Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 5 có đáp án
15 câu hỏi
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Số thập phân gồm 2 chục, 5 phần trăm là:
2,5
20,05
20,5
500,2
Đáp án đúng là: B
Số thập phân gồm 2 chục, 5 phần trăm là: 20,05
15,784 < 15,...84
Số thích hợp điền vào ô trống là:
5
6
7
9
Đáp án đúng là: D
Số thích hợp điền vào ô trống lớn hơn 7.
Vậy số đó là: 9
Phân số \[\frac{{\bf{7}}}{{\bf{5}}}\] viết dưới dạng số thập phân là:
7,5
1,04
1,4
7,05
Đáp án đúng là: C
Ta có: \[\frac{7}{5} = \frac{{14}}{{10}} = 1,4\]
Vậy phân số \[\frac{{\bf{7}}}{{\bf{5}}}\] viết dưới dạng số thập phân là: 1,4
5,78 …?… 5,7800
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm.
>
<
=
Đáp án đúng là: C
Nếu viết thêm (hoặc bỏ chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân của một số thập phân thì được một số thập phân bằng nó.
Vậy: 5,78 = 5,7800
Trong các số thập phân sau, số thập phân nào nhỏ nhất?
1,05
2,6
1,67
5,9
Đáp án đúng là: A
+) So sánh các số thập phân 1,05; 2,6; 1,67; 5,9:
So sánh phần nguyên: 1 < 2 < 5
+) So sánh các số thập phân 1,05; 1,67:
Phần mười: 0 < 6
Vậy 1,05 < 1,67
Vậy số thập phân nhỏ nhất là: 1,05
54 cm = …?... mSố thập phân thích hợp điền vào ô trống là:
0,054
0,54
5,4
0,0054
Đáp án đúng là: B
Ta có: 54 cm = \[\frac{{54}}{{100}}m = 0,54\]m.
Vậy số thập phân thích hợp điền vào ô trống là: 0,54
Sắp xếp các số thập phân 5,7; 1,98; 3,04; 0,46 theo thứ tự từ bé đến lớn là:
0,46; 1,98; 3,04; 5,7
5,7; 3,04; 0,46; 1,98
1,98; 0,46; 3,04;5,7
5,7; 3,04; 1,98; 0,46
Đáp án đúng là: A
So sánh các số thập phân 5,7; 1,98; 3,04; 0,46 có:
Phần nguyên: 0 < 1 < 3 < 5
Vậy: 0,46 < 1,98 < 3,04 < 5,7
Vậy sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn là: 0,46; 1,98; 3,04; 5,7
Đáp án câu hỏi bạn Hoa là:
Rổ A nặng hơn
Rổ B nặng hơn
Đáp án đúng là: B
So sánh các số 2,34 và 3,56 có:
Phần nguyên: 2 < 3. Vậy: 2,34 < 3,56. Vậy rổ B nặng hơn.
PHẦN II. TỰ LUẬN
Viết các phân số sau thành phân số thập phân rồi chuyển thành số thập phân (theo mẫu)
Mẫu: \[\frac{7}{2}\,\, = \,\,\frac{{35}}{{10}}\,\, = \,\,3,5\]
a) \[\frac{2}{{125}}\,\, = \,\,\frac{1}{1} = 1\] | e) \[\frac{3}{5}\,\, = \,\,\frac{1}{1}\, = \,\,1\] |
b) \[\frac{6}{{25}}\,\, = \,\,\, = \,\,\frac{1}{1}\, = \,\,1\] | f) \[\frac{9}{4}\,\, = \,\,\frac{1}{1}\, = \,\,1\] |
c) \[\frac{3}{{50}}\,\, = \,\,\frac{1}{1}\, = \,\,1\] | g) \[\frac{1}{2}\,\, = \,\,\frac{1}{1}\, = \,\,1\] |
d) \[\frac{7}{8}\,\, = \,\,\frac{1}{1}\, = \,\,1\] | h) \[\frac{7}{{500}}\,\, = \,\,\frac{1}{1}\, = \,\,1\] |
a) \[\frac{2}{{125}}\,\, = \,\,\frac{{16}}{{1\,\,000}} = \,0,016\] | e) \[\frac{3}{5}\,\, = \,\frac{6}{{10}}\, = \,\,0,6\] |
b) \[\frac{6}{{25}}\,\, = \frac{{24}}{{100}}\,\, = \,\,0,24\] | f) \[\frac{9}{4}\,\, = \,\frac{{225}}{{100}}\, = \,\,2,25\] |
c) \[\frac{3}{{50}}\,\, = \,\frac{6}{{100}}\, = \,\,0,06\] | g) \[\frac{1}{2}\,\, = \,\frac{5}{{10}}\, = \,0,5\] |
d) \[\frac{7}{8}\,\, = \,\frac{{875}}{{1\,\,000}}\,\, = \,0,875\] | h) \[\frac{7}{{500}}\,\, = \,\frac{{14}}{{1\,\,000}} = \,\,0,014\] |
Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống.
a) 4,56 ....6,5 | d) 3,6 .... 4,1 | g) 7,98 .... 7,089 |
b) 2,05 .... 2 | e) 6,78 .... 6,7800 | h) 15,067 .... 16,57 |
c) 1,95 .... 1,908 | f) 5,7 .... 5,07 | i) 45,56 .... 45 |
a) 4,56 < 6,5 | d) 3,6 < 4,1 | g) 7,98 > 7,089 |
b) 2,05 > 2 | e) 6,78 = 6,7800 | h) 15,067 < 16,57 |
c) 1,95 > 1,908 | f) 5,7 > 5,07 | i) 45,56 > 45 |
a) Viết các số 0,15; 5,14; 2,35; 1,075; 1,1 theo thứ tự từ bé đến lớn.
b) Viết các số 4,05; 9,41; 0,567; 3,64; 7,84 theo thứ tự từ lớn đến bé.
a) Viết các số 0,15; 5,14; 2,35; 1,075; 1,1 theo thứ tự từ bé đến lớn.
+) So sánh các số 0,15; 5,14; 2,35; 1,075; 1,1 có:
Phần nguyên: 0 < 1 < 2 < 5
+) So sánh các số 1,075; 1,1 có:
Phần mười: 0 < 1
Vậy: 1,075 < 1,1
Vậy: 0,15 < 1,075 < 1,1 < 2,35 < 5,14
Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là: 0,15; 1,075; 1,1; 2,35; 5,14
b) Viết các số 4,05; 9,41; 0,567; 3,64; 7,84 theo thứ tự từ lớn đến bé.
So sánh các số 4,05; 9,41; 0,567; 3,64; 7,84có:
Phần nguyên: 9 > 7 > 4 > 3 > 0
Vậy: 9,41 > 7,84 > 4,05 > 3,64 > 0,567
Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là: 9,41; 7,84; 4,05; 3,64; 0,567
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống.
a) 3 cm = .... m | e) 5 tấn 3 kg = .... tấn |
b) 12 g = .... kg | f) 104 yến = .... tấn |
c) 234 ml = ....l | g) 23 mm = .... m |
d) 2 km 123 m = .... km | h) 309 kg = .... tạ |
a) 3 cm = 0,03 m b) 12 g = 0,012 kg c) 234 ml = 0,234 l d) 2 km 123 m = 2,123 km | e) 5 tấn 3 kg = 5,003 tấn f) 104 yến = 1,04 tấn g) 23 mm = 0,023 m h) 309 kg = 3,09 tạ |
Giải thích
a) 3 cm = \[\frac{3}{{100}}\,\,m = 0,03\,\,m\]
b) 12 g = \[\frac{{12}}{{1\,\,000}}\,\,kg = 0,012\,\,kg\]
c) 234 ml = \[\frac{{234}}{{1\,\,000}}\,\,\]l = 0,234 l
d) 2 km 123 m = 2 km + \[\frac{{123}}{{1\,\,000}}\,\,\]km = 2 km + 0,123 km = 2,123 km
e) 5 tấn 3 kg = 5 tấn + \[\frac{3}{{1\,\,000}}\,\,\] tấn = 5 tấn + 0,003 tấn = 5,003 tấn
f) 104 yến = \[\frac{{104}}{{100}}\,\,\]tấn = 1,04 tấn
g) 23 mm = \[\frac{{23}}{{1\,\,000}}\,\,\]m = 0,023 m
h) 309 kg = \[\frac{{309}}{{100}}\,\,\]tạ = 3,09 tạ
Viết vào chỗ trống số thập phân (có hai chữ số ở phần thập phân) cho thích hợp.
a) 1,54 < .... < 1,56
b) 2,5 = ....= 2,500
c) 0,67 > .... > 0,65
a) 1,54 < 1,55 < 1,56
b) 2,5 = 2,50 = 2,500
c) 0,67 > 0,66 > 0,65
Viết tiếp vào chỗ trống:

a) Rổ táo nhẹ hơn là: rổ B
Giải thích
So sánh: 15,7 kg > 15,367 kg
Vậy rổ B nhẹ hơn rổ A.
b) Quả sầu riêng nặng hơn là: quả A
Giải thích
So sánh: 3,56 kg > 2,98 kg
Vậy quả A nặng hơn quả B.
c) Rổ cam nhẹ hơn là: rổ B
Giải thích
So sánh: 16,098 kg > 16,059 kg
Vậy rổ B nhẹ hơn rổ A
Viết tiếp vào chỗ trống cho thích hợp:
Cho năm tấm bìa ghi các chữ số và kí hiệu sau:

a) Từ các tấm bìa trên, ta lập được tất cả ... số thập phân có bốn chữ số mà phần thập phân gồm hai chữ số.
b) Trong các số vừa lập được, số lớn nhất là ...., số bé nhất là ...
a) Từ các tấm bìa trên, ta lập được tất cả 24 số thập phân có bốn chữ số mà phần thập phân gồm hai chữ số.
Giải thích
Các số lập được là:
71,35; 71,53; 73,15; 73,51; 75,13; 75,31
17,35; 17,53; 13,75; 13,57; 15,73; 15,37
37,15; 37,51; 31,75; 31,57; 35,71; 35,17
57,13; 57,31; 51,73; 51,37; 53,71; 53,17
b) Trong các số vừa lập được, số lớn nhất là 75,31, số bé nhất là 13,57








