Dạng 2: Tìm tất cả các ước (bội) của một số
Đề thi
Dạng 2: Tìm tất cả các ước (bội) của một số
A
Admin
ToánLớp 6125 lượt thi
6 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

a) Tìm tập hợp các ước của những số sau: 6; 10; 12; 13; 70.

b) Viết tập hợp các bội của các số sau: 4; 7; 8; 12.

Xem đáp án

a)Ư(6) = {l;2;3;6}; Ư (10) = {1;2;5;10}; Ư(12) = {1;2;3;4;6;12); Ư (13)

= {1; 13); Ư (70) = {1; 2; 5; 7; 10; 14; 35;70).

b) B (4) = {0;4;8;12;16;20;...}; B (7) = {0;7;14;21;28;35;...};

B (8) = {0;8;16;24;32;40;...); B (12) = {0;12;24;36;48;...}.

2.Tự luận
• 1 điểm

a) Tìm tập họp các ước của những số sau: 2; 4; 9; 20; 30

b) Viết tập hợp các bội của các số sau: 2; 3; 5; 6.

Xem đáp án

Tương tự câu 1. HS tự làm

3.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các số tự nhiên x sao cho:

a) x∈B (5) và 20 ≤ x ≤ 36;

b) x∈Ư (12) và 2 ≤ x ≤ 8

c) x⋮5 và 13 < x ≤ 78

d) 12⋮x và x > 4

Xem đáp án

a) Vì x∈B (5) nên x∈{0;5;10;15;20;25;30;35;40;...}.

Mặt khác 20 ≤ x ≤ 36 => x∈{20; 25; 30; 35).

b) Ta có Ư(12) = {1;2;3;4;6;12}. Vì x∈Ư (12) và 2 ≤ x ≤ 8

nên x∈{2; 3; 4; 6}.

c)  Tương tự câu a), ta có:

x∈{15; 20; 25; 30; 35; 40; 45; 50; 55; 60; 65; 70; 75).

d) Tương tự câu b), ta có  x∈{6;12}

4.Tự luận
• 1 điểm

Tìm các Số tự nhiên x sao cho:

a) x∈B( 8) và 18 ≤ x ≤ 72

b) x∈Ư (20) và  x ≤ 8

c) x⋮8 và x < 21

d) 20⋮x và x > 4

Xem đáp án

Tương tự câu 3. HS tự làm

5.Tự luận
• 1 điểm

Tìm tập hợp số tự nhiên vừa là ước của 100, vừa là bội của 25

Xem đáp án

Gọi x là các số tự nhiên cần tìm.

Ta có Ư (100) = {1;2;4;5;10;20;25;50;100); x∈B (25) nên x⋮25.

Vậy x∈{25;50; 100}.

6.Tự luận
• 1 điểm

Tìm tập hợp số tự nhiên vừa là ước của 220, vừa là bội của 11

Xem đáp án

Tương tự câu 5. Ta tìm được x∈{22; 55; 110}

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả