Bài 9: Thứ tự thực hiện các phép tính
Đề thi
Bài 9: Thứ tự thực hiện các phép tính
A
Admin
ToánLớp 689 lượt thi
29 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính: 3.52-16 : 22

Xem đáp án

3.52-16 : 22 = 3.25 – 16 : 4 = 75 – 4 = 71

2.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính: 23.17 - 23.14

Xem đáp án

23.17 - 23.14 = 8.17 – 8.14 = 8.(17 – 14) =8.3 = 24

3.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính: 15.141 + 59.15

Xem đáp án

15.141 + 59.15 = 15.(141 + 59) = 15.200 = 3000

4.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính: 17.85 + 15.17 – 120

Xem đáp án

17.85 + 15.17 – 120 = 17.(85 + 15) – 120 = 17.100 – 120 = 1700 – 120 = 1580

5.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính: 20 – [30 – (5 – 1)2]

Xem đáp án

20 – [30 – (5 – 1)2] = 20 – (30 – 42) = 20 – (30 – 16) = 20 – 14 = 6

6.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên x biết: 70 – 5.(x – 3) = 45

Xem đáp án

70 – 5.(x – 3) = 45

5.(x – 3) = 70 – 45

5.(x – 3) = 35

x – 3 = 35 : 5

x – 3 = 7

x = 7 + 3

x = 10

7.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên x biết: 10 + 2x = 45:43

Xem đáp án

10 + 2x = 45 : 43

10 + 2x = 45 - 3

10 + 2x = 42

10 + 2x = 16

2x = 16 - 10

2x = 6

x = 6 : 2

x = 3

Vậy x = 3

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 29 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Không làm đầy đủ phép chia, hãy điền vào bảng sau

Số bị chiaSố chiaChữ số đầu tiên của thươngSố chữ số của thương
947692  
4370038  

 

Xem đáp án

+) Xét 9476 : 92.

Ta có: 94 : 92 = 1 dư 2 nên chữ số đầu tiên của thương là 1.

Vì 92.100 < 9476 < 92.1000 nên số chữ số của thương là 3.

+) Xét 43700: 38.

Ta có: 43 : 38 = 1 dư 5 nên chữ số đầu tiên của thương là 1.

Vì 38.1000 < 43700 < 38.10 000 nên số chữ số của thương là 4.

Số bị chiaSố chiaChữ số đầu tiên của thươngSố chữ số của thương
94769213
437003814
9.Tự luận
• 1 điểm

Trong các kết quả của phép tính sau, có một kết quả đúng. Hãy dựa vào nhận xét ở câu a để tìm ra kết quả đúng.

9476 : 92 bằng 98; 103; 213

Xem đáp án

Vì thương 9476 : 92 là số có ba chữ số và chữ số đầu tiên là 1 nên kết quả đúng là 103.

10.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính: 36:32 + 23.22

Xem đáp án

36:32 + 23.22 = 36-2 + 23+2 = 34 + 25 = 81 + 32 = 113

11.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện phép tính: (39.42 – 37.42) : 42

Xem đáp án

(39.42 – 37.42) : 42 = (39 – 37).42 : 42 = 2.42 : 42 = 2

12.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên x biết: 2.x – 138 = 23.32

Xem đáp án

2.x – 138 = 23.32

2x – 138 = 8.9

2x – 138 = 72

2x = 72 + 138

2x = 210

x = 210 : 2

x = 105

Vậy x = 105

13.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên x biết: 231 – (x – 6) = 1339 : 13

Xem đáp án

231 – (x- 6) = 1339 : 13

231 – (x – 6) = 103

x – 6 = 231 – 103

x – 6 = 128

x = 128 + 6

x = 134

Vậy x = 134

14.Tự luận
• 1 điểm

Xét xem các biểu thức sau có bằng nhau hay không? 1 + 5 + 6 và 2 + 3 + 7

Xem đáp án

Ta có: 1 + 5 + 6 = 12; 2 + 3 + 7 = 12

Vậy 1 + 5 + 6 = 2 + 3 + 7

15.Tự luận
• 1 điểm

Xét xem các biểu thức sau có bằng nhau hay không? 12 + 52 + 62 và 22 + 32 + 72

Xem đáp án

12 + 52 + 62 = 1 + 25 + 36 = 62

22 + 32 + 72= 4 + 9 + 49 = 62

Vậy 12 + 52 + 62 = 22 + 32 + 72

16.Tự luận
• 1 điểm

Xét xem các biểu thức sau có bằng nhau hay không? 1 + 6 + 8 và 2 + 4 + 9

Xem đáp án

Ta có: 1 + 6 + 8 = 15; 2 + 4 + 9 = 15

Vậy 1 + 6 + 8 = 2 + 4 + 9

17.Tự luận
• 1 điểm

Xét xem các biểu thức sau có bằng nhau hay không? 12 + 62 + 82 và 22 + 42 + 92

Xem đáp án

ta có: 12 + 62 + 82=1 + 36 + 64 = 101

22 + 42 + 92 = 4 + 16 + 81 = 101

Vậy 12 + 62 + 82 = 22 + 42 + 92

18.Tự luận
• 1 điểm

Xét xem các biểu thức sau có bằng nhau hay không? 102+112+122 và 132+142

Xem đáp án

Ta có: 102+112+122 = 100 + 121 + 144 = 365

132+142 = 169 + 196 = 365

Vậy 102+112+122 = 132+142

19.Tự luận
• 1 điểm

Xét xem các biểu thức sau có bằng nhau hay không? (30 + 25)2 và 3025

Xem đáp án

Ta có: (30 + 25)2 = 552 = 3025

Vậy : (30 + 25)2 = 3025

20.Tự luận
• 1 điểm

Xét xem các biểu thức sau có bằng nhau hay không? 37.(3 + 7) và 33+73

Xem đáp án

Ta có: 37.(3 + 7) = 37.10 = 370 và 33+73 = 27 + 343 = 370

Vậy 37.(3 + 7) = 33+73

21.Tự luận
• 1 điểm

Xét xem các biểu thức sau có bằng nhau hay không? 48.(4 + 8) và 43+83

Xem đáp án

Ta có: 48.(4 + 8) = 48. 12 = 576 và 43+83 = 64 + 512 = 576

Vậy 48.(4 + 8) = 43+83

22.Tự luận
• 1 điểm

Để đếm số hạng của một dãy số mà hai số hạng liên tiếp của dãy cách nhau cùng một số đơn vị, ta có thể dùng công thức:

Số số hạng = (số cuối – số đầu) : (khoảng cách giữa hai số) + 1

Ví dụ: 12,15,18..90 (dãy số cách 3) có:

(90 – 12) : 3 + 1 = 78 : 3 + 1 = 27

Hãy tính số số hạng của dãy: 8,12,16,20,..100.

Xem đáp án

* Dãy số đã cho có số hạng đầu là 8; số hạng cuối là 100

Hai số liên tiếp của dãy cách nhau 4 đơn vị.

Số số hạng của dãy trên là:

(100 – 8) : 4 + 1 = 92 : 4 + 1 = 23 + 1 = 24 (số hạng)

23.Tự luận
• 1 điểm

* Dãy số đã cho có số đầu là: 8; số hạng cuối là 100

Hai số liên tiếp của dãy cách nhau 4 đơn vị.

* Số số hạng của dãy số đã cho là:

(100 - 8) : 4 +1 = 24 số.

+ Tổng của dãy số là:

8 + 12 + 16 + 20 + ... + 100 = (8 + 100).24 : 2

= 108.24 : 2 = 1296

Xem đáp án

* Dãy số đã cho có số đầu là: 8; số hạng cuối là 100

Hai số liên tiếp của dãy cách nhau 4 đơn vị.

* Số số hạng của dãy số đã cho là:

(100 - 8) : 4 +1 = 24 số.

