2048.vn

Bài luyện tập
Đề thi

Bài luyện tập

A
Admin
ToánLớp 63 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết gọn các biểu thức sau bằng cách dùng lũy thừa:

a, 2.2.4.4

b, 10.1000.100000

c, 45.27

d, 33.18-33.15

e, 63.36

f, 493.74

g, a9.a7

h, a.b6.b6

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:

a, 82.324

b, 274.93.243

c, 132-122

d, 62+82

e, 53+54+1252.53

f, 13+23+33+43+53

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Hãy so sánh:

a, 53 và 35

b, 28 và 35

c, 43 và 82

d, 2545 và 12530

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tìm n, biết:

a, 3n.3=243

b, 43.2n+1=1

c, 2n-15=17

d, 8≤2n+1≤64

e, 9<3n<243

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x biết rằng:

a, 2x.4=128

b, x15=x

c, x-54=x-56

d, x2018=x2

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tìm x∈N biết:

a, x-12=36

b, 7x-113=25.52+200

c, x11=x

d, x2=23+32+43

e, 2x332=48

f, 2x+13=125

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tìm x∈N biết:

a, x-3:2=514:512

b, 30:x-7=1519:1518

c, x70=x

d, 2x+13=9.81

e, 5x+5x+2=650

f, 4x-12=25.9

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính hợp lí:

a, A = 1+2+22+23+24+...+299+2100

b, B = 5+53+55+...+597+599

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

So sánh.

a, 1030 và 2100

b, 333444 và 444333

c, 215 và 275.498

d, 32n và 23n n∈N*

e, 2017.2019 và 20182

f, 100-992000 và 100+990

g, 200910+20099 và 201010

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm chữ số tận cùng của các số sau:

a, 312

b, 5829

c, 22018

d, 71999

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho A = 1+2+22+23+...+250. Chứng tỏ rằng: A + 1 là một lũy thừa của 2

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack