2048.vn

Bài 6: Phép trừ và phép chia
Đề thi

Bài 6: Phép trừ và phép chia

A
Admin
ToánLớp 63 lượt thi
32 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống: a – a = …

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống: a – 0 = …

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống: Điều kiện để có hiệu a – b là …

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống: 0 : a = … (a ≠ 0)

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống: a : a = … (a ≠ 0)

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống: a : 1 = …

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Điền vào ô trống ở các trường hợp có thể xảy ra:

Số bị chia600131215 
Số chia1732013
Thương   4
Số dư   15
 (1)(2)(3)(4)
Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Điền vào ô trống ở các trường hợp có thể xảy ra:

Số bị chia600131215 
Số chia1732013
Thương   4
Số dư   15
 (1)(2)(3)(4)
Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Hà Nội, Huế, Nha Trang, Thành phố Hồ Chí Minh nằm trên quốc lộ 1 theo thứ tự như trên. Cho biết các quãng đường trên quốc lộ ấy:

Hà Nội - Huế là 658 km

Hà Nội - Nha Trang là 1278 km

Hà Nội - Thành phố Hồ Chí Minh là 1710 km

Tính các quãng đường Huế - Nha Trang, Nha Trang – Thành phố Hồ Chí Minh.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Các số liệu về kênh đào Xuy–ê (Ai Cập) nối Địa Trung Hải và Hồng Hải được cho trong bảng 1 và bảng 2.

Trong bảng 1, các số liệu ở năm 1955 tăng thêm (hay giảm bớt) bao nhiêu so với năm 1869 (năm khánh thành kênh đào)?

Bảng 1

Kênh đào Xuy–êNăm 1869Năm 1955
Chiều rộng mặt kênh58m135m
Chiều rộng đáy kênh22m50m
Độ sau của kênh6m13m
Thời gian tàu qua kênh48 giờ14 giờ

Bảng 2

 

Hành trìnhQua mũi Hảo VọngQua kênh Xuy–ê
Luân Đôn – Bom–bay17400km10100km
Mác–xây – Bom-bay16000km7400km
Ô–đét-xa – Bom–bay19000km6800km
Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Các số liệu về kênh đào Xuy–ê (Ai Cập) nối Địa Trung Hải và Hồng Hải được cho trong bảng 1 và bảng 2.

Nhờ đi qua kênh đào Xuy–ê mỗi hành trình trong bảng 2 giảm bớt được bao nhiêu kilômét?

Bảng 1

Kênh đào Xuy–êNăm 1869Năm 1955
Chiều rộng mặt kênh58m135m
Chiều rộng đáy kênh22m50m
Độ sau của kênh6m13m
Thời gian tàu qua kênh48 giờ14 giờ

Bảng 2

 

Hành trìnhQua mũi Hảo VọngQua kênh Xuy–ê
Luân Đôn – Bom–bay17400km10100km
Mác–xây – Bom-bay16000km7400km
Ô–đét-xa – Bom–bay19000km6800km
Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tính khối lượng của quả bí ở hình 18 khi cân thăng bằng:

Giải bài 43 trang 23 SGK Toán 6 Tập 1 | Giải toán lớp 6

 

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết: x : 13 = 41

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết: 1428 : x = 14

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết: 4x : 17 = 0

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết: 7x - 8 = 713

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết: 8(x - 3) = 0

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết: 0 : x = 0

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết: (x - 35) – 120 = 0

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết: 124 + (118 – x ) = 217

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết: 156 – (x + 61) = 82

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm bằng cách thêm vào ở số hạng này, bớt đi ở số hạng kia cùng một số thích hợp.

Ví dụ: 57 + 96 = (57 - 4) + (96 + 4) = 53 + 100 = 153

Hãy tính nhẩm: 35 + 98

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm bằng cách thêm vào ở số hạng này, bớt đi ở số hạng kia cùng một số thích hợp.

Ví dụ: 57 + 96 = (57 - 4) + (96 + 4) = 53 + 100 = 153

Hãy tính nhẩm: 46 + 29

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm bằng cách thêm vào số bị trừ và số trừ cùng một số thích hợp:

Ví dụ: 135 - 98 = (135 + 2) – (98 + 2) = 137 - 100 = 37

Hãy tính nhẩm: 321 - 96

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm bằng cách thêm vào số bị trừ và số trừ cùng một số thích hợp:

Ví dụ: 135 - 98 = (135 + 2) – (98 + 2) = 137 - 100 = 37

 Hãy tính nhẩm:  1354 – 997

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Sử dụng máy tính bỏ túi:

Giải bài 50 trang 24 SGK Toán 6 Tập 1 | Giải toán lớp 6

Dùng máy tính bỏ túi để tính:

425 - 257;  91 - 56;     82 - 56;     73 - 56;     652 - 46 - 46 - 46

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Đố: Điền số thích hợp vào ô vuông ở hình bên sao cho tổng các số ở mỗi dòng, ở mỗi cột, ở mỗi đường chéo đều bằng nhau.

(a)(b)2
(c)5(d)
8(e)6
Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm bằng cách nhân thừa số này, chia thừa số kia cùng một số thích hợp:

14.50;     16.25

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm bàng cách nhân cả số bị chia và số chia với một số thích hợp:

2100:50;     1400:25

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm bằng cách áp dụng tính chất (a + b) : c = a:c + b:c (trường hợp chia hết):

132:12;     96:8

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Một tàu hỏa cần chở 1000 khách du lich. Biết rằng mỗi toa có 12 khoang; mỗi khoang có 8 chỗ ngồi. Cần ít nhất mấy toa để chở hết số khách du lịch?

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Sử dụng máy tính bỏ túi

Giải bài 55 trang 25 SGK Toán 6 Tập 1 | Giải toán lớp 6

Dùng máy tính bỏ túi:

- Tính vận tốc của một ô tô biết rằng trong 6 giờ ô tô đi được 288 km.

- Tính chiều dài miếng đất hình chữ nhật có diện tích 1530 m2, chiều rộng 34 m.

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack