Dạng 2: Tìm tất cả các ước (bội) của một số
Đề thi

Dạng 2: Tìm tất cả các ước (bội) của một số

A
Admin
ToánLớp 683 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

a) Tìm tập hợp các ước của những số sau: 6; 10; 12; 13; 70.

b) Viết tập hợp các bội của các số sau: 4; 7; 8; 12.

Xem đáp án

a)Ư(6) = {l;2;3;6}; Ư (10) = {1;2;5;10}; Ư(12) = {1;2;3;4;6;12); Ư (13)

= {1; 13); Ư (70) = {1; 2; 5; 7; 10; 14; 35;70).

b) B (4) = {0;4;8;12;16;20;...}; B (7) = {0;7;14;21;28;35;...};

B (8) = {0;8;16;24;32;40;...); B (12) = {0;12;24;36;48;...}.

2. Tự luận
1 điểm

a) Tìm tập họp các ước của những số sau: 2; 4; 9; 20; 30

b) Viết tập hợp các bội của các số sau: 2; 3; 5; 6.

Xem đáp án

Tương tự câu 1. HS tự làm

3. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiên x sao cho:

a) xB (5) và 20 ≤ x ≤ 36;

b) xƯ (12) và 2 ≤ x ≤ 8

c) x5 và 13 < x ≤ 78

d) 12x và x > 4

Xem đáp án

a) Vì xB (5) nên x{0;5;10;15;20;25;30;35;40;...}.

Mặt khác 20 ≤ x ≤ 36 => x{20; 25; 30; 35).

b) Ta có Ư(12) = {1;2;3;4;6;12}. Vì xƯ (12) và 2 ≤ x ≤ 8

nên x{2; 3; 4; 6}.

c)  Tương tự câu a), ta có:

x{15; 20; 25; 30; 35; 40; 45; 50; 55; 60; 65; 70; 75).

d) Tương tự câu b), ta có  x{6;12}

4. Tự luận
1 điểm

Tìm các Số tự nhiên x sao cho:

a) xB( 8) và 18 ≤ x ≤ 72

b) xƯ (20) và  x ≤ 8

c) x8 và x < 21

d) 20x và x > 4

Xem đáp án

Tương tự câu 3. HS tự làm

5. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp số tự nhiên vừa là ước của 100, vừa là bội của 25

Xem đáp án

Gọi x là các số tự nhiên cần tìm.

Ta có Ư (100) = {1;2;4;5;10;20;25;50;100); xB (25) nên x25.

Vậy x{25;50; 100}.

6. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp số tự nhiên vừa là ước của 220, vừa là bội của 11

Xem đáp án

Tương tự câu 5. Ta tìm được x{22; 55; 110}