2048.vn

Bài 4: Số phần tử của một tập hợp. Tập hợp con
Đề thi

Bài 4: Số phần tử của một tập hợp. Tập hợp con

A
Admin
ToánLớp 63 lượt thi
26 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử? Tập hợp A các số tự nhiên x mà x – 5 = 13

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử? Tập hợp B các số tự nhiên x mà x + 8 = 8

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử? Tập hợp C các số tự nhiên x mà x.0 = 0

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử? Tập hợp D các số tự nhiên x mà x.0 = 7

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử? Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 50

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử? Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 8 nhưng nhỏ hơn 9.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho A = {0}. Có thể nói rằng A = ∅ được không?

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 6, tập hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn 8, rồi dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện mối quan hệ giữa hai tập hợp trên.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp A = {8;10}. Điền kí hiệu ⊂ , ∈ hoặc = vào ô trống:

Giải sách bài tập Toán 6 | Giải bài tập Sách bài tập Toán 6

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tính số phần tử của các tập hợp: A = {40; 41; 42...; 99; 100}

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tính số phần tử của các tập hợp: B = {10; 12; 14..; 96; 98}

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tính số phần tử của các tập hợp: C ={35; 37; 39;...; 103; 105}

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp A = {a,b,c,d} và B = {a,b}. Dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện quan hệ giữa hai tập hợp A và B

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp A = {a,b,c,d} và B = {a,b}.

Dùng hình vẽ minh hoạ hai tập hợp A và B

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp A = {1;2;3}. Trong các cách viết sau cách viết nào đúng, cách viết nào sai? 

1 ∈ A ; {1} ∈ A ; 3 ⊂ A ; {2; 3} ⊂ A

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho ví dụ hai tập hợp A và B mà A ⊂ B và B ⊂ A

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp M = {a; b; c}. Viết các tập hợp con của tập hợp M sao cho mỗi tập hợp con đó phải có hai phần tử.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Gọi A là tập hợp các học sinh của lớp 6A có hai điểm 10 trở lên, B là tập hợp các học sinh lớp 6A có 3 điểm 10 trở lên, M là tập hợp các học sinh lớp 6A có 4 điểm 10 trở lên. Dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện quan hệ giữa hai trong ba tập hợp trên.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số?

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu số chẵn có 3 chữ số?

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Bạn Tâm đánh số trang bằng các số tự nhiên từ 1 đến 100. Bạn Tâm phải viết tất cả bao nhiêu chữ số?

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp A = {a,b,c,d,e}. Số tập hợp con của A mà có bốn phần tử là:

(A) 6;     (B) 5;     (C) 4;     (D) 3.

Hãy chọn phương án đúng.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tìm số phần tử của các tập hợp sau: Tập hợp A các tháng dương lịch có 31 ngày

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tìm số phần tử của các tập hợp sau: Tập hợp B các tháng dương lịch có 30 ngày

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Tìm số phần tử của các tập hợp sau: Tập hợp C các tháng dương lịch có 29 hoặc 28 ngày

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Tìm số phần tử của các tập hợp sau: Tập hợp D các tháng dương lịch có 27 ngày

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack