ca nhiễm Covid – 19 nhất là Hoa Kỳ.

ĐúngSai
b

Quốc gia có ít ca nhiễm Covid – 19 nhất là Vương quốc Anh.

ĐúngSai
c

Số ca nhiễm ở Pháp nhiều hơn số ca nhiễm ở Brazil.

ĐúngSai
d

Sắp xếp tên các quốc gia có số ca nhiễm Covid – 19 theo thứ tự giảm dần được: Hoa Kỳ, Ấn Độ, Pháp, Brazil, Vương quốc Anh.

ĐúngSai
Xem đáp án
12. Đúng sai
1 điểm

Theo các nhà khoa học, khoảng cách từ Trái Đất đến Sao Kim là \[38,2 \cdot {10^8}\,\,{\rm{km}}{\rm{,}}\] khoảng cách từ Trái Đất đến Sao Mộc là \[58,5 \cdot {10^7}\,\,{\rm{km}}{\rm{.}}\]

a

Khoảng cách từ Trái Đất đến Sao Kim bằng \[382 \cdot {10^7}\,\,{\rm{km}}{\rm{.}}\]

ĐúngSai
b

Khoảng cách từ Trái Đất đến Sao Mộc nhỏ hơn khoảng cách từ Trái Đất đến Sao Kim.

ĐúngSai
c

Hiệu khoảng cách từ Trái Đất đến Sao Kim và khoảng cách từ Trái Đất đến Sao Mộc là

\[\left( {38,2 - 58,5} \right) \cdot {10^7}\,\,{\rm{km}}{\rm{.}}\]

ĐúngSai
d

Khoảng cách từ Trái Đất đến Sao Kim gấp hơn 6 lần khoảng cách từ Trái Đất đến Sao Mộc.

ĐúngSai
Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Biết khoảng cách từ Mặt Trời đến Sao Thủy dài khoảng \[58\,\,000\,\,000\,\,{\rm{km}}\] và một năm ánh sáng có độ dài khoảng \[9\,\,460\,\,000\,\,000\,\,{\rm{km}}{\rm{.}}\] Khi đó,

a

Khoảng cách từ Mặt Trời đến sao Thủy dài khoảng \[5,8 \cdot {10^7}\,\,{\rm{km}}{\rm{.}}\]

ĐúngSai
b

Độ dài một năm ánh sáng có thể viết là \[9,46 \cdot {10^8}\,\,{\rm{km}}{\rm{.}}\]

ĐúngSai
c

Độ dài một năm ánh sáng lớn hơn khoảng cách từ Mặt Trời đến Sao Thủy.

ĐúngSai
d

Độ dài một năm ánh sáng gấp 10 lần khoảng cách từ Mặt Trời đến sao Thủy.

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Diện tích mặt nước của một số hồ nước ngọt lớn nhất trên thế giới được cho trong bảng sau:

Hồ

Diện tích (m2)

Baika (Nga)

\[3,17 \cdot {10^{10}}\]

Caspian (châu Âu, châu Á)

\[3,71 \cdot {10^{11}}\]

Ontaria (Bắc Mĩ)

\[1,896 \cdot {10^{10}}\]

Michigan (Mĩ)

\[5,8 \cdot {10^{10}}\]

Superior (Bắc Mĩ)

\[8,21 \cdot {10^{10}}\]

Victoria (châu Phi)

\[6,887 \cdot {10^{10}}\]

Erie (Bắc Mĩ)

\[2.57 \cdot {10^{10}}\]

Vostok (Nam Cực)

\[1,56 \cdot {10^{10}}\]

Nicaragua

\[8,264 \cdot {10^{10}}\]

Khi đó,

a

Hồ Nicaragua có diện tích mặt nước bé nhất.

ĐúngSai
b

Hồ Erie có diện tích lớn hơn hồ Superior.

ĐúngSai
c

Hồ Caspian có diện tích mặt nước lớn nhất.

ĐúngSai
d

Tổng diện tích mặt nước của hồ Vostok và hồ Ontario là \[3,456 \cdot {10^{16}}\,\,{{\rm{m}}^2}.\]

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Khối lượng của Trái Đất khoảng \[5,97 \cdot {10^{24}}\,\,{\rm{kg}}{\rm{,}}\] khối lượng của Mặt Trăng khoảng \[7,35 \cdot {10^{22}}\,\,{\rm{kg}}{\rm{.}}\] Khi đó:

a

Mặt Trăng nặng hơn Trái Đất.

ĐúngSai
b

Tổng khối lượng của Mặt Trăng và Trái Đất lớn hơn \[6 \cdot {10^{24}}\,\,{\rm{kg}}{\rm{.}}\]

ĐúngSai
c

Hiệu khối lượng giữa Trái Đất và Mặt Trăng là \[1,38 \cdot {10^2}\,\,{\rm{kg}}{\rm{.}}\]

ĐúngSai
d

Khối lượng của Trái Đất gấp 10 lần khối lượng của Mặt Trăng.

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức \[A = \frac{{{5^3} + {{25}^2} + {5^2}}}{{ - 5}}\].

 

Đáp án đúng:

−155

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của \[x\] thỏa mãn: \[{2^x} = {\left( {{2^2}} \right)^2}\].

Đáp án đúng:

4

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị \[x > 0,\] thỏa mãn \[{\left( {x - 1} \right)^2} + 2 = 102\].

Đáp án đúng:

11

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của \[x\] thỏa mãn \[{\left( {2x + 5} \right)^4} = 4096\].

Đáp án đúng:

2

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của \[x\], biết: \[{\left( { - \frac{1}{2} + \frac{4}{5}x} \right)^3} = \frac{{27}}{8}\]. (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)

Đáp án đúng:

1,25

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack