Bài tập cuối Tuần 18 Tiếng Việt lớp 3 (có đáp án)
Đề thi

Bài tập cuối Tuần 18 Tiếng Việt lớp 3 (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 329 lượt thi
9 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

NHỮNG ĐIỀU LÍ THÚ VỀ TÊN NGƯỜI

Các dân tộc trên thế giới, thậm chí các vùng trong một nước có những tục lệ rất khác nhau trong việc đặt và sử dụng tên người.

Ở nhiều dân tộc, tên người gồm họ và tên. Ngoài họ, tên, một số dân tộc còn thêm tên đệm (người Việt), phụ danh (người Nga). Ví dụ: đọc tên một người Nga là Vích-to Xéch-ghê-ê-vích Rô-ma-nốp, ta biết anh ấy tên là Vích-to, bố là Xéc-gây, thuộc dòng họ Rô-ma-nôp.

Ngược lại, người một số dân tộc khác chỉ có tên, không có họ. Người Hà Nhì ở Lai Châu, Nghĩa Lộ lấy tên cha làm họ cho con. Ở một số vùng thuộc tỉnh Hà Tây, người ta lấy tên đệm của cha làm họ cho con gái. Ví dụ: cha là Đỗ Minh Vượng, con gái là Minh Thị Phúc.

Theo quan niệm truyền thống, cái tên cũng là sự gửi gắm mơ ước, hi vọng của người cha, người mẹ dành cho con mình. Một cái tên hay, tươi sáng sẽ là sự báo hiệu, sự mở đầu cho một cuộc đời nhiều may mắn, thành công. 

(Tổng hợp từ báo chí trong nước và nước ngoài)

Theo bài đọc, dân tộc Việt Nam khi đặt tên thường có thêm gì:

Tên địa danh

Tên riêng

Tên đệm

Xem đáp án

Chọn C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khi đặt tên, người Nga thường gồm có những bộ phận gì ở trong tên?

Họ, tên, tên đệm

Họ, tên, phụ danh

Phụ danh, tên đệm

Xem đáp án

Chọn B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Người Hà Nhì ở Lai Châu, Nghĩa Lộ đã lấy tên cha để:

làm tên cho con

làm họ cho con

không để làm gì cả

Xem đáp án

Chọn B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một số người dân vùng nào lấy tên đệm của cha làm họ cho con gái?

Hà Tây

Cao Bằng

Lạng Sơn

Xem đáp án

Chọn A

5. Tự luận
• 1 điểm

Đọc đoạn văn, viết từ ngữ được gạch chân vào nhóm thích hợp:

Trước mặt Minh, đầm sen rộng mênh mông. Những bông sen trắng, sen hồng khẽ đu đưa nổi bật trên nền lá xanh mượt. Giữa đầm, mẹ con bác Tâm đang bơi chiếc mủng đi hái hoa sen cho tổ. Bác cẩn thận ngắt từng bông, bó(1) thành từng bó(2), ngoài bọc một chiếc lá rồi để nhè nhẹ vào lòng thuyền.

Đọc đoạn văn, viết từ ngữ được gạch chân vào nhóm thích hợp: Trước mặt Minh, đầm sen rộng mênh mông. Những bông sen trắng, (ảnh 1)
Đọc đoạn văn, viết từ ngữ được gạch chân vào nhóm thích hợp: Trước mặt Minh, đầm sen rộng mênh mông. Những bông sen trắng, (ảnh 2)
Đọc đoạn văn, viết từ ngữ được gạch chân vào nhóm thích hợp: Trước mặt Minh, đầm sen rộng mênh mông. Những bông sen trắng, (ảnh 3)
Xem đáp án

- Từ ngữ chỉ sự vật: đầm sen, bông sen, chiếc mủng, tổ, bó(2).

- Từ ngữ chỉ hoạt động: đu đưa, bơi, hái, ngắt, bó(1), bọc, để.

- Từ ngữ chỉ đặc điểm: rộng, mênh mông, xanh mượt, cẩn thận, nhè nhẹ.

6. Tự luận
• 1 điểm

Gạch dưới những hình ảnh so sánh có trong khổ thơ sau:

Quê hương là con diều biếc

Tuổi thơ con thả trên đồng

Quê hương là con đò nhỏ

Êm đềm khua nước ven sông.

(Đỗ Trung Quân)

Trong khổ thơ trên, em tìm và ghi lại:

- Từ ngữ chỉ sự vật:

- Từ ngữ chỉ hoạt động:

- Từ ngữ chỉ đặc điểm:

Xem đáp án

Quê hương là con diều biếc

Tuổi thơ con thả trên đồng

Quê hương là con đò nhỏ

Êm đềm khua nước ven sông.

(Đỗ Trung Quân)

- Từ ngữ chỉ sự vật: quê hương, con diều, tuổi thơ, con, đồng, đò, nước, sông.

- Từ ngữ chỉ hoạt động: thả, khua

- Từ ngữ chỉ đặc điểm: biếc, nhỏ, êm đềm.

7. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ chấm:

Hai đứa nhỏ trong nhà chạy ra [ ]Chúng ríu rít vây quanh bố và bi bô nói chuyện:

- Bố có mua quà cho con không ạ [ ]

 - Có, bố có quà cho các con đây [ ]

Bỗng cu Hùng hét toáng lên :

- Ôi con rắn [ ] Con rắn to quá [ ] Nó có cắn con không hả bố [ ]

 – Không, đó là con rắn giả đấy [ ] bố mua cho Hùng để Hùng chơi [ ]

Xem đáp án

Hai đứa nhỏ trong nhà chạy ra [ . ]Chúng ríu rít vây quanh bố và bi bô nói chuyện:

- Bố có mua quà cho con không ạ [ ? ]

 - Có, bố có quà cho các con đây [ . ]

Bỗng cu Hùng hét toáng lên :

- Ôi con rắn [ ! ] Con rắn to quá [! ] Nó có cắn con không hả bố [? ]

 – Không, đó là con rắn giả đấy [. ] bố mua cho Hùng để Hùng chơi [ . ]

8. Tự luận
• 1 điểm

Đặt câu sử dụng cặp từ trái nghĩa:

a) sáng – tối:

Xem đáp án

a) Anh ấy làm việc từ sáng đến tối rất chăm chỉ

9. Tự luận
• 1 điểm
b) gầy – béo:
Xem đáp án
b) Bạn A thì gầy còn bạn B thì béo.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây