2048.vn

Bài 3: Diện tích tam giác
Đề thi

Bài 3: Diện tích tam giác

A
Admin
ToánLớp 85 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hãy cắt một tam giác thành ba mảnh để ghép lại thành một hình chữ nhật.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Giải thích vì sao diện tích của tam giác được tô đậm trong hình 128, 129, 130 bằng nửa diện tích hình chữ nhật tương ứng.

Giải bài 16 trang 121 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác AOB vuông tại O với đường cao OM (h.131). Hãy giải thích vì sao ta có đẳng thức AB.OM = OA.OB

Giải bài 17 trang 121 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC và đường trung tuyến AM (h.132). Chứng minh: SAMB = SAMC

Giải bài 18 trang 121 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

a) Xem hình 133. Hãy chỉ ra các tam giác có cùng diện tích (lấy ô vuông làm đơn vị diện tích)

b) Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì có bằng nhau hay không?

Giải bài 19 trang 122 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

 

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Vẽ hình chữ nhật có một cạnh bằng cạnh của một tam giác cho trước và có diện tích bằng diện tích của tam giác đó. Từ đó suy ra một cách chứng minh khác về công thức tính diện tích tam giác.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tính x sao cho diện tích hình chữ nhật. ABCD gấp ba lần diện tích tam giác ADE (h.134).

Giải bài 21 trang 122 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tam giác PAF được vẽ trên giấy kẻ ô vuông (h.135). Hãy chỉ ra:

Giải bài 22 trang 122 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

a) Một điểm I sao cho SPIF = SPAF

b) Một điểm O sao cho SPOF = 2.SPAF

c) Một điểm N sao cho Giải bài 22 trang 122 Toán 8 Tập 1 | Giải bài tập Toán 8

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Hãy chỉ ra một số vị trí của điểm M nằm trong tam giác đó sao cho: SAMB + SBMC = SMAC

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích của một tam giác cân có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng b.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích của một tam giác đều có cạnh bằng a.

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack