2048.vn

Bài 7: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Đề thi

Bài 7: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

A
Admin
ToánLớp 63 lượt thi
31 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền vào ô trống cho đúng:

Lũy thừaCơ sốSố mũGiá trị của lũy thừa 
72   (1)
23   (2)
 34 (3)
Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Viết tích của hai lũy thừa sau thành một lũy thừa: x5 . x4; a4 . a.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa. 5.5.5.5.5.5

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa. 6.6.6.3.2

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa 2.2.2.3.3

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Viết gọn các tích sau bằng cách dùng lũy thừa: 100.10.10.10

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các lũy thừa sau: 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 210

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các lũy thừa sau: 32, 33, 34, 35

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các lũy thừa sau: 42, 43, 44

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các lũy thừa sau: 52, 53, 54

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị các lũy thừa sau: 62, 63, 64

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Lập bảng bình phương các số tự nhiên từ 0 đến 20.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Viết mỗi số sau thành bình phương của một số tự nhiên: 64; 169; 196.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Lập bảng lập phương các số tự nhiên từ 0 đến 10.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Viết mỗi số sau thành lập phương của một số tự nhiên: 27; 125; 216.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 33.34

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 52.57

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng một lũy thừa: 75.7

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Trong các số sau, số nào là lũy thừa của một số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1 (chú ý rằng có những số có nhiều cách viết dưới dạng lũy thừa):

        8, 16, 20, 27, 60, 64, 81, 90, 100

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tính: 102, 103, 104, 105, 106

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Viết mỗi số sau dưới dạng lũy thừa của 10:

1 000; 1 000 000; 1 tỉ; 100 ... 0 12 ch s 0

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Điền dấu "X" vào ô thích hợp:

CâuĐúngSai
a) 23 . 22 = 26  
b) 23 . 22 = 25  
c) 54 . 5 = 54
Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa: 23.22.24 

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa: 102.103.105

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:  x.x5 

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa: a3.a2.a5

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Bằng cách tính, em hãy cho biết số nào lớn hơn trong hai số sau? 23 và 32

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Bằng cách tính, em hãy cho biết số nào lớn hơn trong hai số sau? 24 và 42

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Bằng cách tính, em hãy cho biết số nào lớn hơn trong hai số sau? 25 và 52

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Bằng cách tính, em hãy cho biết số nào lớn hơn trong hai số sau? 210 và 100

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Đố. Ta biết 112 = 121; 1112 = 12 321.

Hãy dự đoán 11112 bằng bao nhiêu? Kiểm tra lại dự đoán đó.

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack