Bài tập: Hỗn số. Số thập phân. Phần trăm
Đề thi
Bài tập: Hỗn số. Số thập phân. Phần trăm
A
Admin
ToánLớp 6151 lượt thi
24 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số:

a)187b)154;c)−73;d)23−4

Xem đáp án

a) Vì 18 = 2. 7 + 4 nên 187=247

b)154=3374.c)−73=−213.d)23−4=−534

2.Tự luận
• 1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số:

a)275b)353;c)−134;d)29−5

Xem đáp án

a)225b)1123.c)−314d)−545

3.Tự luận
• 1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng phân số:

a)635b)1027;c)−427;d)−31215

Xem đáp án

a) Vì 6. 5 + 3 = 33 nên 635=335

b)1027=727.c)−427=−307d)−31215=−5715

4.Tự luận
• 1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng phân số:

a)423b)524;c)−227;d)−349

Xem đáp án

a)143b)224.c)−167d)−319

5.Tự luận
• 1 điểm

Viết các phân số sau dưói dạng số thập phân

a)816b)3325;c)−6750;d)−1560

Xem đáp án

a) Thực hiện rút gọn 816=12, sau đó quy đồng 12=510

Từ đó ta có 816= 0,5

b)3325=1,32.c)−6750=−1,34.d)−1560=0,25

6.Tự luận
• 1 điểm

Viết các phân số sau dưói dạng số thập phân

a)25b)912;c)−154;d)−775

Xem đáp án

a)  0, 4        

b) 0,75       

c) -3,75     

d) – 15,4

7.Tự luận
• 1 điểm

Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số tối giản:

a) 1,32;                      

b) -3,5;               

c) 0,84;           

d) -2,38.

Xem đáp án

a) 1,32 =3325                             

b) -3,5= -72

c) 0,84 = 2125                                     

d) -2,38 = 11950

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 24 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Viết các số sau dưới dạng dùng kí hiệu %:

a) 6;        b) 4,25;          

c)75;d)2425

Xem đáp án

a)  Vì 6 = 600100 nên 6- 600%

b) 425%              

c) 140%               

d) 216%

9.Tự luận
• 1 điểm

Viết các phần trăm 15%; 250%; 638% dưới dạng phân số thập phân rồi dưới dạng số thập phân.

Xem đáp án

15 % =  15100 = 0,15                           

250% = 250100= 2,5

638 % =638100= 6,38

10.Tự luận
• 1 điểm

Đổi ra ki - lô - mét (viết kết quả dưới dạng phân sổ thập phân rồi dưới dạng số thập phân):

a) 5 km;                

b) 12 dam;              

c) 64 m;       

d)75 dm.

Xem đáp án

a) 5hm = 5100km = 0,5km       

b) 12dam = 12100km = 0,12km

c) 64m = 641000km= 0,064km  

d)  7dm =710000 km = 0,007km

11.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau bằng hai cách

a)837+617;b)958+1178;c)1212+538d)2812+253e)1529−719;f)1659−1213;g)1529−1253h)2213−2056

Xem đáp án

a) Cách 1:  837+617=592+437=1027

Cách 2: 837+617=(8+6)+37+17=14+47=1027

b) Tương tự câu a) 958+1178=1728=432

c)1212+538=1438.d)28152+253=1936

e) Cách 1: 1529−719=1379−649=739

Cách 2: 1529−719=(15−7)+29−19=8+19=739

f) Tương tự câu e) 1659−1213=389

g) 1529−1253=149

h) 2213−2056=96=32

12.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a)257.415;b)658:274;

c)678.−2149d)178:−414

e)−429.−512;f)−289:−413;

g)365.2;h)547:2

Xem đáp án

a)257.415=197.215=575.b)658:274=538:154=5330

c)678.−2149=558.−329=−2209

d)178:−414=158:−174=−1534

e)−429.−512=−389.−112=2099f)−289:−413=−269:−133=2639g)365.2=3+65.2=3.2+65.2=6+125=425h)547:2=5+47:2=52+27=3914

13.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau bằng cách đổi về phân số:

 a) 1,5. 3,75;                          

b) 0,625. 2,3;

c) 0,875. (-3,4);                      

d) (-0,6).( -2,5).

Xem đáp án

a) 1,5 . 3,75 =32.154=458= 5,625

b) 0,625 . 2,3 = 58.2310=2316= 1,4375

c) 0,875 . ( -3,4) =78.−175=−11940 =  2,975

d) (-0,6) .(-2,5) = −35.−52=32 =  1,5

14.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a)(15,37−12,37).0,12;b)6512:234+1114.13−15c)516:0,125−214−0,6.1011d)1,4.1519−45+23:215e)(−1,2).−324+0,4−1415:123f)11315.0,75−1120+25%

Xem đáp án

a)  15, 37 – 12, 37) . 0,12 = 3. 0,12 = 0,36

b)6512:234+1114.13−15=7712:114+454.215=7733+32=236c)56:0,125−214−0,6.1011=56:18−94−35.1011=15511d)1,4.1519−45+23:215=75.1519−2215:115=2119−23=2557e)(−1,2).−324+0,4−1415:123=−65.−324+25−1915:53=−37100f)11315.0,75−1120+25%=2815.34−1120+14=35

15.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện nhất:

a)735−257+535;b)829−429−512c)58.−29+58.−79+113.−58d)857+3,15+127+4,35

Xem đáp án

a)735−257+535=735−535−257=2−197=−57.

b)829−429−512=829−429+512=4+112=192c)58.−29+58.−79+113.−58=58−29+−79+−43=−3524d)857+3,15+127+4,35=857+127+(3,15+4,35)=14,5

16.Tự luận
• 1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số:

a)73b)175;c)−83;d)17−4

Xem đáp án

a)213b)325c)−223.d)−414

17.Tự luận
• 1 điểm

Viết các hỗn số sau dưới dạng phân số:

a)325b)723;c)−634;d)−238

Xem đáp án

a)175b)233c)−273.d)−198

18.Tự luận
• 1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân

a)235b)315;c)−274;d)−9180

Xem đáp án

a) 4,6                             

b) 0,2

c) -6.75                         

d) – 0,05

19.Tự luận
• 1 điểm

Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số tối giản:

a) 1,75;        b) -3,12;               c) 0,63;       d) -2,19.

Xem đáp án

a)1,75=74b)−3,12=−7825

c)0,63=63100.d)−2,19=−219100

20.Tự luận
• 1 điểm

Viết các số sau dưới dạng dùng kí hiệu %

a) 15           b) 5,65                 

c)78;d)3615

Xem đáp án

a) 1500%                b) 565%              

c) 87,5%               d) 340%

21.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau bằng hai cách:

a)1729+619;b)341537+31237c)1227+35314d)2895+22710e)7428−1718f)3674−1612g)64215−3653;h)7518−29516

Xem đáp án

a)703b)38c)952.d)1052e)4578f)854g)39715.h)73316

22.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a)4523.2135;b)315:213c)458.−246d)219:−413e)−237.−312f)−237:−312g)1579.4;h)1579:3

Xem đáp án

a)975b)4835c)−373.d)−1939

e)172f)3449g)5689.h)14227

23.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau bằng cách đổi về phân số:

a) 1,75. 3,4;                 b) 0,6. 1,34;

c) 0,75. -3,15 ;                 d) -0,8 . -4,35 .

Xem đáp án

a)11920b)201250c)−18980.d)8725

24.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện nhất:

a)17231−1517+6231;b)275159−255159−113c)4523−225+7713−3523−6613d)813+7,8+523−1,8

Xem đáp án

a)17217b)103c)−2165.d)20

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả