2048.vn

Bài 9: Thứ tự thực hiện các phép tính
Đề thi

Bài 9: Thứ tự thực hiện các phép tính

A
Admin
ToánLớp 63 lượt thi
29 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính: 3.52-16 : 22

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính: 23.17 - 23.14

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính: 15.141 + 59.15

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính: 17.85 + 15.17 – 120

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính: 20 – [30 – (5 – 1)2]

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x biết: 70 – 5.(x – 3) = 45

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x biết: 10 + 2x = 45:43

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Không làm đầy đủ phép chia, hãy điền vào bảng sau

Số bị chiaSố chiaChữ số đầu tiên của thươngSố chữ số của thương
947692  
4370038  

 

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Trong các kết quả của phép tính sau, có một kết quả đúng. Hãy dựa vào nhận xét ở câu a để tìm ra kết quả đúng.

9476 : 92 bằng 98; 103; 213

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: 36:32 + 23.22

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính: (39.42 – 37.42) : 42

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x biết: 2.x – 138 = 23.32

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x biết: 231 – (x – 6) = 1339 : 13

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Xét xem các biểu thức sau có bằng nhau hay không? 1 + 5 + 6 và 2 + 3 + 7

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Xét xem các biểu thức sau có bằng nhau hay không? 12 + 52 + 62 và 22 + 32 + 72

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Xét xem các biểu thức sau có bằng nhau hay không? 1 + 6 + 8 và 2 + 4 + 9

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Xét xem các biểu thức sau có bằng nhau hay không? 12 + 62 + 82 và 22 + 42 + 92

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Xét xem các biểu thức sau có bằng nhau hay không? 102+112+122 và 132+142

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Xét xem các biểu thức sau có bằng nhau hay không? (30 + 25)2 và 3025

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Xét xem các biểu thức sau có bằng nhau hay không? 37.(3 + 7) và 33+73

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Xét xem các biểu thức sau có bằng nhau hay không? 48.(4 + 8) và 43+83

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Để đếm số hạng của một dãy số mà hai số hạng liên tiếp của dãy cách nhau cùng một số đơn vị, ta có thể dùng công thức:

Số số hạng = (số cuối – số đầu) : (khoảng cách giữa hai số) + 1

Ví dụ: 12,15,18..90 (dãy số cách 3) có:

(90 – 12) : 3 + 1 = 78 : 3 + 1 = 27

Hãy tính số số hạng của dãy: 8,12,16,20,..100.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

* Dãy số đã cho có số đầu là: 8; số hạng cuối là 100

Hai số liên tiếp của dãy cách nhau 4 đơn vị.

* Số số hạng của dãy số đã cho là:

(100 - 8) : 4 +1 = 24 số.

+ Tổng của dãy số là:

8 + 12 + 16 + 20 + ... + 100 = (8 + 100).24 : 2

= 108.24 : 2 = 1296

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Ta đã biết: trong hệ ghi số thập phân, cứ mười đơn vị ở một hàng thì làm thành một đơn vị ở hàng trên liền trước. Mỗi chữ số trong hệ thập phân nhận một trong mười giá trị: 0,1,2,3,4..,9.

Số abcd trong hệ thập phân có giá trị bằng:

a.103 + b.102 + c.10 + d

Có một hệ ghi số mà cứ hai đơn vị ở một hàng thì làm thành một đơn vị ở hàng liền trước, đó là hệ nhị phân. Mỗi chữ số trong hệ nhị phân nhận một trong hai giá trị 0 và 1. Một số trong hệ nhị phân chẳng hạn abcd , được kí hiệu là abcd

Số (abcd) trong hệ thập phân có giá trị bằng:

a.23 + b.22 + c.2 + d

Ví dụ: 1101 = 1.23 + 1.22 + 0.2 + 1 = 8 + 4 + 0 + 1 = 13

 

Đổi sang hệ thập phân các số sau:100 , 111 , 10101011

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Ta đã biết: trong hệ ghi số thập phân, cứ mười đơn vị ở một hàng thì làm thành một đơn vị ở hàng trên liền trước. Mỗi chữ số trong hệ thập phân nhận một trong mười giá trị: 0,1,2,3,4..,9.

Số abcd trong hệ thập phân có giá trị bằng:

a.103 + b.102 + c.10 + d

Có một hệ ghi số mà cứ hai đơn vị ở một hàng thì làm thành một đơn vị ở hàng liền trước, đó là hệ nhị phân. Mỗi chữ số trong hệ nhị phân nhận một trong hai giá trị 0 và 1. Một số trong hệ nhị phân chẳng hạn abcd , được kí hiệu là abcd

Số (abcd) trong hệ thập phân có giá trị bằng:

a.23 + b.22 + c.2 + d

Ví dụ: 1101 = 1.23 + 1.22 + 0.2 + 1 = 8 + 4 + 0 + 1 = 13

Đổi sang hệ nhị phân các số sau: : 5,6,9,12

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Giá trị của biểu thức 5.23 bằng:

(A) 1000

(B) 30

(C) 40

(D) 115

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết: 4.x3 + 15 = 47

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết: 4.2x - 3 = 125

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Dùng năm chữ số 5, dấu các phép tính và dấu ngoặc (nếu cần), hãy viết một biểu thức có giá trị bằng 6.

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack