2048.vn

Bài 4: Số phần tử của một tập hợp. Tập hợp con
Đề thi

Bài 4: Số phần tử của một tập hợp. Tập hợp con

A
Admin
ToánLớp 63 lượt thi
21 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Các tập hợp sau có bao nhiêu phần tử ?

D = {0}, E = {bút, thước}, H = {x ∈ N | x ≤ 10}.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên x mà x + 5 = 2.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho ba tập hợp: M = {1; 5}, A = {1; 3; 5}, B = {5; 1; 3}.

Dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện quan hệ giữa hai trong ba trường hợp trên.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Mỗi tập hợp sau có bao nhiêu phần tử?

Tập hợp A các số tự nhiên x mà x - 8 = 12

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Mỗi tập hợp sau có bao nhiêu phần tử? 

Tập hợp B các số tự nhiên x mà x + 7 = 7

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Mỗi tập hợp sau có bao nhiêu phần tử? 

Tập hợp B các số tự nhiên x mà x + 7 = 7

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Mỗi tập hợp sau có bao nhiêu phần tử?

Tập hợp C các số tự nhiên x mà x . 0 = 0

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Mỗi tập hợp sau có bao nhiêu phần tử?

Tập hợp D các số tự nhiên x mà x . 0 = 3

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử?

Tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 20

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử?

Tập hợp B các số tự nhiên lớn hơn 5 nhưng nhỏ hơn 6

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho A = {0}. Có thể nói A là tập hợp rỗng hay không?

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 10, tập hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn 5 rồi dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện quan hệ giữa hai tập hợp trên.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp A = {15 ,24}. Điền kí hiệu ∈, ⊂, = vào ô vuông cho đúng:

Giải bài 20 trang 13 SGK Toán 6 Tập 1 | Giải toán lớp 6

 

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tập hợp A = {8, 9, 10, ..., 20} có 20 - 8 + 1 = 13 (phần tử).

Tổng quát: Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b có b - a + 1 phần tử

Hãy tính số phần tử của tập hợp B = {10, 11, 12, ..., 99}

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Số chẵn là số tự nhiên có chữ số tận là 0, 2, 4, 6, 8; số lẻ là số tự nhiên có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9. Hai số chẵn (hoặc lẻ) liên tiếp thì hơn kém nhau 2 đơn vị.

Viết tập hợp C các số chẵn nhỏ hơn 10

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Số chẵn là số tự nhiên có chữ số tận là 0, 2, 4, 6, 8; số lẻ là số tự nhiên có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9. Hai số chẵn (hoặc lẻ) liên tiếp thì hơn kém nhau 2 đơn vị.

Viết tập hợp L các sổ lẻ lớn hơn 10 nhưng nhỏ hơn 20

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Số chẵn là số tự nhiên có chữ số tận là 0, 2, 4, 6, 8; số lẻ là số tự nhiên có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9. Hai số chẵn (hoặc lẻ) liên tiếp thì hơn kém nhau 2 đơn vị.

Viết tập hợp A ba số chẵn liên tiếp trong đó số nhỏ nhất là 18

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Số chẵn là số tự nhiên có chữ số tận là 0, 2, 4, 6, 8; số lẻ là số tự nhiên có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9. Hai số chẵn (hoặc lẻ) liên tiếp thì hơn kém nhau 2 đơn vị.

Viết tập hợp B bốn số lẻ liên tiếp, trong đó số lớn nhất là 31

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tập hợp C = {8, 10, 12, ..., 30} có (30 - 8) : 2 + 1 = 12 (phần tử).

Tổng quát:

- Tập hợp các số chẵn từ số chẵn a đến số chẵn b có (b - a) : 2 + 1 phần tử

- Tập hợp các số lẻ từ số lẻ m đến số lẻ n có (n - m) : 2 + 1 phần tử

Hãy tính số phần tử của các tập hợp sau:

D = {21, 23, 25, ..., 99}

E = {32, 34, 36, ..., 96}

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10 ;

    B là tập hợp các số chẵn;

    N* là tập hợp các số tự nhiên khác 0.

Dùng ký hiệu ⊂ để thể hiện quan hệ của mỗi tập hợp trên với tập hợp N các số tự nhiên.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho bảng sau (theo Niên giám năm 1999)

Nước

Diện tích

(nghìn km2)

Nước

Diện tích

(nghìn km2)

Bru-nây6Mi-an-ma677
Cam-pu-chia181Phi-lip-pin300
In-đô-nê-xi-a1919Thái Lan513
Lào237Việt Nam331
Ma-lai-xi-a330Xin-ga-po1

Viết tập hợp A bốn nước có diện tích lớn nhất, viết tập hợp B ba nước có diện tích nhỏ nhất.

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack