Bài 7: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
31 câu hỏi
Điền vào ô trống cho đúng:
| Lũy thừa | Cơ số | Số mũ | Giá trị của lũy thừa | |
| 72 | (1) | |||
| 23 | (2) | |||
| 3 | 4 | (3) |
- Ở hàng ngang (1) ta có lũy thừa 72 có cơ số là 7, Số mũ là 2, Giá trị của lũy thừa là 49
- Ở hàng ngang (2) ta có lũy thừa 23 có cơ số là 2, Số mũ là 3, Giá trị của lũy thừa là 8
- Ở hàng ngang (3) có cơ số là 3, Số mũ là 4 nên ta có lũy thừa là 34, Giá trị của lũy thừa là 81.
Ta có bảng:
| Lũy thừa | Cơ số | Số mũ | Giá trị của lũy thừa |
| 72 | 7 | 2 | 49 |
| 23 | 2 | 3 | 8 |
| 34 | 3 | 4 | 81 |
Viết tích của hai lũy thừa sau thành một lũy thừa: x5 . x4; a4 . a.
Ta có:
x5 . x4 = x(5+4) = x9
a4 . a = a(4+1) = a5
Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa. 5.5.5.5.5.5
5.5.5.5.5 = 56
Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa. 6.6.6.3.2
6.6.6.3.2 = 6.6.6.6 = 64 hoặc 6.6.6.3.2 = 63.3.2
Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa 2.2.2.3.3
2.2.2.3.3 = 23 .32.
Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa: 100.10.10.10
100.10.10.10 = 100. 103 hoặc 100.10.10.10 = (10.10).10.10.10 = 105.
Tính giá trị các lũy thừa sau: 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 210
23 = 2.2.2 = 8;
24 = 2.2.2.2 = 16;
25 = 2.2.2.2.2 = 32;
26 = 2.2.2.2.2.2 = 64;
27 = 26.2 = 64.2 = 128;
28 = 27.2 = 128.2 = 256;
29 = 28 .2 = 256.2 = 512;
210 = 29.2 = 512.2 = 1024.
Tính giá trị các lũy thừa sau: 32, 33, 34, 35
32 = 3.3 = 9;
33 = 3.3.3 = 27;
34 = 33.3 = 27.3 = 81;
35 = 34.3 = 81.3 = 243.
Tính giá trị các lũy thừa sau: 42, 43, 44
42 = 4.4 = 16;
43 = 42.4 = 16.4 = 64;
44 = 43.4 = 64.4 = 256.
Tính giá trị các lũy thừa sau: 52, 53, 54
52 = 5.5 = 25;
53 = 52.5 = 25.5 = 125;
54 = 53.5 = = 125.5 = 625.
Tính giá trị các lũy thừa sau: 62, 63, 64
62 = 6.6 = 36;
63 = 62.6 = 36.6 = 216;
64 = 63.6 = 216.6 = 1296.
Lập bảng bình phương các số tự nhiên từ 0 đến 20.
Bảng bình phương các số tự nhiên từ 0 đến 20
Viết mỗi số sau thành bình phương của một số tự nhiên: 64; 169; 196.
Ta có:
64 = 8.8 = 82;
169 = 13.13 = 132;
196 = 14.14 = 142.
Vậy 64 = 82, 169 = 132, 196 = 142.
Lập bảng lập phương các số tự nhiên từ 0 đến 10.
Bảng lập phương các số tự nhiên từ 0 đến 10
| a | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| a3 | 0 | 1 | 8 | 27 | 64 | 125 | 216 | 343 | 512 | 729 | 1000 |
Viết mỗi số sau thành lập phương của một số tự nhiên: 27; 125; 216.
Dựa vào bảng ở câu a để làm câu này:
27 = 3.3.3 = 33
125 = 5.5.5 = 53
216 = 6.6.6 = 63
Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 33.34
33.34 = 33+4 = 37
Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 52.57
52.57 = 52+7 = 59
Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 75.7
75.7 = 75+1 = 76
Trong các số sau, số nào là lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1 (chú ý rằng có những số có nhiều cách viết dưới dạng lũy thừa):
8, 16, 20, 27, 60, 64, 81, 90, 100
Các bạn nhớ lại các kết quả ở bài tập 58 và 59 để làm bài tập này.
Các số có thể viết dưới dạng lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1 là: 8, 16, 27, 64, 81, 100.
8 = 23
16 = 24 = 42
27 = 33
64 = 26 = 43 = 82
81 = 34 = 92
100 = 102
Các số 20, 60, 90 không thể viết được dưới dạng lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1.
Tính: 102, 103, 104, 105, 106
102 = 100 (mũ 2 thì có 2 số 0 đằng sau số 1)
103 = 1 000
104 = 10 000
105 = 100 000
106 = 1 000 000
Viết mỗi số sau dưới dạng lũy thừa của 10:
1 000; 1 000 000; 1 tỉ; 100 ... 0 12 chữ số 0Viết dưới dạng lũy thừa của 10
1 000 = 103
1 000 000 = 106
1 tỉ = 1 000 000 000 = 109
1 000 000 000 000 = 1012
Điền dấu "X" vào ô thích hợp:
| Câu | Đúng | Sai |
| a) 23 . 22 = 26 | ||
| b) 23 . 22 = 25 | ||
| c) 54 . 5 = 54 |
23.22 = 22+3 = 25. Do đó câu a) Sai, câu b) Đúng.
54.5 = 54.51 = 54+1 = 55. Do đó câu c) sai.
Ta điền bảng như sau:
| Câu | Đúng | Sai |
| a) 23 . 22 = 26 | X | |
| b) 23 . 22 = 25 | X | |
| c) 54 . 5 = 54 | X |
Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa: 23.22.24
23.22.24 = 23+2+4 = 29
Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa: 102.103.105
102.103.105 = 102+3+5 = 1010
Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa: x.x5
(Lưu ý trong câu này x là cơ số và x1 = x)
x.x5 = x1.x5 = x1+5 = x6
Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa: a3.a2.a5
(Lưu ý trong câu này a là cơ số)
a3.a2.a5 = a3+2+5 = a10
Bằng cách tính, em hãy cho biết số nào lớn hơn trong hai số sau? 23 và 32
23 = 8 ; 32 = 9
Vì 8 < 9 nên 23 < 32
Bằng cách tính, em hãy cho biết số nào lớn hơn trong hai số sau? 24 và 42
24 = 16 ; 42 = 16
Nên 24 = 42
Bằng cách tính, em hãy cho biết số nào lớn hơn trong hai số sau? 25 và 52
25 = 32 ; 52 = 25
Vì 32 > 25 nên 25 > 52
Bằng cách tính, em hãy cho biết số nào lớn hơn trong hai số sau? 210 và 100
210 = 1024
Vì 1024 > 100 nên 210 > 100
Đố. Ta biết 112 = 121; 1112 = 12 321.
Hãy dự đoán 11112 bằng bao nhiêu? Kiểm tra lại dự đoán đó.
Ta biết 112 = 121; 1112 = 12321.
Dự đoán 11112 = 1234321
Kiểm tra bằng cách thực hiện phép nhân :
11112 = 1111.1111 = 1111.(1000 + 100 + 10 + 1)
= 1111.1000 + 1111.100 + 1111.10 + 1111
= 1111000 + 111100 + 11110 + 1111 = 1234321.
Vậy kết quả dự đoán là đúng.
* Ngoài ra ta có các kết quả :
111112 = 123454321 ;
1111112 = 12345654321 ;
11111112 = 1234567654321 ;
111111112 = 123456787654321 ;
1111111112 = 12345678987654321.








