Bài tự luyện
Đề thi
Bài tự luyện
A
Admin
ToánLớp 6115 lượt thi
15 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

a) Viết tập hợp các bội của 4 nhỏ hơn 30.

b) Viết dạng tổng quát các số là bội của 4.

Xem đáp án

a, Tập hợp các bội của 4 nhỏ hơn 30 là: {0;4;8;12;16;20;24;28}.

b, Dạng tổng quát các số là bội của 4là 4k vớ k∈N

2.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số tự nhiên x sao cho:

a) x∈B(12) và 20 ≤ x ≤ 50

b) x∈Ư(20) và x > 8.

c) x⋮5 và 0 < x ≤ 40

d) 16⋮x

e) x∈B(18) và 9 < x < 120

f) 6⋮(x – 1)

Xem đáp án

a) Ta có: B(12) = {0;12;24;36;48;60;...}

x∈B(12) và 20 ≤ x ≤ 50 nên x = 24;36;48.

b) x∈Ư(20) và x > 8.

Ta có: x∈Ư(20) = {1;2;3;4;5;10;20;...}

x∈Ư(20) và x > 8 nên x = 10; 20.

c) Ta có: x⋮5 nên x là bội của 15

B(15) = {0;15;30;45;60...} vì 0 < x ≤ 40 nên x = 15; 30.

 

d) Ta có: 16⋮x nên x là ước của 16.

Ư(16) = {1;2;4;8;16}. Vậy x = 1,2,4,8,16.

e) Ta có: B(18) = {0;18;36;54;72;90;108}

Vì 9 < x < 120 nên x∈{18;36;54;72;90;108}

f) Vì 6⋮(x – 1) nên (x – 1) là ước của 6.

=> (x – 1)∈{1;2;3;6} => x∈{2;3;4;7}

3.Tự luận
• 1 điểm

Ca sĩ Đức Phúc mới mua 60 quyển truyện tranh và muốn xếp hết vào một kệ sách sao cho số sách giữa các ngăn bằng nhau. Trong các cách chia sau cách nào thực hiện được? Hãy điền vào chỗ trống trong trường hợp chia được

Xem đáp án

4.Tự luận
• 1 điểm

Tìm tất cả các số tự nhiên có hai chữ số là bội của :

a) 20;

b) 32;

c) 15

Xem đáp án

a, B(20) = {20;40;60;80}

b, B(32) = {32;64;96}

c, B(15) = {15;30;45;60;75;90}

5.Tự luận
• 1 điểm

Tìm tất cả các số tự nhiên có hai chữ số là ước của :

a) 93;

b) 102;

c)120

Xem đáp án

a, Ư(93) = {31;93}

b, Ư(102) = {17;34;51}

c, Ư(120) = {10;12;15;20;24;30;40;60}

6.Tự luận
• 1 điểm

Tìm tất cả các số tự nhiên có hai chữ số vừa là ước 150 vừa là bội của 15

Xem đáp án

Các số có hai chữ số là ước của 15 là: Ư(15) = {10;15;25;30;50;75}

Các số có hai chữ số là bội của 15 là: B(15) = {0 ;15 ;30 ;45 ;60 ;75 ;90}

Vậy các số tự nhiên có hai chữ số vừa là ước 150 vừa là bội của 15 là : {15 ;30 ;75}

7.Tự luận
• 1 điểm

Tìm hai số nguyên dương a,b biết: [a,b] = 336 và (a,b) = 12

Xem đáp án

Ta có: a.b = BCNN(a,b).ƯCLN(a,b) = 336.12 = 4032.

Vì ƯCLN(a,b) = 12 => a = 12a’, b = 12b’ (a’, b’N), ƯCLN(a’,b’) = 1

=>12a’.12b’ = 4032 => a’b’ = 4032:(12.12) = 28

Do a’ > b’ và ƯCLN(a’,b’) = 1 nên ta có:

Với: a’ = 28, b’ = 1 => a = 336 ; b = 12.

Với: a’ = 7, b = 4 => a = 84, b = 48

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Tìm 2 số tự nhiên a;b (a > b) biết tổng của chúng bằng 224, ƯCLN của chúng bằng 28.

Xem đáp án

Đặt: a = 28x, b = 28y, ƯCLN(x,y) = 1.

Ta có: 28x + 28y = 224

=> 28(x+y) = 224

=> x+y = 224:28 = 8

Do x > y và ƯCLN(x,y) = 1 nên:

Với: x = 7; y = 1=> a = 196; b = 28.

Với: x = 5; y = 3 => a = 140, b = 84

9.Tự luận
• 1 điểm

Hai bạn An và Bách cùng học một trường nhưng ở hai lớp khác nhau. An cứ 10 ngày lại trực nhật, Bách cứ 12 ngày lại trực nhật. Lần đầu cả hai bạn cùng trực nhật vào một ngày. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì hai bạn lại cùng nhau trực nhật

Xem đáp án

Gọi số ngày phải tìm là a => a = BCNN(12,10)

Ta có: 12=22.310=2.5

=> BCNN(12,10) = 22.3.5=60

Vậy sau ít nhất 60 ngày thì hai bạn lại trực nhật cùng nhau

10.Tự luận
• 1 điểm

Có 133 quyển vở, 80 bút bi, 170 tập giấy. Người ta chia vở, bút bi, giấy thành các phần thưởng đều nhau, mỗi phần thưởng gồm cả ba loại. Nhưng sau khi chia còn thừa 13 quyển vở, 8 bút bi, 2 tập giấy không đủ chia vào các phần thưởng. Tính xem có bao nhiêu phần thưởng

Xem đáp án

Gọi số phần thưởng là: a

Số vở đã chia là: 133 – 13 = 120

Số bút bi đã chia là: 80 – 8 = 72

Số tập giấy đã chia là: 170 – 2 = 168

a là ước chung của 120, 72, 168 và a > 13

Ta có: 120=23.3.572=23.32168=23.3.7a>13 => ƯC(120,72,168) = 23.3 = 24.

Vậy có tất cả 24 phần thưởng

11.Tự luận
• 1 điểm

Tìm số tự nhiên x nhỏ nhất biết x chia 3 dư­ 1, chia cho 5 d­ư 3, chia cho 7 dư­ 5

Xem đáp án

Vì x chia cho 3 có số dư­ là 1 nên (x+2)⋮3

Vì x chia cho 5 có số dư­ là 3 nên (x+2)⋮5

Vì x chia cho 7 có số dư­ là 5 nên (x+2)⋮7

Vì x là số tự nhiên nhỏ nhất => (x+2) là bội chung nhỏ nhất của 3 ;5 ;7

Ta có: BCNN(3,5,7) = 105 => x + 2 = 105 => x = 103

Vậy x = 103 thỏa mãn

12.Tự luận
• 1 điểm

Chứng minh rằng 2n + 3; 4n + 8 là hai số nguyên tố cùng nhau

Xem đáp án

Giả sử ƯCLN(2n+3 ;4n+8) = d

2n+3⋮d4n+8⋮d⇒22n+3⋮d

=> 4n+8-22n+3=2⋮d

=>d = 1 hoặc d = 2 .

Giả sử nếu d = 2 => (2n+3)⋮2 (vô lý)

Vậy d = 1 hay 2n+3 và 4n+8 là hai số nguyên tố cùng nhau

13.Tự luận
• 1 điểm

Một liên đội thiếu niên khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều thừa 1 người. Tính số đội viên của liên đội biết rằng số đó trong khoảng từ 100 đến 150

Xem đáp án

Gọi số đội viên của liên đội là a (100≤ a ≤ 150)

Ta có: a – 1 là bội chung của 2,3,4,5 và 99 ≤ a – 1 ≤ 149

Mà: BCNN(2,3,4,5) = 60 => BC(2,3,4,5) = {0 ;60 ;120 ;180 ;…}.

Vì: 99 ≤ a – 1 ≤ 149 => a – 1 = 120 => a = 121

Vậy số đội viên của liên đội là 121 người

14.Tự luận
• 1 điểm

Chứng tỏ rằng: Giá trị của biểu thức A=5+52+53+...+58 là bội của 30

Xem đáp án

Ta có: A=5+52+53+54+55+56+57+58

= 5+52+525+52+545+52+565+52

= 30+52.30+54.30+56.30

= 30.(1+52+54+56)⋮30

Vậy A là bội của 30

15.Tự luận
• 1 điểm

a. Tìm ƯCLN(2n+2;2n); (n∈N*) .

b. Tìm ƯCLN(3n+2 ;2n+1) với n∈N

Xem đáp án

a, Gọi d là ƯCLN(2n+2;2n)

=> 2n+2⋮d2n⋮d⇒2n+2-2n=2⋮d

Mà d là ƯCLN nên d là số lớn nhất và cũng là ước của 2.

Vậy d = 2

b, Gọi ƯCLN(3n+2 ;2n+1) = d

Ta có: 3n+2⋮d2n+1⋮d⇒23n+2⋮d32n+1⋮d

=>[2(3n+2) – 3(2n+1)] = 1⋮d

Vậy d = 1

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả