Bài tập: Hỗn số. Số thập phân. Phần trăm
Đề thi

Bài tập: Hỗn số. Số thập phân. Phần trăm

A
Admin
ToánLớp 695 lượt thi
24 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số:

a)187b)154;c)73;d)234

Xem đáp án

a) Vì 18 = 2. 7 + 4 nên 187=247

b)154=3374.c)73=213.d)234=534

2. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số:

a)275b)353;c)134;d)295

Xem đáp án

a)225b)1123.c)314d)545

3. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng phân số:

a)635b)1027;c)427;d)31215

Xem đáp án

a) Vì 6. 5 + 3 = 33 nên 635=335

b)1027=727.c)427=307d)31215=5715

4. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng phân số:

a)423b)524;c)227;d)349

Xem đáp án

a)143b)224.c)167d)319

5. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau dưói dạng số thập phân

a)816b)3325;c)6750;d)1560

Xem đáp án

a) Thực hiện rút gọn 816=12, sau đó quy đồng 12=510

Từ đó ta có 816= 0,5

b)3325=1,32.c)6750=1,34.d)1560=0,25

6. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau dưói dạng số thập phân

a)25b)912;c)154;d)775

Xem đáp án

a)  0, 4        

b) 0,75       

c) -3,75     

d) – 15,4

7. Tự luận
1 điểm

Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số tối giản:

a) 1,32;                      

b) -3,5;               

c) 0,84;           

d) -2,38.

Xem đáp án

a) 1,32 =3325                             

b) -3,5= -72

c) 0,84 = 2125                                     

d) -2,38 = 11950

8. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau dưới dạng dùng kí hiệu %:

a) 6;        b) 4,25;          

c)75;d)2425

Xem đáp án

a)  Vì 6 = 600100 nên 6- 600%

b) 425%              

c) 140%               

d) 216%

9. Tự luận
1 điểm

Viết các phần trăm 15%; 250%; 638% dưới dạng phân số thập phân rồi dưới dạng số thập phân.

Xem đáp án

15 % =  15100 = 0,15                           

250% = 250100= 2,5

638 % =638100= 6,38

10. Tự luận
1 điểm

Đổi ra ki - lô - mét (viết kết quả dưới dạng phân sổ thập phân rồi dưới dạng số thập phân):

a) 5 km;                

b) 12 dam;              

c) 64 m;       

d)75 dm.

Xem đáp án

a) 5hm = 5100km = 0,5km       

b) 12dam = 12100km = 0,12km

c) 64m = 641000km= 0,064km  

d)  7dm =710000 km = 0,007km

11. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau bằng hai cách

a)837+617;b)958+1178;c)1212+538d)2812+253e)1529719;f)16591213;g)15291253h)22132056

Xem đáp án

a) Cách 1:  837+617=592+437=1027

Cách 2: 837+617=(8+6)+37+17=14+47=1027

b) Tương tự câu a) 958+1178=1728=432

c)1212+538=1438.d)28152+253=1936

e) Cách 1: 1529719=1379649=739

Cách 2: 1529719=(157)+2919=8+19=739

f) Tương tự câu e) 16591213=389

g) 15291253=149

h) 22132056=96=32

12. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a)257.415;b)658:274;

c)678.2149d)178:414

e)429.512;f)289:413;

g)365.2;h)547:2

Xem đáp án

a)257.415=197.215=575.b)658:274=538:154=5330

c)678.2149=558.329=2209

d)178:414=158:174=1534

e)429.512=389.112=2099f)289:413=269:133=2639g)365.2=3+65.2=3.2+65.2=6+125=425h)547:2=5+47:2=52+27=3914

13. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau bằng cách đổi về phân số:

 a) 1,5. 3,75;                          

b) 0,625. 2,3;

c) 0,875. (-3,4);                      

d) (-0,6).( -2,5).

Xem đáp án

a) 1,5 . 3,75 =32.154=458= 5,625

b) 0,625 . 2,3 = 58.2310=2316= 1,4375

c) 0,875 . ( -3,4) =78.175=11940 =  2,975

d) (-0,6) .(-2,5) = 35.52=32 =  1,5

14. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a)(15,3712,37).0,12;b)6512:234+1114.1315c)516:0,1252140,6.1011d)1,4.151945+23:215e)(1,2).324+0,41415:123f)11315.0,751120+25%

Xem đáp án

a)  15, 37 – 12, 37) . 0,12 = 3. 0,12 = 0,36

b)6512:234+1114.1315=7712:114+454.215=7733+32=236c)56:0,1252140,6.1011=56:189435.1011=15511d)1,4.151945+23:215=75.15192215:115=211923=2557e)(1,2).324+0,41415:123=65.324+251915:53=37100f)11315.0,751120+25%=2815.341120+14=35

15. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện nhất:

a)735257+535;b)829429512c)58.29+58.79+113.58d)857+3,15+127+4,35

Xem đáp án

a)735257+535=735535257=2197=57.

b)829429512=829429+512=4+112=192c)58.29+58.79+113.58=5829+79+43=3524d)857+3,15+127+4,35=857+127+(3,15+4,35)=14,5

16. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số:

a)73b)175;c)83;d)174

Xem đáp án

a)213b)325c)223.d)414

17. Tự luận
1 điểm

Viết các hỗn số sau dưới dạng phân số:

a)325b)723;c)634;d)238

Xem đáp án

a)175b)233c)273.d)198

18. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân

a)235b)315;c)274;d)9180

Xem đáp án

a) 4,6                             

b) 0,2

c) -6.75                         

d) – 0,05

19. Tự luận
1 điểm

Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số tối giản:

a) 1,75;        b) -3,12;               c) 0,63;       d) -2,19.

Xem đáp án

a)1,75=74b)3,12=7825

c)0,63=63100.d)2,19=219100

20. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau dưới dạng dùng kí hiệu %

a) 15           b) 5,65                 

c)78;d)3615

Xem đáp án

a) 1500%                b) 565%              

c) 87,5%               d) 340%

21. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau bằng hai cách:

a)1729+619;b)341537+31237c)1227+35314d)2895+22710e)74281718f)36741612g)642153653;h)751829516

Xem đáp án

a)703b)38c)952.d)1052e)4578f)854g)39715.h)73316

22. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a)4523.2135;b)315:213c)458.246d)219:413e)237.312f)237:312g)1579.4;h)1579:3

Xem đáp án

a)975b)4835c)373.d)1939

e)172f)3449g)5689.h)14227

23. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau bằng cách đổi về phân số:

a) 1,75. 3,4;                 b) 0,6. 1,34;

c) 0,75. -3,15 ;                 d) -0,8 . -4,35 .

Xem đáp án

a)11920b)201250c)18980.d)8725

24. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện nhất:

a)172311517+6231;b)275159255159113c)4523225+771335236613d)813+7,8+5231,8

Xem đáp án

a)17217b)103c)2165.d)20