Bài 6: Phép trừ và phép chia
32 câu hỏi
Điền vào chỗ trống: a – a = …
Điền vào chỗ trống: a – 0 = …
Điền vào chỗ trống: Điều kiện để có hiệu a – b là …
Điền vào chỗ trống: 0 : a = … (a ≠ 0)
Điền vào chỗ trống: a : a = … (a ≠ 0)
Điền vào chỗ trống: a : 1 = …
Điền vào ô trống ở các trường hợp có thể xảy ra:
| Số bị chia | 600 | 1312 | 15 | |
| Số chia | 17 | 32 | 0 | 13 |
| Thương | 4 | |||
| Số dư | 15 | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) |
Điền vào ô trống ở các trường hợp có thể xảy ra:
| Số bị chia | 600 | 1312 | 15 | |
| Số chia | 17 | 32 | 0 | 13 |
| Thương | 4 | |||
| Số dư | 15 | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) |
Hà Nội, Huế, Nha Trang, Thành phố Hồ Chí Minh nằm trên quốc lộ 1 theo thứ tự như trên. Cho biết các quãng đường trên quốc lộ ấy:
Hà Nội - Huế là 658 km
Hà Nội - Nha Trang là 1278 km
Hà Nội - Thành phố Hồ Chí Minh là 1710 km
Tính các quãng đường Huế - Nha Trang, Nha Trang – Thành phố Hồ Chí Minh.
Các số liệu về kênh đào Xuy–ê (Ai Cập) nối Địa Trung Hải và Hồng Hải được cho trong bảng 1 và bảng 2.
Trong bảng 1, các số liệu ở năm 1955 tăng thêm (hay giảm bớt) bao nhiêu so với năm 1869 (năm khánh thành kênh đào)?
Bảng 1
| Kênh đào Xuy–ê | Năm 1869 | Năm 1955 |
| Chiều rộng mặt kênh | 58m | 135m |
| Chiều rộng đáy kênh | 22m | 50m |
| Độ sau của kênh | 6m | 13m |
| Thời gian tàu qua kênh | 48 giờ | 14 giờ |
Bảng 2
| Hành trình | Qua mũi Hảo Vọng | Qua kênh Xuy–ê |
| Luân Đôn – Bom–bay | 17400km | 10100km |
| Mác–xây – Bom-bay | 16000km | 7400km |
| Ô–đét-xa – Bom–bay | 19000km | 6800km |
Các số liệu về kênh đào Xuy–ê (Ai Cập) nối Địa Trung Hải và Hồng Hải được cho trong bảng 1 và bảng 2.
Nhờ đi qua kênh đào Xuy–ê mỗi hành trình trong bảng 2 giảm bớt được bao nhiêu kilômét?
Bảng 1
| Kênh đào Xuy–ê | Năm 1869 | Năm 1955 |
| Chiều rộng mặt kênh | 58m | 135m |
| Chiều rộng đáy kênh | 22m | 50m |
| Độ sau của kênh | 6m | 13m |
| Thời gian tàu qua kênh | 48 giờ | 14 giờ |
Bảng 2
| Hành trình | Qua mũi Hảo Vọng | Qua kênh Xuy–ê |
| Luân Đôn – Bom–bay | 17400km | 10100km |
| Mác–xây – Bom-bay | 16000km | 7400km |
| Ô–đét-xa – Bom–bay | 19000km | 6800km |
Tính khối lượng của quả bí ở hình 18 khi cân thăng bằng:
Tìm số tự nhiên x, biết: x : 13 = 41
Tìm số tự nhiên x, biết: 1428 : x = 14
Tìm số tự nhiên x, biết: 4x : 17 = 0
Tìm số tự nhiên x, biết: 7x - 8 = 713
Tìm số tự nhiên x, biết: 8(x - 3) = 0
Tìm số tự nhiên x, biết: 0 : x = 0
Tìm số tự nhiên x, biết: (x - 35) – 120 = 0
Tìm số tự nhiên x, biết: 124 + (118 – x ) = 217
Tìm số tự nhiên x, biết: 156 – (x + 61) = 82
Tính nhẩm bằng cách thêm vào ở số hạng này, bớt đi ở số hạng kia cùng một số thích hợp.
Ví dụ: 57 + 96 = (57 - 4) + (96 + 4) = 53 + 100 = 153
Hãy tính nhẩm: 35 + 98
Tính nhẩm bằng cách thêm vào ở số hạng này, bớt đi ở số hạng kia cùng một số thích hợp.
Ví dụ: 57 + 96 = (57 - 4) + (96 + 4) = 53 + 100 = 153
Hãy tính nhẩm: 46 + 29
Tính nhẩm bằng cách thêm vào số bị trừ và số trừ cùng một số thích hợp:
Ví dụ: 135 - 98 = (135 + 2) – (98 + 2) = 137 - 100 = 37
Hãy tính nhẩm: 321 - 96
Tính nhẩm bằng cách thêm vào số bị trừ và số trừ cùng một số thích hợp:
Ví dụ: 135 - 98 = (135 + 2) – (98 + 2) = 137 - 100 = 37
Hãy tính nhẩm: 1354 – 997
Sử dụng máy tính bỏ túi:
Dùng máy tính bỏ túi để tính:
425 - 257; 91 - 56; 82 - 56; 73 - 56; 652 - 46 - 46 - 46
Đố: Điền số thích hợp vào ô vuông ở hình bên sao cho tổng các số ở mỗi dòng, ở mỗi cột, ở mỗi đường chéo đều bằng nhau.
| (a) | (b) | 2 |
| (c) | 5 | (d) |
| 8 | (e) | 6 |
Tính nhẩm bằng cách nhân thừa số này, chia thừa số kia cùng một số thích hợp:
14.50; 16.25
Tính nhẩm bàng cách nhân cả số bị chia và số chia với một số thích hợp:
2100:50; 1400:25
Tính nhẩm bằng cách áp dụng tính chất (a + b) : c = a:c + b:c (trường hợp chia hết):
132:12; 96:8
Một tàu hỏa cần chở 1000 khách du lich. Biết rằng mỗi toa có 12 khoang; mỗi khoang có 8 chỗ ngồi. Cần ít nhất mấy toa để chở hết số khách du lịch?
Sử dụng máy tính bỏ túi
Dùng máy tính bỏ túi:
- Tính vận tốc của một ô tô biết rằng trong 6 giờ ô tô đi được 288 km.
- Tính chiều dài miếng đất hình chữ nhật có diện tích 1530 m2, chiều rộng 34 m.








