Bài tập: Ước và bội
18 câu hỏi
Cho các số sau: 0; 1; 3; 14; 7; 10; 12; 5; 20. Tìm các số thỏa mãn:
a) Là ước của 10;
b) Là ước của 6.
a) Vì trong các số đã cho 10 chia hết cho 1;5;10 nên {1; 5;10}ϵ Ư (10).
b) Vì tổng các số đã cho 6 chia hết cho 1;3 nên {1;3} ϵ Ư (6).
Cho các số: 13; 19; 20; 36; 121; 125; 201; 205; 206. Chỉ ra những số thuộc tập hợp sau:
a) B (3);
b) B (5).
a) Vì trong các số đã cho có 36; 201 chia hết cho 3 nên {36; 201) ϵ B (3).
b) Vì trong các số đã cho có 20; 125; 205 chia hết cho 5 nên {20;125;205} ϵ B(5).
a) Tìm tập hợp các ước của những số sau: 6; 10; 12; 13; 70.
b) Viết tập hợp các bội của các số sau: 4; 7; 8; 12.
a)Ư(6) = {l;2;3;6}; Ư (10) = {1;2;5;10}; Ư(12) = {1;2;3;4;6;12); Ư (13)
= {1; 13); Ư (70) = {1; 2; 5; 7; 10; 14; 35;70).
b) B (4) = {0;4;8;12;16;20;...}; B (7) = {0;7;14;21;28;35;...};
B (8) = {0;8;16;24;32;40;...); B (12) = {0;12;24;36;48;...}.
Tìm các số tự nhiên x sao cho:
a)
b)
c)
d)
Tìm tập hợp số tự nhiên vừa là ước của 100, vừa là bội của 25
Tìm tập hợp số tự nhiên vừa là ước của 220, vừa là bội của 11
số tự nhiên n sao cho:
a) 3 chia hết cho n;
b) 3 chia hết cho (n + l);
c) ( n +3) chia hết cho ( n + 1);
d) (2n + 3) chia hết cho ( n - 2).
Có 20 viên bi. Bạn Minh muốn chia đều số viên bi vào các hộp. Tìm số hộp và số viên bi trong mỗi hộp? Biết không có hộp nào chứa 1 hay 20 viên bi.
Số hộp và số viên bi trong mỗi hộp phải là ước số của 20.
Ta có: Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 10; 20}. Vì không có hợp nào chứa 1 hay 20 viên bi nên số viên bi trong mỗi hộp chỉ có thể là : 2; 4; 5 ;10 ứng với số hộp là 10; 5; 4; 2.
Năm nay Bình 12 tuổi. Tuổi của mẹ Bình là bội số của tuổi Bình. Tìm tuổi của mẹ Bình biết tuổi của mẹ lớn hơn 30 và nhỏ hơn 45.
Gọi x là số tuổi của mẹ Bình (x ϵ N; 30 < x < 45).
Vì tuổi của mẹ Bình là bội số của tuổi Bình nên xϵ B (12)
Vậy mẹ Bình 36 tuổi.
Bạn Ngọc mua 4 cốc trà sữa. Số cốc trà sữa ở cửa hàng là bội số của số cốc bạn Ngọc mua. Tìm số cốc trà sữa ở cửa hàng? Biết số cốc trà sữa lớn hơn 116 và nhỏ hơn 123
Số cốc trà sữa bằng 120.
Cho các số 3; 8; 14; 20; 6; 25; 32; 35; 51; 77, Tìm các số thỏa mãn:
a) Là ước của 12 ;
b) Là bội của 7.
a) Tìm tập hợp các ước của những số sau: 13; 16; 0; 18.
b) Viết tập hợp các bội của các số sau: 9; 11; 15; 20.
a) Ư(13) = {l;13};
Ư (16) = {1;2;4;8;16}
Ư (0) = N*
Ư (18) = {1;2;3;6;9;18}
b) B (9) = {0;9;18;27;36}
B (11) = {0;11;22;33;44}
B (15) = {0;15;30;45;60}
B(20) = {0;20;40;60;80}
Tìm các số tự nhiên x sao cho:
a) ;
b)
c)
d)
a) x ϵ {21; 24; 27; 30; 33; 36; 39; 42; 45; 48; 51}.
b) x ϵ {10;15;30}.
c) x ϵ {54;57;60;63;66;69;72;75;78}.
d) x ϵ {1;2;3;5;6}.
Tìm các số tự nhiên x sao cho:
a) ;
b)
c)
d)
a) Ta có B (12) = {0;12;24;36;48;60;72,..}. Mà ;
=> xϵ {24;36;48}.
b) x ϵ {10;20}.
c) x ϵ {0;7;14;21;28;35;42;49}.
d) x ϵ {1;2;3;4;6;12
Tìm các số vừa thuộc Ư (54), vừa thuộc B(3).
{3; 6; 9; 18; 27; 54}.
Tìm số tự nhiên n sao cho:
a) 6 chia hết cho n
b) 6 chia hết cho ( n -1)
c) (n + 7) chia hết cho (n - 3)
d) (n + 5) chia hết cho (n + 1).
Tìm số tự nhiên n sao cho:
a) 5 chia hết cho (n + 1);
b) (2n + 3) chia hết cho n
c) (2n + 16) chia hết cho (n + 1);
d) (5n + 12) chia hết cho ( n - 3)
Trong một buổi học Toám lớp 6D có 40 học sinh cần chia đều thành các nhóm để thảo luận. Tìm số nhóm mà lớp 6D có thể chia sao cho số người mỗi nhóm phải nhỏ hơn 40 và lớn hơn 5.
Số nhóm mà lớp 6D có thể chia là 8; 10; 20.








