Bài 14: Mạch có R, L, C mắc nối tiếp
21 câu hỏi
Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 50 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R là 30 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng
A. 30 V. B. 20 V. C. 10 V. D. 40 V.
Đáp án D
Ta có
mà mạch điện không có tụ nên UC = 0

Đặt điện áp xoaý chiều u = 1002cosωt (V)vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếpệ Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 100 V và điên áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha so với cường độ dòng điện trong mạch. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng
A. 150 V. B. 50 V. C. 1002 V. D. 200 V.
Đáp án D
Ta có
mà mạch điện không có điện trở nên UR = 0
=> U = |UL - UC|
Vì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha so với cường độ dòng điện trong mạch
UL > UC
=> U = UL - UC
=> UL = U + UC = 100 + 100 = 200V
Đặt một điện áp xoay chiểu u = 2002cos100πt (V)vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1/π (H) và tụ điện có điện dung C = 2.10-4/2π (F) mắc nối tiếp. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch là
A. 2 A. B. 1,5 A. C. 0,75A. D. 22 A.
Đáp án A
Cảm kháng: 
Dung kháng: 
Mạch không có điện trở nên

Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/4π (H) thì dòng điện trong đoạn mạch là dòng điộn một chiều có cường độ 1 A. Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch này điện áp xoay chiều u = 150.1/π.cos120πt(V) thì biểu thức của cường độ dòng điện trong đoạn mạch là :
A. i = 52cos(120πt + π/4) (A).
B. i = 52cos(120πt - π/4) (A).
C. i = 5cos(120πt - π/4) (A).
D. i = 5cos(120πt + π/4) (A).
Đáp án C
Chỉ có điện trở cản trở dòng điện không đổi: 
Cảm kháng 
Tổng trở của mạch điện 
Ta có: 
Độ lệch pha giữa điện áp và dòng điện:

Ta có:
φ = φu − φi => φi = φu – φ =
(rad)
Vậy biểu thức dòng điện là: 
Đặt một điện áp xoay chiều u = 1002cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm R. L, c mắc nối tiếp. Biết R = 50 Ω, cuộn cảm thuần có L = 1/π(H) và tụ điện có C = 2.104/π (F). Cường độ hiệu dụng trongđoạn mạch này là
A. 2 A. B. 22 A. C.2A. D. 1 A.
Đáp án A
Cảm kháng: 
Dung kháng: 
Tổng trở của mạch điện:

Cường độ dòng điện hiệu dụng: 
Đặt điện áp u = U2cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết ω = 1/LC. Tổng trở của đoan mach này bằng
A.R B. 3R. C. 0,5R. D. 2R.
Đáp án A

Đặt điện áp xoay chiều U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện c mắc nối tiếp. Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch u1, u2, u3 lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện. Hệ thức đúng là :
A. i = u2ωL B. i = u1R
C. i = u3ωC D. i = uR2+ωL-1ωC2
Đáp án B
Trong mạch điện chỉ chứa R, dòng điện và điện áp cùng pha nên vậy giả sử
i = I0cos(ωt+φ) => u1 = U0Rcos(ωt+φ)

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch có R, L, c mắc nối tiếp. Khi trong đoạn mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện, phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch không phụ thuộc vào giá trị điện trở R.
B. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt gịá trị cực đại.
C. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và giữa hai đầu cuộn cảm thuần có cùng giá trị.
D. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
Đáp án A
A - sai vì: khi có hiện tượng cộng hưởng điện dòng điện đạt cực đại
phụ thuộc vào R.
Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosπt (U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở 50Ω cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,318 H và tụ điện có điện dung thay đổi được. Để cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt giá trị cực đại thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện tới- giá trị bằng
A. 42,48 μF. B. 47,74 μF.
C. 63,72 μF. D. 31,86 μF.
Đáp án D
Khi có hiện tượng cộng hưởng điện dòng điện đạt cực đại

Cho mạch gồm điên trở R = 303Ω nối tiếp với tu điện C = 1/3000π điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch là u = 1202cos100πt (V). Viết biểu thức của cường độ dòng điện tức thời trong mạch.
Theo bài ra ta có
Cho mạch gồm điên trở R = 303Ω nối tiếp với tu điện C = 1/3000π điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch là u = 1202cos100πt (V). Xác định điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R và ở hai đầu tụ điện C.
Theo bài ra ta có
UR = 603V; UC = 60V
Cho mạch gồm điện trở R = 40Ω nối tiếp với cuộn cảm thuần L = 0.4/π (H) điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch là u = 80cos100πt (V). Viết biểu thức của cường độ dòng điện tức thời trong mạch.
Theo bài ra ta có
ZL = 40Ω
tan(-φ) = -ZL/R = -1
i = 2cos(100πt - π/4)(A)
Cho mạch gồm điện trở R = 40Ω nối tiếp với cuộn cảm thuần L = 0.4/π (H) điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch là u = 80cos100πt (V). Xác định điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R và ở hai đầu tụ điện L.
Theo bài ra ta có
UR = 40V; UL = 40V.
Cho mạch gồm điện trở R = 30Ω nối tiếp với cuộn cảm L ; điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch u = 120cos100πt (V). Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm bằng 60 V. Xác định ZL
Theo bài ra ta có
⇒ RI2=U2-UL2=6022-602=602
⇒ RI = 602 ⇒ I = 60/30 = 2A
Giá trị của ZL.
ZL = 60/2 = 30Ω
Cho mạch gồm điện trở R = 30Ω nối tiếp với cuộn cảm L ; điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch u = 120cos100πt (V). Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm bằng 60 V. Viết biểu thức của cường độ dòng điện tức thời i
Cho mạch gồm điện trở R nối tiếp với tu điện C = 1/3000π, điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch là u = 1202cos100πt (V). Điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là 60 V. Xác định R.
Theo bài ra ta có
U2=R2+ZL2I2=UR2+UC2
⇒UC2=U2-UR2=6022-602=602
⇒ I = 60/30 = 2A
Xác định R:
R = 60/2 = 30Ω
Cho mạch gồm điện trở R nối tiếp với tu điện C = 1/3000π, điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch là u = 1202cos100πt (V). Điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là 60 V. Viết biểu thức của cường độ đòng điện tức thời i.
Cho mạch gồm điện trở R = 30Ω nối tiếp với tụ điện C1 = 1/3000π (F); C2 = 1/1000π (F) nối tiếp nhau (Hình 14.1). Điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch là u = 1002cos100πt (V).
Xác định I.
Theo bài ra ta có
ZC1 = 30Ω; ZC2 = 100Ω ⇒ ZC = 40Ω
I = 100/50 = 2A
Cho mạch gồm điện trở R = 30Ω nối tiếp với tụ điện C1 = 1/3000π (F); C2 = 1/1000π (F) nối tiếp nhau (Hình 14.1). Điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch là u = 1002cos100πt (V).
Xác định UAD, UDB
Theo bài ra ta có
ZC1 = 30Ω; ZC2 = 100Ω ⇒ ZC = 40Ω
UDB = ZC2.I = 20V
Cho các phần tử mắc nối tiếp (Hình 14.2) L1 = 0,1/π (H); R = 40Ω; L2 = 0,3/π (H), điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch là u = 1602cos100πt (V).
Viết biểu thức của i.
Theo bài ra ta có
ZL1 = 10Ω; ZL2 = 30Ω
i = 4cos(100πt - π/4)A
Cho các phần tử mắc nối tiếp (Hình 14.2) L1 = 0,1/π (H); R = 40Ω; L2 = 0,3/π (H), điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch là u = 1602cos100πt (V).
Xác định UDB
Theo bài ra ta có
ZL1 = 10Ω; ZL2= 30Ω

