Bài tập toán 6 : Hỗn số. Số thập phân. Phần trăm
49 câu hỏi
Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số:
a) 187
b) 154
Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số:
a) -73
b) 23-4
Viết các phân số sau dưới dạng phân số:
a) 635
b) 1027
Viết các phân số sau dưới dạng phân số:
a) −427
b) −31215
Viết các phân số sau dưói dạng số thập phân
a) 816
b) 3325
Viết các phân số sau dưói dạng số thập phân
a) −6750
b) −1560
Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số tối giản:
a) 1,32;
b) -3,5;
c) 0,84;
d) -2,38.
Viết các số sau dưới dạng dùng kí hiệu %:
a) 6;
b) 4,25;
c) 75
d) 2425
Viết các phần trăm 15%; 250%; 638% dưới dạng phân số thập phân rồi dưới dạng số thập phân.
Đổi ra ki - lô - mét (viết kết quả dưới dạng phân sổ thập phân rồi dưới dạng số thập phân):
a) 5 km;
b) 12 dam;
c) 64 m;
d) 7 dm.
Thực hiện phép tính sau 514−312
Thực hiện phép tính sau bằng hai cách
a) 837+617
b) 1529−719
Thực hiện các phép tính sau
a) 958+1178
b) 1212+538
Thực hiện các phép tính sau
a) 2812+253
b) 1659−1213
Thực hiện các phép tính sau
a) 1529−1253
b) 2213−2056
Thực hiện các phép tính sau:
a) 312.4
b) 312:4
Thực hiện các phép tính sau:
a) 257.415
b) 658:274
Thực hiện các phép tính sau:
a) 678.−2149
b) 178:−414
Thực hiện các phép tính sau:
a) −429.−512
b) −289:−413
Thực hiện các phép tính sau:
a) 365.2
b) 547:2
Thực hiện các phép tính sau bằng cách đổi về phân số:
a) 1,5. 3,75;
b) 0,625. 2,3.
Thực hiện các phép tính sau bằng cách đổi về phân số:
a) 0,875. (-3,4);
b) (-0,6).( -2,5).
Thực hiện các phép tính sau:
a) (15, 37 – 12, 37) . 0,12
b) 6512:234+1114.13−15
Thực hiện các phép tính sau:
a) 516:0,125−214−0,6.1011
b) 1,4.1519−45+23:215
Thực hiện các phép tính sau:
a) (−1,2).−324+0,4−1415:123
b) 11315.0,75−1120+25%
Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện nhất:
a) 735−257+535
b) 829−429−512
Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện nhất:
a) 58.−29+58.−79+113.−58
b) 857+3,15+127+4,35
Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số:
a) 187
b) 154
Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số:
a) −73;
b) 23-4.
Viết các hỗn số sau dưới dạng phân số:
a) 635
b) 1027
Viết các hỗn số sau dưới dạng phân số:
a) -427
b) -31215
Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân:
a) 816
b) 3325
Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân:
a) −6750
b) −1560
Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số tối giản:
a) 1,32
b) -3,5.
Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số tối giản:
a) 0,84
b) -2,38.
Viết các số sau dưới dạng dùng kí hiệu %:
a) 6
b) 4,25
Viết các số sau dưới dạng dùng kí hiệu %:
a) 75
b) 2425
Viết các phần trăm 15%; 250%; 638% dưới dạng phân số thập phân rồi dưới dạng số thập phân.
Đổi ra ki-lo-mét (viết kết quả dưới dạng phân số thập phân rồi dưới dạng số thập phân):
a) 64 m
b) 5 hm
c) 12 dam
d) 7 dm.
Thực hiện các phép tính sau bằng hai cách:
a) 837+617
b) 958+1178
Thực hiện các phép tính sau bằng hai cách:
a) 1212+538
b) 2812+253
Thực hiện các phép tính sau:
a) 257.415
b) 658:274
Thực hiện các phép tính sau:
a) 678.−2149
b) 178:−414
Thực hiện các phép tính sau bằng cách đổi về phân số:
a) 1,5.3,75
b) 0,625.2,3
Thực hiện các phép tính sau bằng cách đổi về phân số:
a) 0,875.−3,4
b) −0,6.−2,5
Thực hiện các phép tính sau:
a) 15,35−12,37.0,12
b) 6512:234+1114.13−15
Thực hiện các phép tính sau:
a) 516:0,125−214−0,6.1011
b) 11315.0,75−1120+25%
Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện nhất:
a) 735−257+535
b) 829−429−512
Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện nhất:
a) 58.−29+58.−79+113.−58
b) 857+3,15+127+4,35