+ Tổng của dãy số là:

8 + 12 + 16 + 20 + ... + 100 = (8 + 100).24 : 2

= 108.24 : 2 = 1296

24.Tự luận
• 1 điểm

Ta đã biết: trong hệ ghi số thập phân, cứ mười đơn vị ở một hàng thì làm thành một đơn vị ở hàng trên liền trước. Mỗi chữ số trong hệ thập phân nhận một trong mười giá trị: 0,1,2,3,4..,9.

Số abcd trong hệ thập phân có giá trị bằng:

a.103 + b.102 + c.10 + d

Có một hệ ghi số mà cứ hai đơn vị ở một hàng thì làm thành một đơn vị ở hàng liền trước, đó là hệ nhị phân. Mỗi chữ số trong hệ nhị phân nhận một trong hai giá trị 0 và 1. Một số trong hệ nhị phân chẳng hạn abcd , được kí hiệu là abcd

Số (abcd) trong hệ thập phân có giá trị bằng:

a.23 + b.22 + c.2 + d

Ví dụ: 1101 = 1.23 + 1.22 + 0.2 + 1 = 8 + 4 + 0 + 1 = 13

 

Đổi sang hệ thập phân các số sau:100 , 111 , 1010, 1011

Xem đáp án

100(2) = 1.22 + 0.2 + 0 = 4

111(2) = 1.22 + 1.2 + 1 = 4 + 2 + 1 = 7

1010(2) = 1.23 + 0.22 + 1.2 + 0 = 8 + 0 + 2 + 0 = 10

1011(2) = 1.23 + 0.22 + 1.2 + 1 = 8 + 2 + 1 = 11

25.Tự luận
• 1 điểm

Ta đã biết: trong hệ ghi số thập phân, cứ mười đơn vị ở một hàng thì làm thành một đơn vị ở hàng trên liền trước. Mỗi chữ số trong hệ thập phân nhận một trong mười giá trị: 0,1,2,3,4..,9.

Số abcd trong hệ thập phân có giá trị bằng:

a.103 + b.102 + c.10 + d

Có một hệ ghi số mà cứ hai đơn vị ở một hàng thì làm thành một đơn vị ở hàng liền trước, đó là hệ nhị phân. Mỗi chữ số trong hệ nhị phân nhận một trong hai giá trị 0 và 1. Một số trong hệ nhị phân chẳng hạn abcd , được kí hiệu là abcd

Số (abcd) trong hệ thập phân có giá trị bằng:

a.23 + b.22 + c.2 + d

Ví dụ: 1101 = 1.23 + 1.22 + 0.2 + 1 = 8 + 4 + 0 + 1 = 13

Đổi sang hệ nhị phân các số sau: : 5,6,9,12

Xem đáp án

5 = 1.22 + 0.2 + 1 = 101(2).

6 = 1.22 + 1.2 + 0 = 110(2).

9 = 1.23 + 0.22 + 0.2 + 1 = 1001(2).

12 = 1.23 + 1.22 + 0.2 + 0 = 1100(2).

26.Tự luận
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức 5.23 bằng:

(A) 1000

(B) 30

(C) 40

(D) 115

Xem đáp án

Chọn (C) 40.

27.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết: 4.x3 + 15 = 47

Xem đáp án

4x3 = 47 - 15

4x3 = 32

x3 = 32 : 4

x3 = 8

x3 = 23

x = 2.

Vậy x = 2.

28.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết: 4.2x - 3 = 125

Xem đáp án

4.2x – 3 = 125

4.2x = 125 + 3

4.2x = 128

2x = 128 : 4

2x = 32

2x = 25

x = 5

Vậy x = 5

29.Tự luận
• 1 điểm

Dùng năm chữ số 5, dấu các phép tính và dấu ngoặc (nếu cần), hãy viết một biểu thức có giá trị bằng 6.

Xem đáp án

Chẳng hạn: 5 + 55 : 55 = 6; (55 + 5) : (5 + 5) = 6.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả