2048.vn

Bài tập toán 6 : Hỗn số. Số thập phân. Phần trăm
Đề thi

Bài tập toán 6 : Hỗn số. Số thập phân. Phần trăm

A
Admin
ToánLớp 65 lượt thi
49 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số:

a) 187

b) 154

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số:

a) -73

b) 23-4

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng phân số:

a) 635

b) 1027

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng phân số:

a) −427

b) −31215

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau dưói dạng số thập phân

a) 816

b) 3325

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau dưói dạng số thập phân

a) −6750

b) −1560

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số tối giản:

a) 1,32;

b) -3,5;

c) 0,84;

d) -2,38.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau dưới dạng dùng kí hiệu %:

a) 6;

b) 4,25;

c) 75

d) 2425

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Viết các phần trăm 15%; 250%; 638% dưới dạng phân số thập phân rồi dưới dạng số thập phân.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Đổi ra ki - lô - mét (viết kết quả dưới dạng phân sổ thập phân rồi dưới dạng số thập phân):

a) 5 km;

b) 12 dam;

c) 64 m;

d) 7 dm.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính sau 514−312

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính sau bằng hai cách 

a) 837+617

b) 1529−719

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau

a) 958+1178

b) 1212+538

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau

a) 2812+253

b) 1659−1213

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau

a) 1529−1253

b) 2213−2056

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau: 

a) 312.4

b) 312:4

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a) 257.415

b) 658:274

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a) 678.−2149

b) 178:−414

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a) −429.−512

b) −289:−413

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a) 365.2

b) 547:2

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau bằng cách đổi về phân số:

a) 1,5. 3,75;

b) 0,625. 2,3.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau bằng cách đổi về phân số:

a) 0,875. (-3,4);

b) (-0,6).( -2,5).

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a) (15, 37 – 12, 37) . 0,12

b) 6512:234+1114.13−15

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a) 516:0,125−214−0,6.1011

b) 1,4.1519−45+23:215

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a) (−1,2).−324+0,4−1415:123

b) 11315.0,75−1120+25%

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện nhất:

a) 735−257+535

b) 829−429−512

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện nhất:

a) 58.−29+58.−79+113.−58

b) 857+3,15+127+4,35

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số:

a) 187

b) 154

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số:

a) −73;

b) 23-4.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Viết các hỗn số sau dưới dạng phân số:

a) 635

b) 1027

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Viết các hỗn số sau dưới dạng phân số:

a) -427

b) -31215

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân:

a) 816

b) 3325

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân:

a) −6750

b) −1560

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số tối giản:

a) 1,32

b) -3,5.

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số tối giản:

a) 0,84 

b) -2,38.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau dưới dạng dùng kí hiệu %:

a) 6

b) 4,25

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Viết các số sau dưới dạng dùng kí hiệu %:

a) 75

b) 2425

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Viết các phần trăm 15%; 250%; 638% dưới dạng phân số thập phân rồi dưới dạng số thập phân.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Đổi ra ki-lo-mét (viết kết quả dưới dạng phân số thập phân rồi dưới dạng số thập phân):

a) 64 m

b) 5 hm

c) 12 dam

d) 7 dm.

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau bằng hai cách:

a) 837+617

b) 958+1178

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau bằng hai cách:

a) 1212+538

b) 2812+253 

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a) 257.415

b) 658:274

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a) 678.−2149

b) 178:−414

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau bằng cách đổi về phân số: 

a) 1,5.3,75 

b) 0,625.2,3

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau bằng cách đổi về phân số: 

a) 0,875.−3,4 

b) −0,6.−2,5

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a) 15,35−12,37.0,12

b) 6512:234+1114.13−15

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a) 516:0,125−214−0,6.1011

b) 11315.0,75−1120+25%  

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện nhất: 

a) 735−257+535

b) 829−429−512

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện nhất: 

a) 58.−29+58.−79+113.−58

b) 857+3,15+127+4,35 

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack