2048.vn

Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 3 có đáp án
Đề thi

Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 3 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 57 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Phần nguyên của hỗn số \({\bf{15}}\frac{{\bf{2}}}{{\bf{4}}}\) là:

2

4

5

15

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn số \({\bf{2}}\frac{{\bf{3}}}{{\bf{7}}}\) được đọc là: 

Hai ba phần bảy

Hai và ba phần bảy

Hai và ba chia bảy

Hai ba bảy

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn số biểu diễn phần được tô màu trong hình vẽ dưới đây là: Hỗn số biểu diễn phần được tô màu trong hình vẽ dưới đây là:       (ảnh 1)

\(1\frac{3}{4}\)

\(2\frac{1}{4}\)

\(1\frac{1}{4}\)

\(2\frac{3}{4}\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chuyển hỗn số \({\bf{2}}\frac{{\bf{3}}}{{\bf{5}}}\) thành phân số ta được: 

\(\frac{{23}}{5}\)

\(\frac{{13}}{5}\)

\(\frac{{25}}{3}\)

\(\frac{{13}}{3}\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

2 tạ 5 yến = ..... kg

Số thích hợp điền vào ô trống là:

250

2 500

205

2 00

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ sau:Cho hình vẽ sau: Hình vẽ trên có .....góc nhọn. Số thích hợp điền vào ô trống là:  (ảnh 1)Hình vẽ trên có .....góc nhọn. Số thích hợp điền vào ô trống là:

5

6

4

7

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:  

\(\frac{3}{4}\,\, + \,\,\frac{1}{2}\)

\[\frac{3}{5}\,\, - \,\,\frac{1}{{10}}\]

\[\frac{1}{2}\,\, - \,\,\frac{3}{{20}}\]

\[\frac{2}{5}\,\, + \,\,\frac{1}{4}\]

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ bên

Cho hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây đúng?

CF song song với BG

DI song song với EH

CF song song với BG

BG vuông góc với EH

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

Nối phép tính với kết quả tương ứng.

Nối phép tính với kết quả tương ứng. (ảnh 1)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Viết phân số thích hợp vào chỗ trống.

a) \[\frac{1}{5}\,\, + \,\frac{1}{1}\,\, = \,\,\frac{1}{2}\]

b) \[\frac{1}{1}\,\, + \,\,\frac{7}{{10}}\,\, = \,\,\frac{4}{5}\]

c) \[\frac{3}{4}\,\, + \,\,\frac{1}{1}\,\, = \,\,2\]

d) \[\frac{5}{6}\,\, - \,\,\frac{1}{1}\,\, = \,\,\frac{2}{3}\]

e) \[\frac{1}{1}\,\, - \,\,\frac{2}{5}\,\, = \,\,\frac{1}{{15}}\]

f) \[\frac{8}{3}\,\, - \,\,\frac{1}{1}\,\, = \,\,\frac{1}{2}\]

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Hỗn số

Đọc

Phần nguyên

Phần phân số

\[5\frac{4}{9}\]

........

5

\[\frac{4}{9}\]

.........

.......

Bảy và năm phần tám

.......

.........

.......

\[1\frac{3}{7}\]

.........

.........

........

.......

........

.......

............

..........

\[\frac{{11}}{{13}}\]

\[2\frac{2}{5}\]

...........

......

..........

.........

......

.......

Một và một phần năm

.....

......

......

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Điền số hoặc hỗn số thích hợp vào chỗ trống.

a) 5 tấn = ..... kg

b) 1 giờ 87 phút = ........ phút

c) 4 tạ 7 yến = .... kg

d) 2 thế kỉ = ..... năm

e) 1 thế kỉ 34 năm = ...... năm

f) 2 kg 234 g = ...... g

g) 4 cm 5 mm = \(1\frac{1}{1}\) cm

h) 1 km 45 m = \(1\frac{1}{1}\) km

i) 3 giờ 24 phút = \(1\frac{1}{1}\) giờ

k) 1 thế kỉ 20 năm = \(1\frac{1}{1}\) thế kỉ

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào ô trống cho thích hợp. Trong hình vẽ dưới đây có:

Viết tiếp vào ô trống cho thích hợp. Trong hình vẽ dưới đây có: .... góc vuông, ...... góc nhọn,  ...... góc tù,  ..... góc bẹt (ảnh 1)

.... góc vuông,

...... góc nhọn,

...... góc tù,

..... góc bẹt

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

a) Viết các hỗn số \[1\frac{3}{5};\,\,2\frac{4}{7};\,\,5\frac{2}{9};\,\,3\frac{1}{6};\,\,4\frac{6}{7}\] thành phân số.

b) Viết các phân số thập phân \[\frac{{17}}{{10}};\,\,\frac{{35}}{{10}};\,\,\frac{{407}}{{100}};\,\,\frac{{347}}{{100}};\,\,\frac{{1\,\,025}}{{1\,\,000}}\] thành hỗn số.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Một xưởng sản xuất được 2 450 sản phẩm gồm sản phẩm loại A và sản phẩm loại B. Sản phẩm loại A chiếm \[\frac{3}{5}\] tổng số sản phẩm. Hỏi xưởng đó đã sản xuất sản phẩm nào nhiều hơn và nhiều hơn bao nhiêu?

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack