Bài 7: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Đề thi

Bài 7: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

A
Admin
ToánLớp 674 lượt thi
31 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào ô trống cho đúng:

Lũy thừaCơ sốSố mũGiá trị của lũy thừa 
72   (1)
23   (2)
 34 (3)
Xem đáp án

- Ở hàng ngang (1) ta có lũy thừa 72 có cơ số là 7, Số mũ là 2, Giá trị của lũy thừa là 49

- Ở hàng ngang (2) ta có lũy thừa 23 có cơ số là 2, Số mũ là 3, Giá trị của lũy thừa là 8

- Ở hàng ngang (3) có cơ số là 3, Số mũ là 4 nên ta có lũy thừa là 34, Giá trị của lũy thừa là 81.

Ta có bảng:

Lũy thừaCơ sốSố mũGiá trị của lũy thừa
727249
23238
343481
2. Tự luận
• 1 điểm

Viết tích của hai lũy thừa sau thành một lũy thừa: x5 . x4; a4 . a.

Xem đáp án

Ta có:

x5 . x4 = x(5+4) = x9

a4 . a = a(4+1) = a5

3. Tự luận
• 1 điểm

Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa. 5.5.5.5.5.5

Xem đáp án

5.5.5.5.5 = 56

4. Tự luận
• 1 điểm

Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa. 6.6.6.3.2

Xem đáp án

 6.6.6.3.2 = 6.6.6.6 = 64 hoặc 6.6.6.3.2 = 63.3.2

5. Tự luận
• 1 điểm

Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa 2.2.2.3.3

Xem đáp án

2.2.2.3.3 = 23 .32.

6. Tự luận
• 1 điểm

Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa: 100.10.10.10

Xem đáp án

100.10.10.10 = 100. 103 hoặc 100.10.10.10 = (10.10).10.10.10 = 105.

7. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị các lũy thừa sau: 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 210

Xem đáp án

23 = 2.2.2 = 8;

24 = 2.2.2.2 = 16;

25 = 2.2.2.2.2 = 32;

26 = 2.2.2.2.2.2 = 64;

27 = 26.2 = 64.2 = 128;

28 = 27.2 = 128.2 = 256;

29 = 28 .2 = 256.2 = 512;

210 = 29.2 = 512.2 = 1024.

8. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị các lũy thừa sau: 32, 33, 34, 35

Xem đáp án

32 = 3.3 = 9;

33 = 3.3.3 = 27;

34 = 33.3 = 27.3 = 81;

35 = 34.3 = 81.3 = 243.

9. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị các lũy thừa sau: 42, 43, 44

Xem đáp án

42 = 4.4 = 16;

43 = 42.4 = 16.4 = 64;

44 = 43.4 = 64.4 = 256.

10. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị các lũy thừa sau: 52, 53, 54

Xem đáp án

52 = 5.5 = 25;

53 = 52.5 = 25.5 = 125;

54 = 53.5 = = 125.5 = 625.

11. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị các lũy thừa sau: 62, 63, 64

Xem đáp án

62 = 6.6 = 36;

63 = 62.6 = 36.6 = 216;

64 = 63.6 = 216.6 = 1296.

12. Tự luận
• 1 điểm

Lập bảng bình phương các số tự nhiên từ 0 đến 20.

Xem đáp án

Bảng bình phương các số tự nhiên từ 0 đến 20

Giải bài 58 trang 28 SGK Toán 6 Tập 1 | Giải toán lớp 6

 

13. Tự luận
• 1 điểm

Viết mỗi số sau thành bình phương của một số tự nhiên: 64; 169; 196.

Xem đáp án

Ta có:

64 = 8.8 = 82;

169 = 13.13 = 132;

196 = 14.14 = 142.

Vậy 64 = 82, 169 = 132, 196 = 142.

14. Tự luận
• 1 điểm

Lập bảng lập phương các số tự nhiên từ 0 đến 10.

Xem đáp án

Bảng lập phương các số tự nhiên từ 0 đến 10

a012345678910
a301827641252163435127291000

15. Tự luận
• 1 điểm

Viết mỗi số sau thành lập phương của một số tự nhiên: 27; 125; 216.

Xem đáp án

Dựa vào bảng ở câu a để làm câu này:

27 = 3.3.3 = 33

125 = 5.5.5 = 53

216 = 6.6.6 = 63

16. Tự luận
• 1 điểm

Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 33.34

Xem đáp án

33.34 = 33+4 = 37

17. Tự luận
• 1 điểm

Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 52.57

Xem đáp án

52.57 = 52+7 = 59

18. Tự luận
• 1 điểm

Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 75.7

Xem đáp án

75.7 = 75+1 = 76

19. Tự luận
• 1 điểm

Trong các số sau, số nào là lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1 (chú ý rằng có những số có nhiều cách viết dưới dạng lũy thừa):

        8, 16, 20, 27, 60, 64, 81, 90, 100

Xem đáp án

Các bạn nhớ lại các kết quả ở bài tập 58 và 59 để làm bài tập này.

Các số có thể viết dưới dạng lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1 là: 8, 16, 27, 64, 81, 100.

      8 = 23

      16 = 24 = 42

      27 = 33

      64 = 26 = 43 = 82

      81 = 34 = 92

      100 = 102

Các số 20, 60, 90 không thể viết được dưới dạng lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1.

20. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 102, 103, 104, 105, 106

Xem đáp án

102 = 100 (mũ 2 thì có 2 số 0 đằng sau số 1)

103 = 1 000

104 = 10 000

105 = 100 000

106 = 1 000 000

21. Tự luận
• 1 điểm

Viết mỗi số sau dưới dạng lũy thừa của 10:

1 000;     1 000 000;        1 tỉ;      100 ... 0                                         12 chữ số 0
Xem đáp án

Viết dưới dạng lũy thừa của 10

1 000 = 103

1 000 000 = 106

1 tỉ = 1 000 000 000 = 109

1 000 000 000 000 = 1012

22. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu "X" vào ô thích hợp:

CâuĐúngSai
a) 23 . 22 = 26  
b) 23 . 22 = 25  
c) 54 . 5 = 54
Xem đáp án

23.22 = 22+3 = 25. Do đó câu a) Sai, câu b) Đúng.

54.5 = 54.51 = 54+1 = 55. Do đó câu c) sai.

Ta điền bảng như sau:

CâuĐúngSai
a) 23 . 22 = 26 X
b) 23 . 22 = 25X 
c) 54 . 5 = 54 X
23. Tự luận
• 1 điểm

Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa: 23.22.24 

Xem đáp án

23.22.24 = 23+2+4 = 29

24. Tự luận
• 1 điểm

Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa: 102.103.105

Xem đáp án

102.103.105 = 102+3+5 = 1010

25. Tự luận
• 1 điểm

Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:  x.x5 

Xem đáp án

(Lưu ý trong câu này x là cơ số và x1 = x)

x.x5 = x1.x5 = x1+5 = x6

26. Tự luận
• 1 điểm

Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa: a3.a2.a5

Xem đáp án

(Lưu ý trong câu này a là cơ số)

a3.a2.a5 = a3+2+5 = a10

27. Tự luận
• 1 điểm

Bằng cách tính, em hãy cho biết số nào lớn hơn trong hai số sau? 23 và 32

Xem đáp án

23 = 8 ; 32 = 9

Vì 8 < 9 nên 23 < 32

28. Tự luận
• 1 điểm

Bằng cách tính, em hãy cho biết số nào lớn hơn trong hai số sau? 24 và 42

Xem đáp án

24 = 16 ; 42 = 16

Nên 24 = 42

29. Tự luận
• 1 điểm

Bằng cách tính, em hãy cho biết số nào lớn hơn trong hai số sau? 25 và 52

Xem đáp án

25 = 32 ; 52 = 25

Vì 32 > 25 nên 25 > 52

30. Tự luận
• 1 điểm

Bằng cách tính, em hãy cho biết số nào lớn hơn trong hai số sau? 210 và 100

Xem đáp án

210 = 1024

Vì 1024 > 100 nên 210 > 100

31. Tự luận
• 1 điểm

Đố. Ta biết 112 = 121; 1112 = 12 321.

Hãy dự đoán 11112 bằng bao nhiêu? Kiểm tra lại dự đoán đó.

Xem đáp án

Ta biết 112 = 121; 1112 = 12321.

Dự đoán 11112 = 1234321

 

Kiểm tra bằng cách thực hiện phép nhân :

11112 = 1111.1111 = 1111.(1000 + 100 + 10 + 1)

= 1111.1000 + 1111.100 + 1111.10 + 1111

= 1111000 + 111100 + 11110 + 1111 = 1234321.

Vậy kết quả dự đoán là đúng.

* Ngoài ra ta có các kết quả :

111112 = 123454321 ;

1111112 = 12345654321 ;

11111112 = 1234567654321 ;

111111112 = 123456787654321 ;

1111111112 = 12345678987654321.