Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 5 có đáp án
Đề thi

Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 5 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 565 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Số thập phân gồm 2 chục, 5 phần trăm là:

2,5

20,05

20,5

500,2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số thập phân gồm 2 chục, 5 phần trăm là: 20,05

2. Trắc nghiệm
1 điểm

15,784 < 15,...84

Số thích hợp điền vào ô trống là:

5

6

7

9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số thích hợp điền vào ô trống lớn hơn 7.

Vậy số đó là: 9

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số \[\frac{{\bf{7}}}{{\bf{5}}}\] viết dưới dạng số thập phân là:   

7,5

1,04

1,4

7,05

Xem đáp án

 Đáp án đúng là: C

Ta có: \[\frac{7}{5} = \frac{{14}}{{10}} = 1,4\]

Vậy phân số \[\frac{{\bf{7}}}{{\bf{5}}}\] viết dưới dạng số thập phân là: 1,4

4. Trắc nghiệm
1 điểm

5,78 …?… 5,7800

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm.

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Nếu viết thêm (hoặc bỏ chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân của một số thập phân thì được một số thập phân bằng nó.

Vậy: 5,78 = 5,7800

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số thập phân sau, số thập phân nào nhỏ nhất?

1,05

2,6

1,67

5,9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

+) So sánh các số thập phân 1,05; 2,6; 1,67; 5,9:

 So sánh phần nguyên: 1 < 2 < 5

+) So sánh các số thập phân 1,05; 1,67:

Phần mười: 0 < 6

Vậy 1,05 < 1,67

Vậy số thập phân nhỏ nhất là: 1,05

6. Trắc nghiệm
1 điểm

54 cm = …?... mSố thập phân thích hợp điền vào ô trống là: 

0,054

0,54

5,4

0,0054

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 54 cm = \[\frac{{54}}{{100}}m = 0,54\]m.

Vậy số thập phân thích hợp điền vào ô trống là: 0,54

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các số thập phân 5,7; 1,98; 3,04; 0,46 theo thứ tự từ bé đến lớn là: 

0,46; 1,98; 3,04; 5,7

5,7; 3,04; 0,46; 1,98

1,98; 0,46; 3,04;5,7

5,7; 3,04; 1,98; 0,46

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

So sánh các số thập phân 5,7; 1,98; 3,04; 0,46 có:

Phần nguyên: 0 < 1 < 3 < 5

Vậy: 0,46 < 1,98 < 3,04 < 5,7

Vậy sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn là: 0,46; 1,98; 3,04; 5,7

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án câu hỏi bạn Hoa là:  A. Rổ A nặng hơn  B. Rổ B nặng hơn (ảnh 1)Đáp án câu hỏi bạn Hoa là:  

Rổ A nặng hơn

Rổ B nặng hơn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

So sánh các số 2,34 và 3,56 có:

Phần nguyên: 2 < 3. Vậy: 2,34 < 3,56. Vậy rổ B nặng hơn.

9. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

Viết các phân số sau thành phân số thập phân rồi chuyển thành số thập phân (theo mẫu)

Mẫu: \[\frac{7}{2}\,\, = \,\,\frac{{35}}{{10}}\,\, = \,\,3,5\]

a) \[\frac{2}{{125}}\,\, = \,\,\frac{1}{1} = 1\]

e) \[\frac{3}{5}\,\, = \,\,\frac{1}{1}\, = \,\,1\]

b) \[\frac{6}{{25}}\,\, = \,\,\, = \,\,\frac{1}{1}\, = \,\,1\]

f) \[\frac{9}{4}\,\, = \,\,\frac{1}{1}\, = \,\,1\]

c) \[\frac{3}{{50}}\,\, = \,\,\frac{1}{1}\, = \,\,1\]

g) \[\frac{1}{2}\,\, = \,\,\frac{1}{1}\, = \,\,1\]

d) \[\frac{7}{8}\,\, = \,\,\frac{1}{1}\, = \,\,1\]

h) \[\frac{7}{{500}}\,\, = \,\,\frac{1}{1}\, = \,\,1\]

Xem đáp án

a) \[\frac{2}{{125}}\,\, = \,\,\frac{{16}}{{1\,\,000}} = \,0,016\]

e) \[\frac{3}{5}\,\, = \,\frac{6}{{10}}\, = \,\,0,6\]

b) \[\frac{6}{{25}}\,\, = \frac{{24}}{{100}}\,\, = \,\,0,24\]

f) \[\frac{9}{4}\,\, = \,\frac{{225}}{{100}}\, = \,\,2,25\]

c) \[\frac{3}{{50}}\,\, = \,\frac{6}{{100}}\, = \,\,0,06\]

g) \[\frac{1}{2}\,\, = \,\frac{5}{{10}}\, = \,0,5\]

d) \[\frac{7}{8}\,\, = \,\frac{{875}}{{1\,\,000}}\,\, = \,0,875\]

h) \[\frac{7}{{500}}\,\, = \,\frac{{14}}{{1\,\,000}} = \,\,0,014\]

10. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống.

a) 4,56 ....6,5

d) 3,6 .... 4,1

g) 7,98 .... 7,089

b) 2,05 .... 2

e) 6,78 .... 6,7800

h) 15,067 .... 16,57

c) 1,95 .... 1,908

f) 5,7 .... 5,07

i) 45,56 .... 45

Xem đáp án

a) 4,56 < 6,5

d) 3,6 < 4,1

g) 7,98 > 7,089

b) 2,05 > 2

e) 6,78 = 6,7800

h) 15,067 < 16,57

c) 1,95 > 1,908

f) 5,7 > 5,07

i) 45,56 > 45

11. Tự luận
1 điểm

a) Viết các số 0,15; 5,14; 2,35; 1,075; 1,1 theo thứ tự từ bé đến lớn.

b) Viết các số 4,05; 9,41; 0,567; 3,64; 7,84 theo thứ tự từ lớn đến bé.

Xem đáp án

a) Viết các số 0,15; 5,14; 2,35; 1,075; 1,1 theo thứ tự từ bé đến lớn.

+) So sánh các số 0,15; 5,14; 2,35; 1,075; 1,1 có:

Phần nguyên: 0 < 1 < 2 < 5

+) So sánh các số 1,075; 1,1 có:

Phần mười: 0 < 1

Vậy: 1,075 < 1,1

Vậy: 0,15 < 1,075 < 1,1 < 2,35 < 5,14

Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là: 0,15; 1,075; 1,1; 2,35; 5,14

b) Viết các số 4,05; 9,41; 0,567; 3,64; 7,84 theo thứ tự từ lớn đến bé.

So sánh các số 4,05; 9,41; 0,567; 3,64; 7,84có:

Phần nguyên: 9 > 7 > 4 > 3 > 0

Vậy: 9,41 > 7,84 > 4,05 > 3,64 > 0,567

Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là: 9,41; 7,84; 4,05; 3,64; 0,567

12. Tự luận
1 điểm

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống.

a) 3 cm = .... m

e) 5 tấn 3 kg = .... tấn

b) 12 g = .... kg

f) 104 yến = .... tấn

c) 234 ml = ....l

g) 23 mm = .... m

d) 2 km 123 m = .... km

h) 309 kg = .... tạ

Xem đáp án

a) 3 cm = 0,03 m

b) 12 g = 0,012 kg

c) 234 ml = 0,234 l

d) 2 km 123 m = 2,123 km

e) 5 tấn 3 kg = 5,003 tấn

f) 104 yến = 1,04 tấn

g) 23 mm = 0,023 m

h) 309 kg = 3,09 tạ

Giải thích

a) 3 cm = \[\frac{3}{{100}}\,\,m = 0,03\,\,m\]

b) 12 g = \[\frac{{12}}{{1\,\,000}}\,\,kg = 0,012\,\,kg\]

c) 234 ml = \[\frac{{234}}{{1\,\,000}}\,\,\]l = 0,234 l

d) 2 km 123 m = 2 km + \[\frac{{123}}{{1\,\,000}}\,\,\]km = 2 km + 0,123 km = 2,123 km

e) 5 tấn 3 kg = 5 tấn + \[\frac{3}{{1\,\,000}}\,\,\] tấn = 5 tấn + 0,003 tấn = 5,003 tấn

f) 104 yến = \[\frac{{104}}{{100}}\,\,\]tấn = 1,04 tấn

g) 23 mm = \[\frac{{23}}{{1\,\,000}}\,\,\]m = 0,023 m

h) 309 kg = \[\frac{{309}}{{100}}\,\,\]tạ = 3,09 tạ

13. Tự luận
1 điểm

Viết vào chỗ trống số thập phân (có hai chữ số ở phần thập phân) cho thích hợp.

                                   a) 1,54 < .... < 1,56

                                   b) 2,5 = ....= 2,500

                                   c) 0,67 > .... > 0,65

Xem đáp án

a) 1,54 < 1,55 < 1,56

b) 2,5 = 2,50 = 2,500

c) 0,67 > 0,66 > 0,65

14. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ trống:

Viết tiếp vào chỗ trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

a) Rổ táo nhẹ hơn là: rổ B

Giải thích

So sánh: 15,7 kg > 15,367 kg

Vậy rổ B nhẹ hơn rổ A.

b) Quả sầu riêng nặng hơn là: quả A

Giải thích

So sánh: 3,56 kg > 2,98 kg

Vậy quả A nặng hơn quả B.

c) Rổ cam nhẹ hơn là: rổ B

Giải thích

So sánh: 16,098 kg > 16,059 kg

Vậy rổ B nhẹ hơn rổ A

15. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ trống cho thích hợp:

Cho năm tấm bìa ghi các chữ số và kí hiệu sau:

Viết tiếp vào chỗ trống cho thích hợp: Cho năm tấm bìa ghi các chữ số và kí hiệu sau: a) Từ các tấm bìa trên, ta lập được tất cả ... số thập phân có bốn chữ số mà phần thập phân gồm hai chữ số.   (ảnh 1)

a) Từ các tấm bìa trên, ta lập được tất cả ... số thập phân có bốn chữ số mà phần thập phân gồm hai chữ số.

b) Trong các số vừa lập được, số lớn nhất là ...., số bé nhất là ...

Xem đáp án

a) Từ các tấm bìa trên, ta lập được tất cả 24 số thập phân có bốn chữ số mà phần thập phân gồm hai chữ số.

Giải thích

Các số lập được là:

71,35; 71,53; 73,15; 73,51; 75,13; 75,31

17,35; 17,53; 13,75; 13,57; 15,73; 15,37

37,15; 37,51; 31,75; 31,57; 35,71; 35,17

57,13; 57,31; 51,73; 51,37; 53,71; 53,17

b) Trong các số vừa lập được, số lớn nhất là 75,31, số bé nhất là 13,57