Bài luyện tập
11 câu hỏi
Viết gọn các biểu thức sau bằng cách dùng lũy thừa:
a, 2.2.4.4
b, 10.1000.100000
c, 45.27
d, 33.18-33.15
e, 63.36
f, 493.74
g, a9.a7
h, a.b6.b6
Viết kết quả các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:
a, 82.324
b, 274.93.243
c, 132-122
d, 62+82
e, 53+54+1252.53
f, 13+23+33+43+53
Hãy so sánh:
a, 53 và 35
b, 28 và 35
c, 43 và 82
d, 2545 và 12530
Tìm n, biết:
a, 3n.3=243
b, 43.2n+1=1
c, 2n-15=17
d, 8≤2n+1≤64
e, 9<3n<243
Tìm số tự nhiên x biết rằng:
a, 2x.4=128
b, x15=x
c, x-54=x-56
d, x2018=x2
Tìm x∈N biết:
a, x-12=36
b, 7x-113=25.52+200
c, x11=x
d, x2=23+32+43
e, 2x332=48
f, 2x+13=125
Tìm x∈N biết:
a, x-3:2=514:512
b, 30:x-7=1519:1518
c, x70=x
d, 2x+13=9.81
e, 5x+5x+2=650
f, 4x-12=25.9
Tính hợp lí:
a, A = 1+2+22+23+24+...+299+2100
b, B = 5+53+55+...+597+599
So sánh.
a, 1030 và 2100
b, 333444 và 444333
c, 215 và 275.498
d, 32n và 23n n∈N*
e, 2017.2019 và 20182
f, 100-992000 và 100+990
g, 200910+20099 và 201010
Tìm chữ số tận cùng của các số sau:
a, 312
b, 5829
c, 22018
d, 71999
Cho A = 1+2+22+23+...+250. Chứng tỏ rằng: A + 1 là một lũy thừa của 2








