2048.vn

Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 1 có đáp án
Đề thi

Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Kết nối tri thức Tuần 1 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 57 lượt thi
16 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Số 56 784 là số liền sau của số nào?

56 785

56 783

56 784

56 786

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

\(\frac{2}{5}\) số con chim cánh cụt là:

2/5 số con chim cánh cụt là:  (ảnh 1)

3 con

6 con

5 con

4 con

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phép tính sau:

Cho phép tính sau: Kết quả của phép tính trên là:  A. 93 542 B. 93 552 C. 93 642 D. 93 652 (ảnh 1)

Kết quả của phép tính trên là:

93 542

93 552

93 642

93 652

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của chữ 4 trong số 56 478 302 là:   

100 000

56 400 000

400 000

470 000

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phân số dưới đây, phân số tối giản là:  

\(\frac{6}{8}\)

\(\frac{5}{6}\)

\(\frac{2}{6}\)

\(\frac{7}{{14}}\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:  

264 012 + 567 210

985 632 – 298 461

9 650 × 65

59 662 : 23

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình dưới đây là:Phân số chỉ số phần đã tô màu trong hình dưới đây là: (ảnh 1)

\(\frac{5}{8}\)

\(\frac{3}{8}\)

\(\frac{5}{4}\)

\(\frac{4}{5}\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Xe thứ nhất chở được 153 kg gạo và chở nhiều hơn xe thứ hai 76 kg. Vậy cả hai chở được số gạo là:  

230 kg

240 kg

382 kg

372 kg

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

 Đặt tính rồi tính.

 Đặt tính rồi tính. 564 784 + 201 563;  940 152 – 356 124 (ảnh 1)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Em hãy nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau.

Em hãy nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau. (ảnh 1)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống.

\(\frac{7}{6}\,\, = \,\,\frac{{7\,\, \times \,\,1}}{{6\,\, \times \,\,1}}\,\, = \,\,\frac{{35}}{1}\)

\(\frac{{49}}{{63}}\,\, = \,\,\frac{{49\,\,:\,\,7}}{{1\,\,:\,\,7}}\,\, = \,\,\frac{1}{1}\)

\(\frac{9}{5}\,\, = \,\,\frac{{9\,\, \times \,\,1}}{{5\,\, \times \,\,1}}\,\, = \,\,\frac{{81}}{1}\)

\(\frac{{72}}{{64}}\,\, = \,\,\frac{{72\,\,:\,\,1}}{{1\,\,:\,\,1}}\,\, = \,\,\frac{9}{1}\)

\(\frac{4}{9}\,\, = \,\,\frac{{1\,\, \times \,\,4}}{{9\,\, \times \,\,4}}\,\, = \,\,\frac{1}{1}\)

\(\frac{{18}}{{81}}\,\, = \,\,\frac{{18\,\,:\,\,1}}{{81\,\,:\,\,1}}\,\, = \,\,\frac{2}{1}\)

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

a) Khoanh vào các phân số lớn hơn 1.

\(\frac{5}{4}\) ; \(\frac{6}{7}\) ; \(\frac{1}{9}\) ; \(\frac{4}{4}\) ; \(\frac{{15}}{{11}}\) ; \(\frac{3}{7}\) ; \(\frac{5}{4}\) ; \(\frac{8}{7}\) ; \(\frac{6}{6}\)

b) Khoanh vào các phân số nhỏ hơn 1.

\(\frac{8}{7}\) ; \(\frac{5}{5}\) ; \(\frac{4}{9}\) ; \(\frac{3}{2}\) ; \(\frac{9}{9}\) ; \(\frac{2}{3}\) ; \(\frac{{11}}{{11}}\) ; \(\frac{1}{3}\) ; \(\frac{{10}}{{11}}\)

c) Khoanh vào các phân số bằng 1.

\(\frac{1}{2}\) ; \(\frac{3}{5}\) ; \(\frac{{15}}{{15}}\) ; \(\frac{9}{7}\) ; \(\frac{4}{6}\) ; \(\frac{1}{1}\) ; \(\frac{8}{8}\) ; \(\frac{{36}}{{36}}\) ; \(\frac{{11}}{{15}}\)

d) Khoanh vào các phân số tối giản.

\(\frac{4}{6}\) ; \(\frac{{16}}{{15}}\) ; \(\frac{{21}}{{14}}\) ; \(\frac{3}{9}\) ; \(\frac{{13}}{{16}}\) ; \(\frac{{16}}{{12}}\) ; \(\frac{8}{{64}}\) ; \(\frac{{36}}{{81}}\) ; \(\frac{{21}}{{40}}\)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Quy đồng mẫu số các phân số sau:

a) \(\frac{5}{7}\)\(\frac{{15}}{{49}}\)

 

b) \(\frac{3}{2}\)\(\frac{7}{{14}}\)

 

 

c) \(\frac{3}{{50}}\)\(\frac{1}{{25}}\)

 

d) \(\frac{{19}}{{54}}\)\(\frac{1}{3}\)

 

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng 274 dm. Chiều dài hơn chiều rộng là 33 dm.

a) Tính chiều dài, chiều rộng của mảnh đất đó?

b) Tính diện tích của mảnh đất đó?

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Em hãy nối các phân số bằng nhau.Em hãy nối các phân số bằng nhau. (ảnh 1)

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện.

a) 125 × 9 × 8 × 2

b) 15 461 × 50 – 5 460 × 50 – 50

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack