Bài 8: Chia hai lũy thừa cùng cơ số
Đề thi

Bài 8: Chia hai lũy thừa cùng cơ số

A
Admin
ToánLớp 639 lượt thi
21 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Ta đã biết 53 . 54 = 57. Hãy suy ra:

57 : 53 = ?;       57 : 54 = ?

Xem đáp án

Ta có:

57 : 53 = 54

57 : 54 = 53

2. Tự luận
1 điểm

Viết thương của hai lũy thừa sau dưới dạng một lũy thừa: 712 : 74

Xem đáp án

Ta có: 712 : 74 = 7(12-4) = 78

3. Tự luận
1 điểm

Viết thương của hai lũy thừa sau dưới dạng một lũy thừa: x6 : x3 ( x ≠ 0)

Xem đáp án

x6 : x3 = x(6-3) = x3

4. Tự luận
1 điểm

Viết thương của hai lũy thừa sau dưới dạng một lũy thừa:  a4 : a4 (a ≠ 0). 

 

Xem đáp án

Ta có: a4 : a4 = a(4-4) = a0

5. Tự luận
1 điểm

Viết các số 538; abcd dưới dạng tổng các lũy thừa của 10.

Xem đáp án

538 = 5 . 100 + 3 . 10 + 8 = 5 . 102 + 3 . 101 + 8 . 100

(abcd) = a . 1000 + b . 100 + c . 10 + d = a . 103 + b . 102 + c . 101 + d . 100

6. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 38:34  

Xem đáp án

38:34 = 38-4 = 34

7. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:108:102 

Xem đáp án

108:102 = 108-2 = 106

8. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: a6:a (a khác 0)

Xem đáp án

Lưu ý: a = a1

a6:a = a6-1 = a5

9. Tự luận
1 điểm

Tính bằng hai cách:

Cách 1: Tính số bị chia, tính số chia rồi tính thương.

Cách 2: Chia hai lũy thừa cùng cơ số rồi tính kết quả.

210:28

Xem đáp án

Cách 1: 210 = 1024; 28 = 256

⇒ 210 : 28 = 1024 : 256 = 4

Cách 2: 210 : 28 = 210 – 8 = 22 = 4.

10. Tự luận
1 điểm

Tính bằng hai cách:

Cách 1: Tính số bị chia, tính số chia rồi tính thương.

Cách 2: Chia hai lũy thừa cùng cơ số rồi tính kết quả.

46:43

Xem đáp án

Cách 1: 46 = 4096; 43 = 64

⇒ 46 : 43 = 4096 : 64 = 64.

Cách 2: 46 : 43 = 46 – 3 = 43 = 64.

11. Tự luận
1 điểm

Tính bằng hai cách:

Cách 1: Tính số bị chia, tính số chia rồi tính thương.

Cách 2: Chia hai lũy thừa cùng cơ số rồi tính kết quả

85:84 

Xem đáp án

Cách 1: 85 = 32768; 84 = 4096

⇒ 85 : 84 = 32768 : 4096 = 8

Cách 2: 85 : 84 = 85 – 4 = 8= 8.

12. Tự luận
1 điểm

Tính bằng hai cách:

Cách 1: Tính số bị chia, tính số chia rồi tính thương.

Cách 2: Chia hai lũy thừa cùng cơ số rồi tính kết quả.

74:74

Xem đáp án

Cách 1: 74 = 2401 ⇒ 74 : 74 = 2401 : 2401 = 1.

Cách 2: 74 : 74 = 74 – 4 = 70 = 1.

13. Tự luận
1 điểm

 Điền chữ Đ (đúng ) hoặc chứ S (sai) vào ô vuông:

Xem đáp án

 33 . 34 bằng:      312☐      912☐      37☐      67

33 . 34 bằng:

Giải bài 69 trang 30 SGK Toán 6 Tập 1 | Giải toán lớp 6

14. Tự luận
1 điểm

Điền chữ Đ (đúng ) hoặc chứ S (sai) vào ô vuông:

55 : 5 bằng:      55☐      54☐      53☐      14

Xem đáp án

55 : 5 = 55 – 1 = 54

55 : 5 bằng:

Giải bài 69 trang 30 SGK Toán 6 Tập 1 | Giải toán lớp 6

15. Tự luận
1 điểm

Điền chữ Đ (đúng ) hoặc chứ S (sai) vào ô vuông:

23 . 42 bằng:      86☐      65☐      27☐      26

Xem đáp án

23 . 42 = 8 . 16 = 23 . 24 = 23 + 4 = 27

23 . 42 bằng:

Giải bài 69 trang 30 SGK Toán 6 Tập 1 | Giải toán lớp 6

16. Tự luận
1 điểm

Viết các số: 987; 2564; Giải bài tập Toán lớp 6 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10.

Xem đáp án

987 = 900 + 80 + 7

= 9.100 + 8.10 + 7

= 9.102 + 8.101 + 7.100

2564 = 2000 + 500 + 60 + 4

= 2.1000 + 5.100 + 6.10 + 4

= 2.103 + 5.102 + 6.101 + 4.100

Giải bài tập Toán lớp 6 = a.10000 + b.1000 + c.100 + d.10 + e

= a.104 + b.103 + c.102 + d.101 + e.100

17. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên c biết rằng với mọi n ∈ N* ta có:

cn = 1

Xem đáp án

Với mọi n ∈ N* thì: cn = 1 suy ra c = 1

18. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên c biết rằng với mọi n ∈ N* ta có: cn = 0

Xem đáp án

cn = 0 suy ra c = 0

Ghi nhớ: 1n = 1 và 0n = 0

19. Tự luận
1 điểm

Số chính phương là số bằng bình phương của một số tự nhiên (ví dụ 0, 1, 4, 9, 16, ...). Mỗi tổng sau có là một số chính phương không? 

13 + 23

Xem đáp án

(SCP là viết tắt của số chính phương)

Ta có: 13 = 1; 23 = 8; 33 = 27; 43 = 64.

● 13 + 23 = 1 + 8 = 9.

Mà 9 = 32 là SCP (vì là bình phương của 3) nên 13 + 23 là SCP.

20. Tự luận
1 điểm

Số chính phương là số bằng bình phương của một số tự nhiên (ví dụ 0, 1, 4, 9, 16, ...). Mỗi tổng sau có là một số chính phương không?

13 + 23 + 33

Xem đáp án

13 + 23 + 33 = 1 + 8 + 27 = 36.

Mà 36 = 62 là SCP (vì là bình phương của 6) nên 13 + 23 + 33 là SCP

21. Tự luận
1 điểm

Số chính phương là số bằng bình phương của một số tự nhiên (ví dụ 0, 1, 4, 9, 16, ...). Mỗi tổng sau có là một số chính phương không?

13 + 23 + 33 + 43

Xem đáp án

13 + 23 + 33 + 43 = 1 + 8 + 27 + 64 = 100.

Mà 100 = 102 là SCP (vì là bình phương của 10) nên 13 + 23 + 33 + 43 là SCP.

Vậy mỗi tổng đã cho đều là số chính phương.