Bài tập Lập bảng tần số ghép nhóm lớp 9 (có lời giải)
10 câu hỏi
Sử dụng giả thiết sau để trả lời các câu hỏi từ 1 đên 6.
Khối lượng (đơn vị: gam) của 30 củ khoai tây thu hoạch được ghi lại như sau:
90 | 73 | 88 | 93 | 101 | 111 | 95 | 78 | 95 | 104 |
81 | 97 | 96 | 92 | 95 | 83 | 90 | 101 | 103 | 117 |
109 | 110 | 112 | 87 | 75 | 90 | 82 | 97 | 86 | 96 |
Các số liệu được chia thành 5 nhóm sau: [70; 80); [80; 90); [90; 100); [100; 110); [110; 120).
Bảng tần số ghép nhóm đúng là
A. | Khối lượng | [70; 80) | [80; 90) | [90; 100) | [100; 110) | [110; 120) |
Tần số | 2 | 7 | 12 | 5 | 4 |
B. | Khối lượng | [70; 80) | [80; 90) | [90; 100) | [100; 110) | [110; 120) |
Tần số | 3 | 6 | 12 | 5 | 4 |
C. | Khối lượng | [70; 80) | [80; 90) | [90; 100) | [100; 110) | [110; 120) |
Tần số | 5 | 10 | 9 | 3 | 3 |
D. | Khối lượng | [70; 80) | [80; 90) | [90; 100) | [100; 110) | [110; 120) |
Tần số | 3 | 12 | 7 | 4 | 4 |
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Bảng tần số ghéo nhóm đúng là:
B. | Khối lượng | [70; 80) | [80; 90) | [90; 100) | [100; 110) | [110; 120) |
Tần số | 3 | 6 | 12 | 5 | 4 |
Nhóm số liệu nào có tần số lớn nhất?
[70; 80).
[80; 90).
[90; 100).
[110; 120).
Đáp án đúng là: C
Nhóm có tần số lớn nhất là [90; 100).
Nhóm số liệu nào có tần số nhỏ nhất?
[70; 80).
[80; 90).
[90; 100).
[100; 110).
Đáp án đúng là: A
Nhóm có tần số nhỏ nhất là [70; 80).
Có bao nhiêu củ khoai tây có khối lượng dưới 100 gam?
12.
9.
30.
21.
Đáp án đúng là: D
Số củ khoai tây có khối lượng dưới 100 gam là: 3 + 6 + 12 = 21 (củ)
Số khoai tây có khối lượng [80; 90) chiếm bao nhiêu phần trăm so với tổng số khoai đã thu hoạch?
20%.
20,33%.
33,33%.
40%.
Đáp án đúng là: A
Số củ khoai tây có khối lượng [80; 90) chiếm số phần trăm so với tổng số khoai tây đã bị thu hoạch là: (6 : 30) . 100% = 20%.
Số lượng các củ khoai tây có khối lượng lớn hơn hoặc bằng 110 gam và nhỏ hơn 120 gam chiếm bao nhiêu phần trăm?
10%.
11,33%.
12%.
13,33%.
Đáp án đúng là: D
Số lượng củ khoai tây có khối lượng lớn hơn hoặc bằng 110 gam và nhỏ hơn 120 gam chiếm số phần trăm là: (4 : 30). 100% ≈ 13,33%.
Sử dụng giả thiết sau để trả lời các câu hỏi từ 7 đến 10.
Thống kê số lần truy cập internet trong một tuần của một nhóm người được ghi chép như bảng sau:
Số lần truy cập | [30; 40) | [40; 50) | [50; 60) | [60; 70) | [70; 80) | [80; 90) |
Số người | 5 | 6 | 6 | 4 | 7 | 2 |
Sử dụng giả thiết sau để trả lời các câu hỏi từ 7 đến 10.
Thống kê số lần truy cập internet trong một tuần của một nhóm người được ghi chép như bảng sau:
Số lần truy cập | [30; 40) | [40; 50) | [50; 60) | [60; 70) | [70; 80) | [80; 90) |
Số người | 5 | 6 | 6 | 4 | 7 | 2 |
Số người tham gia khảo sát là bao nhiêu?
6.
90.
30.
45.
Đáp án đúng là: C
Số người tham gia khảo sát là: 5 + 6 + 6 + 4 + 7 + 2 = 30 (người).
Có bao nhiêu người có số lần truy cập dưới 50 lần trong một tuần?
5.
11.
6.
12.
Đáp án đúng là: B
Số người có lần truy cập dưới 50 lần trên một tuần là: 5 + 6 = 11 (người).
Có bao nhiêu người có số lần truy cập là 90 lần trong một tuần?
2.
0.
30.
1.
Đáp án đúng là: B
Nhận thấy không có người nào có số lần truy cập là 90 lần trong một tuần.
Tần số tương đối của nhóm [50; 60) là bao nhiêu?
20%.
40%.
60%.
60%.
Đáp án đúng là: A
Tần số tương đối của nhóm [50; 60) là: (6 : 30) . 100% = 20%.

