2048.vn

Bài 8: Chia hai lũy thừa cùng cơ số
Đề thi

Bài 8: Chia hai lũy thừa cùng cơ số

A
Admin
ToánLớp 63 lượt thi
21 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Ta đã biết 53 . 54 = 57. Hãy suy ra:

57 : 53 = ?;       57 : 54 = ?

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Viết thương của hai lũy thừa sau dưới dạng một lũy thừa: 712 : 74

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Viết thương của hai lũy thừa sau dưới dạng một lũy thừa: x6 : x3 ( x ≠ 0)

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Viết thương của hai lũy thừa sau dưới dạng một lũy thừa:  a4 : a4 (a ≠ 0). 

 

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Viết các số 538; abcd dưới dạng tổng các lũy thừa của 10.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 38:34  

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:108:102 

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: a6:a (a khác 0)

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tính bằng hai cách:

Cách 1: Tính số bị chia, tính số chia rồi tính thương.

Cách 2: Chia hai lũy thừa cùng cơ số rồi tính kết quả.

210:28

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tính bằng hai cách:

Cách 1: Tính số bị chia, tính số chia rồi tính thương.

Cách 2: Chia hai lũy thừa cùng cơ số rồi tính kết quả.

46:43

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tính bằng hai cách:

Cách 1: Tính số bị chia, tính số chia rồi tính thương.

Cách 2: Chia hai lũy thừa cùng cơ số rồi tính kết quả

85:84 

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tính bằng hai cách:

Cách 1: Tính số bị chia, tính số chia rồi tính thương.

Cách 2: Chia hai lũy thừa cùng cơ số rồi tính kết quả.

74:74

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

 Điền chữ Đ (đúng ) hoặc chứ S (sai) vào ô vuông:

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Điền chữ Đ (đúng ) hoặc chứ S (sai) vào ô vuông:

55 : 5 bằng:      55☐      54☐      53☐      14

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Điền chữ Đ (đúng ) hoặc chứ S (sai) vào ô vuông:

23 . 42 bằng:      86☐      65☐      27☐      26

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Viết các số: 987; 2564; Giải bài tập Toán lớp 6 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên c biết rằng với mọi n ∈ N* ta có:

cn = 1

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên c biết rằng với mọi n ∈ N* ta có: cn = 0

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Số chính phương là số bằng bình phương của một số tự nhiên (ví dụ 0, 1, 4, 9, 16, ...). Mỗi tổng sau có là một số chính phương không? 

13 + 23

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Số chính phương là số bằng bình phương của một số tự nhiên (ví dụ 0, 1, 4, 9, 16, ...). Mỗi tổng sau có là một số chính phương không?

13 + 23 + 33

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Số chính phương là số bằng bình phương của một số tự nhiên (ví dụ 0, 1, 4, 9, 16, ...). Mỗi tổng sau có là một số chính phương không?

13 + 23 + 33 + 43

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack