2048.vn

Bài 5: Phép cộng và phép nhân
Đề thi

Bài 5: Phép cộng và phép nhân

A
Admin
ToánLớp 63 lượt thi
33 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Áp dụng các tính chất của phép cộng và phép nhân để tính nhanh: 81 + 243 + 19

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Áp dụng các tính chất của phép cộng và phép nhân để tính nhanh: 168 + 79 + 132

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Áp dụng các tính chất của phép cộng và phép nhân để tính nhanh: 5.25.2.16.4

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Áp dụng các tính chất của phép cộng và phép nhân để tính nhanh: 32.47 + 32.53

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x biết: (x – 45).27 = 0

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x biết: 23.(42 - x) = 23

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh bằng cách áp dụng tính chất kết hợp của phép cộng: 997 + 37; 49 + 194

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Trong các tích sau, tìm các tích bằng nhau mà không tính kết quả của mỗi tích: 

11.18; 15.45; 11.9.2; 45.3.5; 6.3.11; 9.5.15

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm bằng cách: Áp dụng tính chất kết hợp của phép nhân: 17.4; 25.28

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm bằng cách: Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: 13.12; 53.11; 39.101

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm bằng cách áp dụng tính chất: a(b – c) = ab – ac: 8.19; 65.98

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tính tổng của số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau và số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khác nhau.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Viết các phần tử của tập hợp M các số tự nhiên x, biết rằng:

x = a + b

a ∈ {25; 38}, b ∈ {14; 23}

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp các số tự nhiên x sao cho: a + x = a

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp các số tự nhiên x sao cho: a + x > a

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp các số tự nhiên x sao cho: a + x < a

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Hãy viết xem vào số 12345 một số dấu “+” để được một tổng bằng 60

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Thay dấu * bằng những chữ số thích hợp:

** + ** = *97

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Điền vào chỗ trống trong bảng thanh toán điên thoại tự động năm 1999:

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Thay các dấu * và các chữ bởi các chữ số thích hợp.

*8*3x970*7*

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Thay các dấu * và các chữ bởi các chữ số thích hợp.

aaaxa3**a

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Ta kí hiệu n! ( đọc là n giai thừa) là tích của n số tự nhiên liên tiếp kể từ 1, tức là n! = 1.2.3...n. Hãy tính: 5!

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Ta kí hiệu n! ( đọc là n giai thừa) là tích của n số tự nhiên liên tiếp kể từ 1, tức là n! = 1.2.3...n. Hãy tính: 4! – 3!

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Xác định dạng của các tích sau:  ab.101

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Xác định dạng của các tích sau: abc.7.11.13

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

So sánh a và b mà không tính giá trị cụ thể giá trị của chúng: a = 2002.2002; b = 2000.2004

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Cho biết 37.3 = 111. Hãy tính nhanh : 37.12

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Cho biết 15873.7 = 111111. Hãy tính nhanh 15873.21

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Số tự nhiên x thoả mãn điều kiện 0.(x - 3) = 0. Số x bằng:

(A) 0;

(B) 3;

(C) Số tự nhiên bất kì;

(D) Số tự nhiên bất kì lớn hơn hoặc bằng 3.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Tính 2 + 4 + 6 + 8 + ... + 100.

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack