Bài 13: Ước và bội
Đề thi

Bài 13: Ước và bội

A
Admin
ToánLớp 659 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Số 18 có là bội của 3 không ? Có là bội của 4 không ?Số 4 có là ước của 12 không ? Có là ước của 15 không ?

Xem đáp án

- Số 18 có là bội của 3 vì 18 chia hết cho 3.

- Số 18 không là bội của 4 vì 18 không chia hết cho 4.

- Số 4 có là ước của 12 vì 12 chia hết cho 4.

- Số 4 không là ước của 15 vì 15 không chia hết cho 4.

2. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiên x mà x ∈ B(8) và x < 40.

Xem đáp án

Lần lượt nhân 8 với 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9......

Ta được các bội của 8 nhỏ hơn 40 là 0; 8; 16; 24; 32.

Vậy các số tự nhiên x cần tìm là 0;8;16;24;32

3. Tự luận
1 điểm

Viết các phần tử của tập hợp Ư(12).

Xem đáp án

Chia lần lượt 12 cho 1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12

Ta thấy 12 chia hết cho 1;2;3;4;6;12

Do đó Ư(12) = {1;2;3;4;6;12}

4. Tự luận
1 điểm

Tìm các ước của 1 và tìm một vài bội của 1

Xem đáp án

- Ước của 1 là 1.

- Một vài bội của 1 là 1; 10; 22; 567;...(Mọi số tự nhiên đều là bội của 1 vì chúng đều chia hết cho 1)

5. Tự luận
1 điểm

Tìm các bội của 4 trong các số 8; 14; 20; 25

Xem đáp án

Trong các số 8; 14; 20; 25 chỉ có 8 và 20 chia hết cho 4.

Vậy bội của 4 là 8; 20.

6. Tự luận
1 điểm

Viết tập hợp các bội của 4 nhỏ hơn 30

Xem đáp án

Các số chia hết cho 4 mà nhỏ hơn 30 là 0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28.

Vậy tập hợp bội của 4 nhỏ hơn 30 là B = {0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28}

7. Tự luận
1 điểm

Viết dạng tổng quát các số là bội của 4.

Xem đáp án

Các số tự nhiên chia hết cho 4 đều có dạng 4.k (k ∈ N).

Vậy dạng tổng quát các số là bội của 4 là 4k (k ∈ N)

8. Tự luận
1 điểm

Trong tập số tự nhiên, tìm các ước của 4, của 6, của 9, của 13 và của 1.

Xem đáp án

- Lần lượt chia 4 cho 1 ,2 ,3 ,4 ta thấy 4 chia hết cho 1, 2, 4

Vậy Ư(4) = {1, 2, 4}

- Lần lượt chia 6 cho 1, 2, 3, 4, 5, 6 ta thấy 6 chia hết 1, 2, 3, 6.

Vậy Ư(6) = {1, 2, 3, 6}.

- Lần lượt chia 9 cho 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 ta thấy 9 chia hết cho 1, 3, 9

Vậy Ư(9) = {1; 3; 9}.

- Lần lượt chia 13 cho 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13. Ta thấy 13 chia hết cho 1 và 13.

Vậy Ư(13) = {1; 13}

- Ư(1) = 1.

9. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiên x sao cho: 

x ∈ B(12) và 20 ≤ x ≤ 50

Xem đáp án

 x ∈ B(12) và 20 ≤ x ≤ 50.

Nhân 12 lần lượt với 0; 1; 2; 3; 4; 5; … ta được B(12) = {0; 12; 24; 36; 48; 60;…).

Vì x ∈ B(12) và 20 ≤ x ≤ 50 nên x ∈ {24; 36; 48}.

10. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiên x sao cho:

x ⋮ 15 và 0 < x ≤ 40

Xem đáp án

Nhân 15 lần lượt với 0; 1; 2; 3; 4; 5; … ta được B(15) = {0; 15; 30; 45; 60; 75; …)

x ⋮ 15 nên x ∈ B(15), 0 < x ≤ 40 nên x ∈ { 15; 30}.

11. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiên x sao cho: x thuộc Ư(20) và x > 8

Xem đáp án

Lần lượt chia 20 cho 1, 2, 3, 4, 5, …, 20 ta thấy 20 chia hết cho 1, 2, 4, 5, 10, 20.

Do đó Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 10; 20}.

x ∈ Ư(20) và x > 8 nên x ∈ {10; 20}

12. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiên x sao cho:16 ⋮ x

Xem đáp án

16 ⋮ x nên x ∈ Ư (16).

Lần lượt chia 16 cho các số tự nhiên từ 1 đến 16 ta thấy 16 chia hết cho 1; 2; 4; 8; 16. Do đó x ∈ {1; 2; 4; 8; 16}.

13. Tự luận
1 điểm

Có 36 học sinh vui chơi. Các bạn đó muốn chia đều 36 người vào các nhóm. Trong các cách chia sau, cách nào thực hiện được? Hãy điền vào ô trống trong trường hợp chia đươc.

 

Cách chiaSố nhómSố người ở mỗi nhóm
Thứ nhất4 
Thứ hai 6
Thứ ba8 
Thứ tư12
Xem đáp án

Ta có số người chơi = số nhóm x số người mỗi nhóm.

Có 36 người chơi nên số nhóm hoặc số người mỗi nhóm phải là ước của 36.

Dựa vào bảng ta thấy 4, 6, 12 đều là ước của 36; 8 không phải ước của 36 nên cách chia 1, 2, 4 thực hiện được, cách chia thứ 3 không thực hiện được.

Ta có bảng sau:

 

Cách chiaSố nhómSố người ở mỗi nhóm
Thứ nhất49
Thứ hai66
Thứ ba8không thực hiện được
Thứ tư123