Bài tập toán 6 : Hỗn số. Số thập phân. Phần trăm
Đề thi
Bài tập toán 6 : Hỗn số. Số thập phân. Phần trăm
A
Admin
ToánLớp 6176 lượt thi
49 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số:

a) 187

b) 154

Xem đáp án

a) Vì 18 = 2. 7 + 4 nên 187=247

b) 154=3374 

2.Tự luận
• 1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số:

a) -73

b) 23-4

Xem đáp án

a) −73=−213.

b) 23−4=−534.

3.Tự luận
• 1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng phân số:

a) 635

b) 1027

Xem đáp án

a) Vì 6. 5 + 3 = 33 nên 635=335

b) 1027=727 

4.Tự luận
• 1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng phân số:

a) −427

b) −31215

Xem đáp án

a) −427=−307

b) −31215=−5715

5.Tự luận
• 1 điểm

Viết các phân số sau dưói dạng số thập phân

a) 816

b) 3325

Xem đáp án

a) Thực hiện rút gọn 816=12, sau đó quy đồng 12=510

Từ đó ta có 816= 0,5

b) 3325=1,32

6.Tự luận
• 1 điểm

Viết các phân số sau dưói dạng số thập phân

a) −6750

b) −1560

Xem đáp án

a) −6750=−1,34

b) −1560=0,25

7.Tự luận
• 1 điểm

Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số tối giản:

a) 1,32;

b) -3,5;

c) 0,84;

d) -2,38.

Xem đáp án

a) 1,32 = 3325

b) -3,5= -72

c) 0,84 = 2125

d) -2,38 = 11950

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 49 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Viết các số sau dưới dạng dùng kí hiệu %:

a) 6;

b) 4,25;

c) 75

d) 2425

Xem đáp án

a)  Vì 6 =600100 nên 6- 600%

b) 425%

c) 140%

d) 216%

9.Tự luận
• 1 điểm

Viết các phần trăm 15%; 250%; 638% dưới dạng phân số thập phân rồi dưới dạng số thập phân.

Xem đáp án

15 % = 15100 = 0,15

250% =250100= 2,5

638 % =638100= 6,38

10.Tự luận
• 1 điểm

Đổi ra ki - lô - mét (viết kết quả dưới dạng phân sổ thập phân rồi dưới dạng số thập phân):

a) 5 km;

b) 12 dam;

c) 64 m;

d) 7 dm.

Xem đáp án

a) 5hm = 5100km = 0,5km

b) 12dam = 12100km = 0,12km

c) 64m = 64100km= 0,064km

d)  7dm = 710000 km = 0,007km

11.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính sau 514−312

Xem đáp án

514−312=514−324=454−324=134

12.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính sau bằng hai cách 

a) 837+617

b) 1529−719

Xem đáp án

a) Cách 1: 837+617=592+437=1027

Cách 2: 837+617=(8+6)+37+17=14+47=1027

b) Cách 1: 1529−719=1379−649=739

Cách 2: 1529−719=(15−7)+29−19=8+19=739

13.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau

a) 958+1178

b) 1212+538

Xem đáp án

a) 958+1178=1728=432

b) 1212+538=1438

14.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau

a) 2812+253

b) 1659−1213

Xem đáp án

a) 28152+253=1936

b) 1659−1213=389

15.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau

a) 1529−1253

b) 2213−2056

Xem đáp án

a) 1529−1253=149

b) 2213−2056=96=32

16.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau: 

a) 312.4

b) 312:4

Xem đáp án

a) 312.4=3+12.4=3.4+12.4=14

b) 312:4=3+12:4=34+18=78

17.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a) 257.415

b) 658:274

Xem đáp án

a) 257.415=197.215=575

b) 658:274=538:154=5330

18.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a) 678.−2149

b) 178:−414

Xem đáp án

a) 678.−2149=558.−329=−2209

b) 178:−414=158:−174=−1534

19.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a) −429.−512

b) −289:−413

Xem đáp án

a) −429.−512=−389.−112=2099

b) −289:−413=−269:−133=2639

20.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a) 365.2

b) 547:2

Xem đáp án

a) 365.2=3+65.2=3.2+65.2=6+125=425

b) 547:2=5+47:2=52+27=3914

21.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau bằng cách đổi về phân số:

a) 1,5. 3,75;

b) 0,625. 2,3.

Xem đáp án

a) 1,5 . 3,75 =32.154=458= 5,625

b) 0,625 . 2,3 =58.2310=2316= 1,4375

22.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau bằng cách đổi về phân số:

a) 0,875. (-3,4);

b) (-0,6).( -2,5).

Xem đáp án

a) 0,875 . ( -3,4) =78.−175=−11940=  2,975

b) (-0,6) .(-2,5) =−35.−52=32=  1,5

23.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a) (15, 37 – 12, 37) . 0,12

b) 6512:234+1114.13−15

Xem đáp án

a) (15, 37 – 12, 37) . 0,12 = 3. 0,12 = 0,36

b) 6512:234+1114.13−15=7712:114+454.215=7733+32=236

24.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a) 516:0,125−214−0,6.1011

b) 1,4.1519−45+23:215

Xem đáp án

a) 56:0,125−214−0,6.1011=56:18−94−35.1011=15511

b) 1,4.1519−45+23:215=75.1519−2215:115=2119−23=2557

25.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a) (−1,2).−324+0,4−1415:123

b) 11315.0,75−1120+25%

Xem đáp án

a) (−1,2).−324+0,4−1415:123=−65.−324+25−1915:53=−37100

b) 11315.0,75−1120+25%=2815.34−1120+14=35

26.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện nhất:

a) 735−257+535

b) 829−429−512

Xem đáp án

a) 735−257+535=735−535−257=2−197=−57.

b) 829−429−512=829−429+512=4+112=192

27.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện nhất:

a) 58.−29+58.−79+113.−58

b) 857+3,15+127+4,35

Xem đáp án

a) 58.−29+58.−79+113.−58=58−29+−79+−43=−3524

b) 857+3,15+127+4,35=857+127+(3,15+4,35)=14,5

28.Tự luận
• 1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số:

a) 187

b) 154

Xem đáp án

29.Tự luận
• 1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số:

a) −73;

b) 23-4.

Xem đáp án

30.Tự luận
• 1 điểm

Viết các hỗn số sau dưới dạng phân số:

a) 635

b) 1027

Xem đáp án

31.Tự luận
• 1 điểm

Viết các hỗn số sau dưới dạng phân số:

a) -427

b) -31215

Xem đáp án

32.Tự luận
• 1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân:

a) 816

b) 3325

Xem đáp án

33.Tự luận
• 1 điểm

Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân:

a) −6750

b) −1560

Xem đáp án

34.Tự luận
• 1 điểm

Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số tối giản:

a) 1,32

b) -3,5.

Xem đáp án

35.Tự luận
• 1 điểm

Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số tối giản:

a) 0,84 

b) -2,38.

Xem đáp án

36.Tự luận
• 1 điểm

Viết các số sau dưới dạng dùng kí hiệu %:

a) 6

b) 4,25

Xem đáp án

37.Tự luận
• 1 điểm

Viết các số sau dưới dạng dùng kí hiệu %:

a) 75

b) 2425

Xem đáp án

38.Tự luận
• 1 điểm

Viết các phần trăm 15%; 250%; 638% dưới dạng phân số thập phân rồi dưới dạng số thập phân.

Xem đáp án

39.Tự luận
• 1 điểm

Đổi ra ki-lo-mét (viết kết quả dưới dạng phân số thập phân rồi dưới dạng số thập phân):

a) 64 m

b) 5 hm

c) 12 dam

d) 7 dm.

Xem đáp án

40.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau bằng hai cách:

a) 837+617

b) 958+1178

Xem đáp án

a. Cách 1: 837+617=597+437=1027=1447

Cách 2: 837+617=8+6+37+17=14+47=1447

b. Cách 1: 958+1178=778+958=1728=2148=2112

Cách 2: 958+1178=9+11+58+78=20+128=20+1+48=2112

41.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau bằng hai cách:

a) 1212+538

b) 2812+253 

Xem đáp án

a. Cách 1: 1212+538=252+438=1008+438=1438=1778

Cách 2: 1212+538=1248+538=1778

b. Cách 1: 2812+253=572+113=1716+226=1936=3216

Cách 2: 2812+253=2836+2106=30136=3216

42.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a) 257.415

b) 658:274

Xem đáp án

a) 257.415=197.215=575

b) 658:274=538:154=5330

43.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a) 678.−2149

b) 178:−414

Xem đáp án

a) 678.−2149=558.−329=−2209

b) 178:−414=158:−174=−1534

44.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau bằng cách đổi về phân số: 

a) 1,5.3,75 

b) 0,625.2,3

Xem đáp án

a) 1,5.3,75=32.154=458=5,625

b) 0,625.2,3=58.2310=2316=1,4375

45.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau bằng cách đổi về phân số: 

a) 0,875.−3,4 

b) −0,6.−2,5

Xem đáp án

a) 0,875.−3,4=78.−175=−11940=−2,975

b) −0,6.−2,5=−35.−52=32=1,5

46.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a) 15,35−12,37.0,12

b) 6512:234+1114.13−15

Xem đáp án

a) 15,35−12,37.0,12=3.0,12=0,36

b) 6512:234+1114.13−15=7712:114+454.215=7733+32=236

47.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính sau:

a) 516:0,125−214−0,6.1011

b) 11315.0,75−1120+25%  

Xem đáp án

a) 516:0,125−214−0,6.1011=516:18−94−35.1011=15511

b) 11315.0,75−1120+25%=2815.34−1120+14=35

48.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện nhất: 

a) 735−257+535

b) 829−429−512

Xem đáp án

a) 735−257+535=735−535−257=2−257=−57

b) 829−429−512=829−429+512=4+512=912

49.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện nhất: 

a) 58.−29+58.−79+113.−58

b) 857+3,15+127+4,35 

Xem đáp án

a) 58.−29+58.−79+113.−58=58−29+−79+−43=−3524

b) 857+3,15+127+4,35=857+127+3,15+4,35=14,5

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả