2048.vn

20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chân trời sáng tạo Bài 3: Lũy thừa của một số hữu tỉ (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Đề thi

20 câu Trắc nghiệm Toán 7 Chân trời sáng tạo Bài 3: Lũy thừa của một số hữu tỉ (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 76 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \({\left( {\frac{1}{5}} \right)^6}.{\left( {\frac{1}{5}} \right)^2}\) là

\({\left( {\frac{1}{5}} \right)^3}.\)

\({\left( {\frac{1}{5}} \right)^8}.\)

\({\left( {\frac{1}{5}} \right)^4}.\)

\({\left( {\frac{1}{5}} \right)^{12}}.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \({\left( { - \frac{1}{3}} \right)^2}\) là

\( - \frac{1}{9}.\)

\(\frac{1}{9}.\)

\( - \frac{1}{6}.\)

\(\frac{1}{6}.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \[{3^7}:{3^2}\] là

\[{3^{14}}.\]

\[{3^5}.\]

\[{1^5}.\]

\[{3^9}.\]

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập tất cả các giá trị của \[x\] để \[{x^2} = 49\] là

\[\left\{ 7 \right\}.\]

\[\left\{ { - 7} \right\}.\]

\[\emptyset .\]

\[\left\{ { - 7;7} \right\}.\]

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \({\left( { - 5} \right)^7}:{\left( { - 5} \right)^2}\) là

\({5^5}.\)

\({\left( { - 5} \right)^9}.\)

\({1^5}.\)

\({\left( { - 5} \right)^5}.\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \({\left( { - \frac{4}{3}} \right)^2}\) là

\(\frac{8}{6}.\)

\( - \frac{8}{6}.\)

\(\frac{{16}}{9}.\)

\( - \frac{{16}}{9}.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tự nhiên \(n\) thỏa mãn \(\frac{1}{4} \cdot {8^n} = {4^n}\) là

\(0\).

\(1\).

\(2\).

\(3\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \({\left( { - \frac{1}{5}} \right)^6}:{\left( { - \frac{1}{5}} \right)^3}\) là

\({\left( { - \frac{1}{5}} \right)^3}.\)

\({\left( {\frac{1}{5}} \right)^3}.\)

\({\left( { - \frac{1}{5}} \right)^{18}}.\)

\({\left( { - \frac{1}{5}} \right)^2}.\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \({\left( {\frac{2}{3}} \right)^7}:{\left( {\frac{2}{3}} \right)^3}\) là

\({\left( {\frac{2}{3}} \right)^4}.\)

\({\left( {\frac{2}{3}} \right)^5}.\)

\({\left( {\frac{2}{3}} \right)^{10}}.\)

\({\left( {\frac{2}{3}} \right)^{21}}.\)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của thỏa mãn \[{\left( {x - \frac{1}{3}} \right)^3} = \frac{{ - 1}}{{27}}\] là

\[\frac{8}{{27}}\].

\[\frac{2}{3}\].

\[0\].

\[0\] và \[\frac{2}{3}\].

Xem đáp án
11. Đúng sai
1 điểm

Theo bảng thống kê ngày 26 tháng 2 năm 2022, số ca nhiễm Covid – 19 tại một số nước trên thế giới được thống kê trong bảng sau:

Quốc Gia

Số ca nhiễm (người)

Hoa Kỳ

\[7,88 \cdot {10^7}\]

Ấn Độ

\[4,29 \cdot {10^7}\]

Brazil

\[2,87 \cdot {10^7}\]

Pháp

\[2,2 \cdot {10^7}\]

Vương quốc Anh

\[1,89 \cdot {10^7}\]

a)

Quốc gia có nhiều ca nhiễm Covid – 19 nhất là Hoa Kỳ.

ĐúngSai
b)

Quốc gia có ít ca nhiễm Covid – 19 nhất là Vương quốc Anh.

ĐúngSai
c)

Số ca nhiễm ở Pháp nhiều hơn số ca nhiễm ở Brazil.

ĐúngSai
d)

Sắp xếp tên các quốc gia có số ca nhiễm Covid – 19 theo thứ tự giảm dần được: Hoa Kỳ, Ấn Độ, Pháp, Brazil, Vương quốc Anh.

ĐúngSai
Xem đáp án
12. Đúng sai
1 điểm

Theo các nhà khoa học, khoảng cách từ Trái Đất đến Sao Kim là \[38,2 \cdot {10^8}\,\,{\rm{km}}{\rm{,}}\] khoảng cách từ Trái Đất đến Sao Mộc là \[58,5 \cdot {10^7}\,\,{\rm{km}}{\rm{.}}\]

a)

Khoảng cách từ Trái Đất đến Sao Kim bằng \[382 \cdot {10^7}\,\,{\rm{km}}{\rm{.}}\]

ĐúngSai
b)

Khoảng cách từ Trái Đất đến Sao Mộc nhỏ hơn khoảng cách từ Trái Đất đến Sao Kim.

ĐúngSai
c)

Hiệu khoảng cách từ Trái Đất đến Sao Kim và khoảng cách từ Trái Đất đến Sao Mộc là

\[\left( {38,2 - 58,5} \right) \cdot {10^7}\,\,{\rm{km}}{\rm{.}}\]

ĐúngSai
d)

Khoảng cách từ Trái Đất đến Sao Kim gấp hơn 6 lần khoảng cách từ Trái Đất đến Sao Mộc.

ĐúngSai
Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Biết khoảng cách từ Mặt Trời đến Sao Thủy dài khoảng \[58\,\,000\,\,000\,\,{\rm{km}}\] và một năm ánh sáng có độ dài khoảng \[9\,\,460\,\,000\,\,000\,\,{\rm{km}}{\rm{.}}\] Khi đó,

a)

Khoảng cách từ Mặt Trời đến sao Thủy dài khoảng \[5,8 \cdot {10^7}\,\,{\rm{km}}{\rm{.}}\]

ĐúngSai
b)

Độ dài một năm ánh sáng có thể viết là \[9,46 \cdot {10^8}\,\,{\rm{km}}{\rm{.}}\]

ĐúngSai
c)

Độ dài một năm ánh sáng lớn hơn khoảng cách từ Mặt Trời đến Sao Thủy.

ĐúngSai
d)

Độ dài một năm ánh sáng gấp 10 lần khoảng cách từ Mặt Trời đến sao Thủy.

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Diện tích mặt nước của một số hồ nước ngọt lớn nhất trên thế giới được cho trong bảng sau:

Hồ

Diện tích (m2)

Baika (Nga)

\[3,17 \cdot {10^{10}}\]

Caspian (châu Âu, châu Á)

\[3,71 \cdot {10^{11}}\]

Ontaria (Bắc Mĩ)

\[1,896 \cdot {10^{10}}\]

Michigan (Mĩ)

\[5,8 \cdot {10^{10}}\]

Superior (Bắc Mĩ)

\[8,21 \cdot {10^{10}}\]

Victoria (châu Phi)

\[6,887 \cdot {10^{10}}\]

Erie (Bắc Mĩ)

\[2.57 \cdot {10^{10}}\]

Vostok (Nam Cực)

\[1,56 \cdot {10^{10}}\]

Nicaragua

\[8,264 \cdot {10^{10}}\]

Khi đó,

a)

Hồ Nicaragua có diện tích mặt nước bé nhất.

ĐúngSai
b)

Hồ Erie có diện tích lớn hơn hồ Superior.

ĐúngSai
c)

Hồ Caspian có diện tích mặt nước lớn nhất.

ĐúngSai
d)

Tổng diện tích mặt nước của hồ Vostok và hồ Ontario là \[3,456 \cdot {10^{16}}\,\,{{\rm{m}}^2}.\]

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Khối lượng của Trái Đất khoảng \[5,97 \cdot {10^{24}}\,\,{\rm{kg}}{\rm{,}}\] khối lượng của Mặt Trăng khoảng \[7,35 \cdot {10^{22}}\,\,{\rm{kg}}{\rm{.}}\] Khi đó:

a)

Mặt Trăng nặng hơn Trái Đất.

ĐúngSai
b)

Tổng khối lượng của Mặt Trăng và Trái Đất lớn hơn \[6 \cdot {10^{24}}\,\,{\rm{kg}}{\rm{.}}\]

ĐúngSai
c)

Hiệu khối lượng giữa Trái Đất và Mặt Trăng là \[1,38 \cdot {10^2}\,\,{\rm{kg}}{\rm{.}}\]

ĐúngSai
d)

Khối lượng của Trái Đất gấp 10 lần khối lượng của Mặt Trăng.

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức \[A = \frac{{{5^3} + {{25}^2} + {5^2}}}{{ - 5}}\].

 

Đáp án đúng:

−155

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của \[x\] thỏa mãn: \[{2^x} = {\left( {{2^2}} \right)^2}\].

Đáp án đúng:

4

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị \[x > 0,\] thỏa mãn \[{\left( {x - 1} \right)^2} + 2 = 102\].

Đáp án đúng:

11

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của \[x\] thỏa mãn \[{\left( {2x + 5} \right)^4} = 4096\].

Đáp án đúng:

2

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của \[x\], biết: \[{\left( { - \frac{1}{2} + \frac{4}{5}x} \right)^3} = \frac{{27}}{8}\]. (Kết quả ghi dưới dạng số thập phân)

Đáp án đúng:

1,25

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack