2048.vn

Bài 2: Phương trình mặt phẳng
Đề thi

Bài 2: Phương trình mặt phẳng

A
Admin
ToánLớp 122 lượt thi
22 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình mặt phẳng (α) trong các trường hợp sau: (α) đi qua điểm M(2; 0; 1) và nhận n→ = (1; 1; 1) làm vecto pháp tuyến

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình mặt phẳng (α) trong các trường hợp sau: (α) đi qua điểm A(1; 0; 0) và song song với giá của hai vecto u→= (0; 1; 1), v→ = (−1; 0; 2)

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình mặt phẳng (α) trong các trường hợp sau: (α) đi qua ba điểm M(1; 1; 1), N(4; 3; 2), P(5; 2; 1).

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB với A(1; -2; 4), B(3; 6; 2).

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho tứ diện có các đỉnh là A(5; 1; 3), B(1; 6; 2), C(5; 0 ; 4), D(4; 0 ; 6). Hãy viết phương trình mặt phẳng (ABC).

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Cho tứ diện có các đỉnh là A(5; 1; 3), B(1; 6; 2), C(5; 0 ; 4), D(4; 0 ; 6). Hãy viết phương trình mặt phẳng (α) đi qua điểm D và song song với mặt phẳng (ABC).

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Hãy viết phương trình mặt phẳng (α) đi qua gốc tọa độ O(0; 0; 0) và song song với mặt phẳng (β) : x + y + 2z – 7 = 0.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Lập phương trình mặt phẳng (α) đi qua hai điểm A(0; 1; 0) , B(2; 3; 1) và vuông góc với mặt phẳng (β): x + 2y – z = 0 .

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Xác định các giá trị của A, B để hai mặt phẳng sau đây song song với nhau:

(α): Ax – y + 3z + 2 = 0

(β): 2x + By + 6z + 7 = 0

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tính khoảng cách từ điểm M(1; 2; 0) lần lượt đến các mặt phẳng sau: (α): x + 2y – 2z + 1 = 0

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tính khoảng cách từ điểm M(1; 2; 0) lần lượt đến các mặt phẳng sau: (β): 3x + 4z + 25 = 0

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Tính khoảng cách từ điểm M(1; 2; 0) lần lượt đến các mặt phẳng sau: (γ): z + 5 = 0

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp các điểm cách đều hai mặt phẳng

(α) : 3x – y + 4z + 2 = 0

(β) : 3x – y + 4z + 8 = 0

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD. A’B’C’D’ có cạnh bằng 1. Dùng phương pháp tọa độ để: Chứng minh hai mặt phẳng (AB’D’) và (BC’D) song song

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD. A’B’C’D’ có cạnh bằng 1. Dùng phương pháp tọa độ để: Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng đó.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Lập phương trình của mặt phẳng (α) đi qua điểm M(3; -1; -5) đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng:

(β): 3x – 2y + 2z + 7 = 0

(γ): 5x – 4y + 3z + 1 = 0

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho điểm A(2; 3; 4). Hãy viết phương trình của mặt phẳng (α) đi qua các hình chiếu của điểm A trên các trục tọa độ.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Xét vị trí tương đối của các cặp mặt phẳng cho bởi phương trình tổng quát sau đây: (α1): 3x − 2y − 3z + 5 = 0, (α'1): 9x − 6y − 9z – 5 = 0

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Xét vị trí tương đối của các cặp mặt phẳng cho bởi phương trình tổng quát sau đây: (α2): x − 2y + z + 3 = 0, (α'2): x − 2y – z + 3 = 0

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Xét vị trí tương đối của các cặp mặt phẳng cho bởi phương trình tổng quát sau đây: (α3): x – y + 2z – 4 = 0, (α'3): 10x − 10y + 20z – 40 = 0

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình của mặt phẳng (β) đi qua điểm M(2; -1; 2), song song với trục Oy và vuông góc với mặt phẳng (α): 2x – y + 3z + 4 = 0

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Lập phương trình của mặt phẳng (α) đi qua điểm M(1; 2; 3) và cắt ba tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho thể tích tứ diện OABC nhỏ nhất.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack