Bài 4: Số phần tử của một tập hợp. Tập hợp con
Đề thi

Bài 4: Số phần tử của một tập hợp. Tập hợp con

A
Admin
ToánLớp 679 lượt thi
26 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử? Tập hợp A các số tự nhiên x mà x – 5 = 13

Xem đáp án

Ta có: x – 5 = 13

⇒ x = 13 + 5

⇒ x = 18.

Vậy A = {18}

Tập hợp A có một phần tử

2. Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử? Tập hợp B các số tự nhiên x mà x + 8 = 8

Xem đáp án

Ta có: x + 8 = 8

⇒ x = 8 - 8

⇒ x = 0.

Vậy B = {0}

Tập hợp B có một phần tử.

3. Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử? Tập hợp C các số tự nhiên x mà x.0 = 0

Xem đáp án

Ta có: x.0 = 0 đúng với mọi x∈ N.

Vậy C = N

Tập hợp C có vô số phần tử

4. Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử? Tập hợp D các số tự nhiên x mà x.0 = 7

Xem đáp án

Với mọi số tự nhiên x ta có: x.0 = 0 nên không có số tự nhiên nào thỏa mãn: x.0 = 7

Vậy D = ∅

Vậy tập hợp D không có phần tử nào

5. Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử? Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 50

Xem đáp án

Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 50 là: A = {0; 1; 2;...50}

Tập hợp A có (50 – 0) + 1 = 51 phần tử

6. Tự luận
• 1 điểm

Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử? Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 8 nhưng nhỏ hơn 9.

Xem đáp án

Vì 8 và 9 là hai số tự nhiên liên tiếp nên không có số tự nhiên nào lớn hơn 8 nhưng nhỏ hơn 9.

Vậy B = ∅ nên tập hợp B không có phần tử nào.

7. Tự luận
• 1 điểm

Cho A = {0}. Có thể nói rằng A = ∅ được không?

Xem đáp án

Không. Vì tập hợp rỗng không có phần tử nào trong khi tập hợp A có một phần tử là 0.

8. Tự luận
• 1 điểm

Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 6, tập hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn 8, rồi dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện mối quan hệ giữa hai tập hợp trên.

Xem đáp án

Tập hợp A = {0; 1; 2; 3; 4; 5 }

B = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7 }

Ta thấy mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B nên: A ⊂ B

9. Tự luận
• 1 điểm

Cho tập hợp A = {8;10}. Điền kí hiệu ⊂ , ∈ hoặc = vào ô trống:

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

10. Tự luận
• 1 điểm

Tính số phần tử của các tập hợp: A = {40; 41; 42...; 99; 100}

Xem đáp án

Tập hợp A gồm các số tự nhiên liên tiếp từ 40 đến 100 và hai số liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị nên số phần tử của tập A là:

(100 – 40):1 + 1 = 61

Vậy tập hợp A có 61 phần tử

11. Tự luận
• 1 điểm

Tính số phần tử của các tập hợp: B = {10; 12; 14..; 96; 98}

Xem đáp án

Tập hợp B gồm các số tự nhiên chẵn liên tiếp từ 10 đến 98 và hai số liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị nên số phần tử của tập hợp B là:

(98 - 10) : 2 + 1 = 45

Vậy tập hợp B có 45 phần tử

12. Tự luận
• 1 điểm

Tính số phần tử của các tập hợp: C ={35; 37; 39;...; 103; 105}

Xem đáp án

Tập hợp C gồm các số tự nhiên lẻ liên tiếp từ 35 đến 105 và hai số liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị nên số phần tử của tập hợp C là:

(105 – 35) : 2 + 1 = 36

Vậy tập hợp C có 36 phần tử

13. Tự luận
• 1 điểm

Cho hai tập hợp A = {a,b,c,d} và B = {a,b}. Dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện quan hệ giữa hai tập hợp A và B

Xem đáp án

Do mọi phần tử của tập hợp B đều thuộc tập hợp A nên B ⊂ A

14. Tự luận
• 1 điểm

Cho hai tập hợp A = {a,b,c,d} và B = {a,b}.

Dùng hình vẽ minh hoạ hai tập hợp A và B

Xem đáp án

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

15. Tự luận
• 1 điểm

Cho tập hợp A = {1;2;3}. Trong các cách viết sau cách viết nào đúng, cách viết nào sai? 

1 ∈ A ; {1} ∈ A ; 3 ⊂ A ; {2; 3} ⊂ A

Xem đáp án

1 ∈ A Đúng

{1} ∈ A Sai cần sửa thành {1} ⊂ A

3 ⊂ A Sai cần sửa thành 3 ∈ A

{2; 3} ⊂ A Đúng

16. Tự luận
• 1 điểm

Cho ví dụ hai tập hợp A và B mà A ⊂ B và B ⊂ A

Xem đáp án

Ví dụ: A = {cam, quýt, bưởi}

   B = {quýt, bưởi, cam}

17. Tự luận
• 1 điểm

Cho tập hợp M = {a; b; c}. Viết các tập hợp con của tập hợp M sao cho mỗi tập hợp con đó phải có hai phần tử.

Xem đáp án

Các tập hợp con của M = {a; b; c} mà mỗi tập con của M phải có hai phần tử: {a; b}; {a; c}, {b; c}

18. Tự luận
• 1 điểm

Gọi A là tập hợp các học sinh của lớp 6A có hai điểm 10 trở lên, B là tập hợp các học sinh lớp 6A có 3 điểm 10 trở lên, M là tập hợp các học sinh lớp 6A có 4 điểm 10 trở lên. Dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện quan hệ giữa hai trong ba tập hợp trên.

Xem đáp án

Ta có:

+) B ⊂ A vì học sinh có ba điểm 10 thì hiển nhiên có hai điểm 10.

+) M ⊂ B Vì học sinh có bốn điểm 10 thì hiển nhiên có ba điểm 10.

+) M ⊂ A Vì học sinh có bốn điểm 10 thì hiển nhiên có hai điểm 10.

19. Tự luận
• 1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số?

Xem đáp án

Tập hợp các số tự nhiên có 4 chữ số là: {1 000; 1 001; ...; 9 999}.

Vậy có: (9 999 −1 000) + 1 = 9 000 số.

20. Tự luận
• 1 điểm

Có bao nhiêu số chẵn có 3 chữ số?

Xem đáp án

Tập hợp các số tự nhiên chẵn có ba chữ số là {100;102;...; 998}

Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị. Nên tập hợp trên có:

(998 – 100) : 2 + 1 = 450 số

21. Tự luận
• 1 điểm

Bạn Tâm đánh số trang bằng các số tự nhiên từ 1 đến 100. Bạn Tâm phải viết tất cả bao nhiêu chữ số?

Xem đáp án

Từ 1 đến 9 có 9 số có 1 chữ số. Bạn Tâm phải viết 9 chữ số

Từ 10 đến 99 có (99 – 10) + 1 = 90 số có hai chữ số. Bạn Tâm phải viết 2.90 = 180 chữ số

Số 100 có 3 chữ số. Bạn Tâm phải viết 3 chữ số

Vậy bạn Tâm phải viết tất cả: 9 + 180 + 3 = 192 chữ số

22. Tự luận
• 1 điểm

Cho tập hợp A = {a,b,c,d,e}. Số tập hợp con của A mà có bốn phần tử là:

(A) 6;     (B) 5;     (C) 4;     (D) 3.

Hãy chọn phương án đúng.

Xem đáp án

Chọn (B) 5.

Các tập hợp đó là: {a, b, c, d}; {b, c, d, e}; {a, c, d, e}; {a, b, d, e} và {a, b, c, e}.

23. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số phần tử của các tập hợp sau: Tập hợp A các tháng dương lịch có 31 ngày

Xem đáp án

Các tháng dương lịch có 31 ngày gồm: tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 8, tháng 10, tháng 12.

Vậy tập hợp A có 7 phần tử.

24. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số phần tử của các tập hợp sau: Tập hợp B các tháng dương lịch có 30 ngày

Xem đáp án

Các tháng dương lịch có 30 ngày gồm: tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11.

Vậy tập hợp B có 4 phần tử.

25. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số phần tử của các tập hợp sau: Tập hợp C các tháng dương lịch có 29 hoặc 28 ngày

Xem đáp án

Các tháng dương lịch có 29 hoặc 28 ngày gồm tháng 2.

Vậy tập hợp C có 1 phần tử.

26. Tự luận
• 1 điểm

Tìm số phần tử của các tập hợp sau: Tập hợp D các tháng dương lịch có 27 ngày

Xem đáp án

Tập hợp D không có phần tử nào (D = ∅)