2048.vn

Bài tập: Hỗn số. Số thập phân. Phần trăm
Đề thi

Bài tập: Hỗn số. Số thập phân. Phần trăm

A
Admin
ToánLớp 63 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số:

a)187b)154;c)−73;d)23−4

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số:

a)275b)353;c)−134;d)29−5

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng phân số:

a)635b)1027;c)−427;d)−31215

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng phân số:

a)423b)524;c)−227;d)−349

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau dưói dạng số thập phân

a)816b)3325;c)−6750;d)−1560

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau dưói dạng số thập phân

a)25b)912;c)−154;d)−775

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số tối giản:

a) 1,32;                      

b) -3,5;               

c) 0,84;           

d) -2,38.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau dưới dạng dùng kí hiệu %:

a) 6;        b) 4,25;          

c)75;d)2425

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Viết các phần trăm 15%; 250%; 638% dưới dạng phân số thập phân rồi dưới dạng số thập phân.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Đổi ra ki - lô - mét (viết kết quả dưới dạng phân sổ thập phân rồi dưới dạng số thập phân):

a) 5 km;                

b) 12 dam;              

c) 64 m;       

d)75 dm.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau bằng hai cách

a)837+617;b)958+1178;c)1212+538d)2812+253e)1529−719;f)1659−1213;g)1529−1253h)2213−2056

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a)257.415;b)658:274;

c)678.−2149d)178:−414

e)−429.−512;f)−289:−413;

g)365.2;h)547:2

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau bằng cách đổi về phân số:

 a) 1,5. 3,75;                          

b) 0,625. 2,3;

c) 0,875. (-3,4);                      

d) (-0,6).( -2,5).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a)(15,37−12,37).0,12;b)6512:234+1114.13−15c)516:0,125−214−0,6.1011d)1,4.1519−45+23:215e)(−1,2).−324+0,4−1415:123f)11315.0,75−1120+25%

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện nhất:

a)735−257+535;b)829−429−512c)58.−29+58.−79+113.−58d)857+3,15+127+4,35

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số:

a)73b)175;c)−83;d)17−4

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Viết các hỗn số sau dưới dạng phân số:

a)325b)723;c)−634;d)−238

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân

a)235b)315;c)−274;d)−9180

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số tối giản:

a) 1,75;        b) -3,12;               c) 0,63;       d) -2,19.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau dưới dạng dùng kí hiệu %

a) 15           b) 5,65                 

c)78;d)3615

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau bằng hai cách:

a)1729+619;b)341537+31237c)1227+35314d)2895+22710e)7428−1718f)3674−1612g)64215−3653;h)7518−29516

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a)4523.2135;b)315:213c)458.−246d)219:−413e)−237.−312f)−237:−312g)1579.4;h)1579:3

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau bằng cách đổi về phân số:

a) 1,75. 3,4;                 b) 0,6. 1,34;

c) 0,75. -3,15 ;                 d) -0,8 . -4,35 .

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện nhất:

a)17231−1517+6231;b)275159−255159−113c)4523−225+7713−3523−6613d)813+7,8+523−1,8

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack