2048.vn

Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 5 có đáp án
Đề thi

Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 5 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 58 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Số thập phân gồm 2 chục, 5 phần trăm là:

2,5

20,05

20,5

500,2

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

15,784 < 15,...84

Số thích hợp điền vào ô trống là:

5

6

7

9

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số \[\frac{{\bf{7}}}{{\bf{5}}}\] viết dưới dạng số thập phân là:   

7,5

1,04

1,4

7,05

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

5,78 …?… 5,7800

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm.

>

<

=

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số thập phân sau, số thập phân nào nhỏ nhất?

1,05

2,6

1,67

5,9

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

54 cm = …?... mSố thập phân thích hợp điền vào ô trống là: 

0,054

0,54

5,4

0,0054

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các số thập phân 5,7; 1,98; 3,04; 0,46 theo thứ tự từ bé đến lớn là: 

0,46; 1,98; 3,04; 5,7

5,7; 3,04; 0,46; 1,98

1,98; 0,46; 3,04;5,7

5,7; 3,04; 1,98; 0,46

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án câu hỏi bạn Hoa là:  A. Rổ A nặng hơn  B. Rổ B nặng hơn (ảnh 1)Đáp án câu hỏi bạn Hoa là:  

Rổ A nặng hơn

Rổ B nặng hơn

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

Viết các phân số sau thành phân số thập phân rồi chuyển thành số thập phân (theo mẫu)

Mẫu: \[\frac{7}{2}\,\, = \,\,\frac{{35}}{{10}}\,\, = \,\,3,5\]

a) \[\frac{2}{{125}}\,\, = \,\,\frac{1}{1} = 1\]

e) \[\frac{3}{5}\,\, = \,\,\frac{1}{1}\, = \,\,1\]

b) \[\frac{6}{{25}}\,\, = \,\,\, = \,\,\frac{1}{1}\, = \,\,1\]

f) \[\frac{9}{4}\,\, = \,\,\frac{1}{1}\, = \,\,1\]

c) \[\frac{3}{{50}}\,\, = \,\,\frac{1}{1}\, = \,\,1\]

g) \[\frac{1}{2}\,\, = \,\,\frac{1}{1}\, = \,\,1\]

d) \[\frac{7}{8}\,\, = \,\,\frac{1}{1}\, = \,\,1\]

h) \[\frac{7}{{500}}\,\, = \,\,\frac{1}{1}\, = \,\,1\]

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống.

a) 4,56 ....6,5

d) 3,6 .... 4,1

g) 7,98 .... 7,089

b) 2,05 .... 2

e) 6,78 .... 6,7800

h) 15,067 .... 16,57

c) 1,95 .... 1,908

f) 5,7 .... 5,07

i) 45,56 .... 45

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

a) Viết các số 0,15; 5,14; 2,35; 1,075; 1,1 theo thứ tự từ bé đến lớn.

b) Viết các số 4,05; 9,41; 0,567; 3,64; 7,84 theo thứ tự từ lớn đến bé.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống.

a) 3 cm = .... m

e) 5 tấn 3 kg = .... tấn

b) 12 g = .... kg

f) 104 yến = .... tấn

c) 234 ml = ....l

g) 23 mm = .... m

d) 2 km 123 m = .... km

h) 309 kg = .... tạ

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ trống số thập phân (có hai chữ số ở phần thập phân) cho thích hợp.

                                   a) 1,54 < .... < 1,56

                                   b) 2,5 = ....= 2,500

                                   c) 0,67 > .... > 0,65

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ trống:

Viết tiếp vào chỗ trống: (ảnh 1)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ trống cho thích hợp:

Cho năm tấm bìa ghi các chữ số và kí hiệu sau:

Viết tiếp vào chỗ trống cho thích hợp: Cho năm tấm bìa ghi các chữ số và kí hiệu sau: a) Từ các tấm bìa trên, ta lập được tất cả ... số thập phân có bốn chữ số mà phần thập phân gồm hai chữ số.   (ảnh 1)

a) Từ các tấm bìa trên, ta lập được tất cả ... số thập phân có bốn chữ số mà phần thập phân gồm hai chữ số.

b) Trong các số vừa lập được, số lớn nhất là ...., số bé nhất là ...

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack