Bài tập Cacbon, Silic cơ bản, nâng cao có lời giải
Đề thi

Bài tập Cacbon, Silic cơ bản, nâng cao có lời giải

A
Admin
Hóa họcLớp 1197 lượt thi
36 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phòng thí nghiệm thí khí CO2 được điều chế bằng phương trình phản ứng

Xem đáp án

Đáp án D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức hoá học của thuỷ tinh là:

Na2O.CaO.6SiO2

CaO.6SiO2

Na2O.6SiO2

Na2O.CaO.2SiO2

Xem đáp án

Đáp án A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức hoá học của xi măng là:

3CaO.SiO2

2CaO.SiO2

3CaO.Al2O3

Cả A,B,C đúng

Xem đáp án

Đáp án D.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Mg lần lượt phản ứng với CO2; SO2 ở nhiệt độ cao  thấy lần lượt tạo ra một chất rắn màu đen; màu vàng. Hai chất rắn đó lần lượt là:

MgO và S

Mg2C và MgSO3

C và MgSO3

C và S

Xem đáp án

2Mg + CO2 → 2MgO + C (đen )

2Mg + SO2 → 2MgO + S ( vàng)

Đáp án D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

SiO2 có thể tan trong dãy dung dịch chất nào sau đây :

HCl, muối ăn

HF, NaOH đặc

NaOH đặc, HCl

HF, xôđa

Xem đáp án

SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O

SiO2 + 2NaOH đặc → Na2SiO3 + H2O

Đáp án B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nung X gồm Fe(NO3)2 ; Fe(OH)3 và FeO trong không khí đến khối lượng không đổi thì được chất rắn là

Fe2O3 và FeO

Fe2O3

Fe3O4

Fe2O3 và Fe3O4

Xem đáp án

Vì nung trong không khí đến khối lượng không đổi nên sản phẩm thu được luôn là Fe2O3

Đáp án B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nhiệt phân không đúng là:

NaHCO3 NaOH + CO2

NH4NO2 N2 + 2H2O

2KNO3 à 2KNO2 + O2

NH4Cl à NH3 + HCl

Xem đáp án

2NaHCO3  → Na2CO3 + H2O + CO2

Đáp án A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khí CO dư  đi qua hỗn hợp X gồm MgCO3 ; Al2O3 ; Fe3O4 và CuO ở nhiệt độ cao được chất rắn Y là :

Al; Fe; Cu; MgO

Al2O3; Fe; Cu; MgCO3

Al; Fe; Cu; MgCO3

Al2O3; Fe; Cu; MgO

Xem đáp án

MgCO3 → MgO + CO2

4CO +  Fe3O4 → 3Fe + 4CO2

 CuO + CO → Cu + CO2

 Đáp án D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các thí nghiệm sau:   

(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF.                                                 (2) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S.

(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng.                               (4) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặC.

(5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH                     (6) Cho khí O3 tác dụng với Ag.

(7) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng. 

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

4

7

6

5

Xem đáp án

SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O

SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

2NH3 + 3CuO  → 3Cu + N2 + 3H2O

CaOCl2 + 2HCl đặc → CaCl2 + H2O + Cl2         

Si + 2NaOH + H2O → Na2SiO3 + 2H2

2Ag + O3 → Ag2O + O2

NH4Cl + NaNO2 → NaCl + N2 + 2H2O

Đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành các thí nghiệm sau:     

(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2.

(2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).           

(3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.

(4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3.            

(5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]).

(6) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

6.

3

5

4

Xem đáp án

2NaOH + Ca(HCO3)2 → CaCO3↓ + Na2CO3 + 2H2O

HCl dư + NaAlO2 → NaCl + AlCl3 + H2O

H2S + FeCl2 không tác dụng

3NH3 + AlCl3 + 3H2O  → Al(OH)3↓ + 3NH4Cl

CO2 + NaAlO2 + 2H2O → NaHCO3 + Al(OH)3

3C2H4 + 2KMnO4 + 3H2O   → 2KOH + 2MnO2↓ + 3C2H4(OH)2

Đáp án D.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các oxit sau: SO2, NO2, NO, SO3, CrO3, P2O5, CO, N2O5, N2O. Số oxit trong dãy tác dụng được với H2O ở điều kiện thường

7

5

6

8

Xem đáp án

Các chất thỏa mãn là : SO2, NO2, SO3, CrO3, P2O5, N2O5

Đáp án C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho CO dư đi qua hỗn hợp X gồm Fe3O4 ; MgO ; CuO và Al2O3 nung nóng thấy khối lượng X giảm 20% và thu được chất rắn Y . Cho Y qua dung dịch NaOH dư, khuấy kỹ còn lại phần không tan Z có khối lượng bằng 80% khối lượng của Y . Tìm phần trăm khối lượng của Al2O3 trong X

24%

64%

16%

20%

Xem đáp án

Giả sử mX = 100g ⇒ mY = 80g

Y gồm Fe, Cu, MgO , Al2O3  

Z gồm Fe, Cu, MgO

⇒ mAl2O3 = mY – mZ = 80 - 80×80% = 16g

⇒ %mAl2O3 = 16%

Đáp án C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt phân hoàn toàn 100g mẫu đá vôi thu được 20,37 lít CO2 đktC. Tìm hàm lượng phần trăm của đá vôi

53,62%

81,37%

90,94%

95,67%

Xem đáp án

nCaCO3 = nCO2 = 20,37 ÷ 22,4 = 0,9094 mol

⇒%mCaCO3 = 0,909375 × 100 ÷ 100 .100% = 90,94%

Đáp án C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 14,2g X gồm hai muối cacbonat của hai kim loại phân nhóm chính IIA thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau phản ứng với dung dịch HCl dư được 3,36lít CO2 đktc . Tìm 2 kim loại đó

Mg và Ca

Ba và Sr

Ca và Sr

Be và Mg

Xem đáp án

nCO2 = 0,15

H+ + CO32- → CO2 + H2O

⇒ nX = nCO32- = nCO2 = 0,15

⇒ MX ≈ 94,67

⇒ X gồm 2 muối MgCO3 (84) và CaCO3 (100)

Đáp án A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0,5 mol CO qua oxit kim loại M ở nhiệt độ cao được hỗn hợp khí X có dX/H2=17,2 và 11,2 gam kim loại M. Tìm oxit kim loại đó

CuO

Fe2O3

FeO

Fe3O4

Xem đáp án

Hỗn hợp khí X gồm CO và CO2

nX = 0,5 = a + b (1)

Sử dụng sơ đồ đường chéo ⇒ n CO= 0,3  ; n CO2 = 0,2

n CO2 = n O oxit = 0,2 mol

Gọi n là hóa trị của M ⇒ Oxit: M2On

n Fe : n O = 11,2/M : 0,2 = 2 : n ⇒ M = 28n

⇒ n = 2 và M(56) ⇒ FeO

Đáp án C.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho từ từ  200ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch chứa Na2CO3 được dung dịch X và 1,12lít CO2 đktc . Cho nước vôi trong dư vào dung dịch X được m gam kết tủa . Tìm m

10g

7,5g

5g

15g

Xem đáp án

nHCl = 0,2

nCO2 = 0,05

Cho từ từ H+ vào muối CO32- nên phản ứng theo thứ tự

H+ + CO32- → HCO3- (1)

H+ + HCO3- → H2O + CO2 (2)

        0,05     0,05            ←  0,05 (mol)

⇒ nH+ (1) = 0,2 – 0,05 = 0,015 = nHCO3 tạo ra

⇒ nHCO3- dư = 0,15 – 0,05 =0,1

Bảo toàn C:nCaCO3= nHCO3- = 0,1 ⇒ m =10g

Đáp án A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm Na2CO3; NaHCO3 và KHCO3 cho phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 25g kết tủa. Nếu cho X vào dung dịch HCl dư thì được bao nhiêu lít CO2 đktc

2,8 lít

5,6 lít

4,48 lít

3,36 lít

Xem đáp án

nCaCO3 = nCO32- /X + nHCO3-/X = 0,25

Bảo toàn C ta có: ⇒nCO2 = nCO32- + n HCO3- = 0,25 mol

⇒ V = 5,6l

Đáp án B.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 200ml dung dịch X gồm Na2CO3 0,5M và NaHCO3 0,25M vào 240ml HCl 1M được a lít khí đktc . Tìm a

3,584lít

2,24lít

5,04lít

3,36lít

Xem đáp án

nNa2CO3 = 0,1

nNaHCO3 = 0,05

nHCl = 0,24

Cho muối vào dung dịch chứa H+ nên ta có 2 muối phản ứng đồng thời với H+ theo tỉ lệ số mol của 2 muối

CO32- + 2H+ → H2O + CO2

  x           2x                       x

HCO3- + H+ → H2O + CO2

  y            y                     y

Có hệ :

     ⇒ a = VCO2 =  ( x +y ). 22,4 = 3,584l

Đáp án A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hấp thụ hết 0,448lít CO2 đktc bởi 200ml dung dịch Ba(OH)2 aM được 1,97g kết tủa. Tìm a :

0,15M

0,125M

0,05M

0,075M

Xem đáp án

nCO2 = 0,02

nBaCO3 = 0,01

Đặt nBa(OH)2 ban đầu = x

Vì nBaCO3 < nCO2 phản ứng tạo 2 muối

Ba(OH)2 + CO2 → BaCO3 + H2O (1)

    x     →       x             x

BaCO3 + CO2 + H2O → Ba(HCO3)2

         0,02-x  ← 0,02-x

   ⇒ n BaCO3 chưa bị hòa tan =  x – (0,02 – x) = 0,01 ⇒ x = 0,015

   ⇒ a = x : 0,2 = 0,075M

Đáp án D.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 5,6 lít CO đktc qua ống sứ đựng m gam FexOy đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,6 gam Fe. Hỗn hợp khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với H2 là 18,8 . Tìm oxit của Fe và phần trăm thể tích khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng

Fe3O4 và 60%

Fe2O3 và 60%

FeO và 60%

Fe2O3 và 40%

Xem đáp án

nCO = 0,25

 nFe = 0,1

 Hỗn hợp khí thu được gồm CO dư và CO2 có M = 18,8.2 = 37,6

Bảo toàn C ta có: n CO ban đầu = n CO dư + n CO2 = 0,25

Sử dụng sơ đồ đường chéo ⇒ n CO = 0,1 mol; n CO2 = 0,15 mol

  ⇒ %VCO2 =( 0,15 : 0,25). 100% = 60%

Ta có: CO + Ooxit → CO2

nO/Oxit = nCO2 = 0,15 mol

nFe ÷ nO = 0,1 : 0,15 = 2: 3

Oxit đó là Fe2O3

Đáp án B.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 4,48lít CO đktc đi qua ống sứ nung nóng đựng 8g một oxit của Fe đến phản ứng hoàn toàn . Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với H2 là 20 . Tìm oxit của Fe và % thể tích CO2 trong hỗn hợp sau phản ứng

Fe3O4 và 75%

Fe2O3 và 65%

FeO và 75%

Fe2O3 và 75%

Xem đáp án

nCO =0,2 

 Hỗn hợp khí thu được gồm CO dư và CO2 có M = 40

Bảo toàn C ta có: n CO ban đầu = n CO dư + n CO2 = 0,2 mol

Sử dụng sơ đồ đường chéo ta có: n CO = 0,05 mol; n CO2 = 0,15 mol

 ⇒ %VCO2 = 75%

  Ta có: CO + Ooxit → CO2

nO/Oxit = nCO2 = 0,15 mol

      moxit = mFe + mO =  8g nFe = (8 – 0,15.16)÷56 = 0,1

nFe ÷ nO/oxit = 2 : 3

Oxit đó là Fe2O3

Đáp án D.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho từ từ  200ml dung dịch HCl aM vào dung dịch chứa 0,15mol Na2CO3 và 0,1mol NaHCO3 được b lít khí CO2 đktc và dung dịch X .Cho Ca(OH)2 dư vào dung dịch X được 20gam kết tủa . Giá trị của a và b lần lượt là

2M và 1,12 lít

1M và 2,24 lít

1,5M và 1,12 lít

1M và 1,12 lít

Xem đáp án

Có xuất hiện khí CO2 nên trong X chỉ chứa HCO3- (CO32- đã tạo hết thành HCO3-)

 Cho Ca(OH)2 dư vào dung dịch X được 20gam kết tủa

     Bảo toàn C ta có: ⇒ nHCO3-/X = nCaCO3 = 0,2 mol

  Cho H+ vào dung dịch hỗn hợp muối CO32- và HCO3- nên có

        H+ + CO32- → HCO3-

      0,15  ←  0,15 →  0,15 mol

H+ còn lại sau pư = 0,2a – 0,15

n HCO3 = 0,15 + 0,1 = 0,25 mol

        H+    +   HCO3- → H2O + CO2

0,2a-0,15 → 0,2a-0,15              0,2a-0,15

nHCO3-/X = 0,25 – (0,2a – 0,15) = 0,4 – 0,2a

Cho Ca(OH)2 vào dung dịch X ta có: n CaCO3 = n HCO3-/X = 0,2 mol

⇒ 0,4 – 0,2a = 0,2 ⇒ a =1

⇒ b = (0,2a-0,15). 22,4 = 1,12l

 Đáp án D.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho CO đi qua 16gam Fe2O3 nung nóng thấy còn lại 13,6g chất rắn . Cho toàn bộ lượng chất rắn đó vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư tạo ra V lít SO2 đktc là sản phẩm khử duy nhất. Số mol H2SO4 đã phản ứng và giá trị của V  lần lượt là

0,25mol và 3,36lít

0,45mol và 3,36lít

0,45mol và 2,24lít

0,30mol và 3,36lít

Xem đáp án

nFe2O3 = 0,1

m giảm = mO mất đi = 16 – 13,6 = 2,4g

⇒ nO/mất đi = 0,15

Xét toàn bộ quá trình ta có, chỉ có oxi ( O2- → O0) và lưu huỳnh (S+6 → S+4) thay đổi số oxi hóa:

Bảo toàn e ta có : 2nO/oxit = 2 n SO2 ⇒ nSO2 = 0,15

⇒ V = 3,36l

nFe2(SO4)3 = n Fe2O3 = 0,1 mol

Bảo toàn nguyên tố S ta có

nH2SO4 phản ứng = 3nFe2O3+ nSO2 = 0,45

Đáp án B.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Nung 99,9g X gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lượng hỗn hợp không đổi được 68,9g chất rắn .  Nếu cho 99,9g X vào dung dịch HCl dư thì thu được tối đa V lít CO2 đktc . Tìm V

23,52 lít

19,04 lít

25,76 lít

14,56 lít

Xem đáp án

2HCO3- → CO32- + CO2 + H2O

  x                               x/2         x/2

Phần khối lượng giảm = mCO2 + mH2O = 44.x/2 + 18.x/2 =  99,9 – 68,9 = 31

⇒ x = 1 ⇒ m NaHCO3 = 1.84 = 84g

        ⇒ mNa2CO3 = 99,9 – 84 = 15,9g

⇒ nNa2CO3 = 0,15

Bảo toàn C ta có: nCO2 = nNa2CO3 + nNaHCO3 = 1,15

⇒ V = 25,76l

Đáp án C.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Dẫn từ từ V lít khí CO đktc qua ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp CuO ; Fe2O3 và Fe3O4 nung nóng . Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được khí X . Cho toàn bộ X vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì được 4 gam kết tủa . Tìm V

1,12 lít

0,896 lít

0,448 lít

0,224 lít

Xem đáp án

nCO = nCO2 = nCaCO3 = 0,04 ( bảo toàn nguyên tố C)

⇒ V= 0,896l

Đáp án B.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho V lít khí đktc gồm CO và H2 phản ứng với lượng dư hỗn hợp gồm CuO và Fe3O4 nung nóng . Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn giảm 0,32g . Tìm V

0,112 lít

0,56 lít

0,448 lít

0,224 lít

Xem đáp án

mgiảm = mO/mất đi ⇒ nO/mất đi = 0,02

 CO + O → CO2

 H2  + O → H2O

⇒nCO + nH2 = nO/mất đi = 0,02

⇒ V = 0,448l

Đáp án C.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Khử hoàn toàn 44,2 gam hỗn hợp X gồm CuO, ZnO, Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao thu được 33,8 gam hỗn hợp Y gồm 3 kim loại. Cho Y tác dụng với dd HNO3 thu được dd chứa m gam muối( không chứa NH4NO3), giá trị của m là

74,1 g

114,4 g

53,95 g

195 g

Xem đáp án

m O/oxit = m giảm = 44,2 – 33,8 = 10,4g

nO =10,4:16 = 0,65

Xét toàn bộ quá trình ta có: số oxi hóa của kim loại không đổi

⇒ ne  = 2nO = 1,3 mol

 Có nNO3-/muối = ne = 1,3

m muối = mNO3- + mKL = 33,8 + 1,3.62 = 114,4g

Đáp án B.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hơi nưc đi qua than nóng đỏ, thu đưc 15,68 lít hỗn hợp khí X (đktc) gm CO, CO2  H2. Cho toàn bộ X tác dụng hết với CuO (dư) nung nóng, thu đưc hỗn hợp chất rắn Y. Hoà tan toàn bộ Y bằng dung dch HNO3  (loãng, dư) đưc 8,96 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Phn trăm thể tích khí CO trong X là

57,15%.

14,28%

28,57%

18,42%

Xem đáp án

nNO = 0,4 mol; nX = 0,7 mol

Xét toàn bộ quá trình ta có chỉ có 2 quá trình thay đổi số oxi hóa:

 C0 → C+4 + 4e

N+5 + 3e  → N+2

Bảo toàn e cho cả quá trình ta có: 4nC =  3nNO

⇒ nC = 0,3 mol

Bảo toàn C ta có: n CO + n CO2 = n C = 0,3 mol (1)

⇒ nH2 = 0,4 mol ⇒ n H2O = n H2 = 0,4 mol

Ta có: C + O(H2O) → CO, CO2

Bảo toàn nguyên tố oxi ta có: n CO + 2nCO2 = n H2O = 0,4 mol (2)

Từ (1)(2) ⇒ n CO = 0,2 mol; n CO2 = 0,1 mol

%VCO = (0,2 : 0,7) .100% = 28,57%

Đáp án C.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt phân hoàn toàn 40g một quặng đôlômit có lẫn tạp chất trơ sinh ra 8,96lít CO2 đktc . Tính độ tinh khiết của quặng trên

84%

50%

40%

92%

92%

Xem đáp án

Quặng đolômit có thành phần chính là CaCO3.MgCO3

Bảo toàn C: nCO2 = 0,4 = nCaCO3 + nMgCO3   nCaCO3 = nMgCO3 = 0,2

mCaCO3.MgCO3 = 0,2.100 + 0,2.84 =36,8g

Độ tinh khiết =(36,8: 40).100% = 92%

Đáp án D.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X ; Y thì đều tạo số mol khí nhỏ hơn số mol muối tương ứng . Đốt Y thấy ngọn lửa màu vàng . X và Y lần lượt là

KMnO4 và NaNO3

NaNO3 và KNO3

CaCO3 và NaNO3

Cu(NO3)2 và NaNO3

Xem đáp án

Đốt Y thấy ngọn lửa màu vàng Y là muối của Na Y là NaNO3

2KMnO4 → K2MnO4 + MnO4 + O2 (n khí < n muối)

CaCO3 → CaO + CO2 (n khí = n muối)

Cu(NO3)2 → CuO + 2NO2 + 1/2O2 (n khí > n muối)

X là KMnO4

Đáp án A

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Nung hỗn hợp A gồm CaCO3 và CaSO3 tới phản ứng hoàn toàn được chất rắn B có khối lượng bằng 50,4% khối lượng của A . Tìm % khối lượng của mỗi chất trong A

55% và 45%

40% và 60%

70% và 30%

65% và 35%

Xem đáp án

Giả sử nCaCO3 = 1 mol

Đặt nCaSO3= x

CaCO3 → CaO + CO2

CaSO3 → CaO + SO2

 chất rắn B có khối lượng bằng 50,4% khối lượng của A

56(1+x) = 50,4%.( 100 +120x)

x = 1,25

mCaSO3 = 150g mA = 250g

%mCaSO3 = ( 150 : 250).100% = 60%

     %mCaCO3 = 40%

Đáp án B.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

 

Cho hơi nưc đi qua than nóng đđưc hn hp khí A gm CO2, CO, H2. Toàn blưng khí A va đ khhết 72 gam CuO thành Cu và thu đưc m gam H2O. Lượng nưc này hp tho 8,8 gam dung dịch H2SO4 98% thì dung dịch axit H2SO4 gim xung còn 44%. Phn tm thch CO2 trong hn hp khí A

 

13,24

14,29

28,57

16,14.

Xem đáp án

nCuO = 0,9

nH2SO4 = 0,088 m dd H2SO4 sau = 0,088.98 : 44%  = 19,6g

nH2O = (m dung dịch H2SO4 sau – m dung dịch H2SO4 ban đầu )/18

          = (19,6 - 8,8)/18 = 0,6

 Đặt nCO =a ; nCO2 =b

Áp dụng định luật bảo toàn e khi cho hơi nước qua than nóng đỏ có:

   2a + 4b = 2nH2O = 2 × 0,6 =1,2 (1)

Áp dụng định luật bảo toàn e khi cho X tác dụng với CuO có

   2a + 2× nH2 = 2nCu ⇒ 2a + 2nH2O = 2nCu

 ⇒ a = 0,3 ⇒ b = 0,15

⇒% VCO2 = 0,15 : ( 0,15 + 0,3 + 0,6 ) = 14,29%

Đáp án B

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Quặng đôlômit có tạp chất chỉ là SiO2. Nung 25g quặng này cho tới phản ứng hoàn toàn thì thu được 14g bột . Hàm lượng phần trăm tạp chất trong quặng này là

6%

10%

8%

12%

Xem đáp án

Quặng đolômit có thành phần chính là CaCO3.MgCO3

 Phần khối lượng giảm = mCO2 = 25 -14 =11g

⇒ nCO2 = 0,25;  Bảo toàn C ⇒ nMgCO3 + nCaCO3 = 0,25 mol

⇒  nMgCO3 = nCaCO3 = 0,125

m CaCO3.MgCO3  = 0,125.100 + 0,125.84 = 23g

⇒ m tạp chất = 2g

⇒ %m tạp chất = (2 : 25).100% = 8%

Đáp án C.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt phân hết 4,84g X gồm KHCO3 và NaHCO3 đến phản ứng hoàn toàn được 0,56 lít khí đktc . Tìm phần trăm khối lượng của NaHCO3 trong X

16,02%

17,36%

18,00%

14,52%

Xem đáp án

nCO2 = 0,025

Đặt nKHCO3 =a  ; nNaHCO3 = b

2HCO3-  → CO32- + CO2 + H2O

0,05                            0,025

Có a + b = nHCO3- = 0,05  (1)

Có   mX = mKHCO3 + mNaHCO3 = 4,84 ⇒ 100a + 84b = 4,84  (2)

Từ (1) và (2) ⇒ a= 0,04 ; b= 0,01

 ⇒ %mNaHCO3 = 0,01× 84 ÷ 4,84 = 17,36%

Đáp án B.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt phân 4,385 gam hỗn hợp X gồm KClO3 và KMnO4, thu được O2 và m gam chất rắn gồm K2MnO4, MnO2 và KCl. Toàn bộ lượng O2 tác dụng hết với cacbon nóng đỏ, thu được 0,896 lít hỗn hợp khí Y (đktc) có tỉ khối so với H2 là 16. Thành phần phần trăm theo khối lượng của KMnO4 trong X là

74,92%

72,06%

27,94%

62,76%

Xem đáp án

Y gồm CO ( a mol )  và CO2 (b mol )

Có a + b = nY = 0,04 (1)

MY = 16.2 = 32 ⇒ 32(a + b) = 28a + 44b (2)

Từ (1) và (2) ⇒ a = 0,03 ; b= 0,01

Bảo toàn nguyên tố O⇒ nO2 = ( a + 2b )/2 = 0,025

2KClO3 → 2KCl + 3O2

   x                             3x/2

2KMnO4  → K2MnO4 + MnO2 + O2

          y                                                     y/2

Có hệ : 

⇒ %mKMnO4 = 158×0,02 : 4,385 = 72,06%

Đáp án B

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu không đúng là:

Tất cả các nguyên tố halogen đều có các số oxi hoá: -1, +1, +3, +5 và +7 trong các hợp chất.

Trong công nghiệp, photpho sản xuất bng cách nung quặng photphorit, cát và than cốc ở 1200oC trong lò điện

Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cacbon

Hiđro sunfua bị oxi hoá bởi nưc clo ở nhiệt độ thưng.

Xem đáp án

Đáp án A sai vì Flo chỉ có 1 số oxi hóa trong mọi hợp chất là -1.

Đáp án A.