2048.vn

Bài tập: Ước và bội
Đề thi

Bài tập: Ước và bội

A
Admin
ToánLớp 64 lượt thi
18 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho các số sau: 0; 1; 3; 14; 7; 10; 12; 5; 20. Tìm các số thỏa mãn:

a) Là ước của 10;

b) Là ước của 6.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Cho các số: 13; 19; 20; 36; 121; 125; 201; 205; 206. Chỉ ra những số thuộc tập hợp sau:

a) B (3);

b) B (5).

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

a) Tìm tập hợp các ước của những số sau: 6; 10; 12; 13; 70.

b) Viết tập hợp các bội của các số sau: 4; 7; 8; 12.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiên x sao cho:

a) x∈B (5) và 20 ≤ x ≤ 36;

b) x ∈ Ư (12) và 2 ≤ x ≤ 8

c) x⋮5 và 13 < x≤ 78;

d) 12⋮x và x > 4

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp số tự nhiên vừa là ước của 100, vừa là bội của 25

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp số tự nhiên vừa là ước của 220, vừa là bội của 11

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

số tự nhiên n sao cho:

a) 3 chia hết cho n;

b) 3 chia hết cho (n + l);

c) ( n +3) chia hết cho ( n + 1);

d) (2n + 3) chia hết cho ( n - 2).

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Có 20 viên bi. Bạn Minh muốn chia đều số viên bi vào các hộp. Tìm số hộp và số viên bi trong mỗi hộp? Biết không có hộp nào chứa 1 hay 20 viên bi.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Năm nay Bình 12 tuổi. Tuổi của mẹ Bình là bội số của tuổi Bình. Tìm tuổi của mẹ Bình biết tuổi của mẹ lớn hơn 30 và nhỏ hơn 45.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Bạn Ngọc mua 4 cốc trà sữa. Số cốc trà sữa ở cửa hàng là bội số của số cốc bạn Ngọc mua. Tìm số cốc trà sữa ở cửa hàng? Biết số cốc trà sữa lớn hơn 116 và nhỏ hơn 123

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho các số 3; 8; 14; 20; 6; 25; 32; 35; 51; 77, Tìm các số thỏa mãn:

a) Là ước của 12 ;

b) Là bội của 7.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

a) Tìm tập hợp các ước của những số sau: 13; 16; 0; 18.

b) Viết tập hợp các bội của các số sau: 9; 11; 15; 20.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiên x sao cho:

a) x∈ B (3) và 21≤ x≤51;

b) x ∈ Ư(30) và x≥7;

c) x⋮3 và 51< x ≤78; 

d) 30⋮x và x≤ 6.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiên x sao cho:

a) x∈ B (12) và 20≤ x≤ 50;

b) x∈Ư (20) và  x >8;

c) x⋮7 và x≤ 50; 

d) 12⋮ x.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Tìm các số vừa thuộc Ư (54), vừa thuộc B(3).

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n sao cho:

a) 6 chia hết cho n

b) 6 chia hết cho ( n -1)

c) (n + 7) chia hết cho (n - 3)

d) (n + 5) chia hết cho (n + 1).

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n sao cho:

a) 5 chia hết cho (n + 1);

b) (2n + 3) chia hết cho n

c) (2n + 16) chia hết cho (n + 1);

d) (5n + 12) chia hết cho ( n - 3)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Trong một buổi học Toám lớp 6D có 40 học sinh cần chia đều thành các nhóm để thảo luận. Tìm số nhóm mà lớp 6D có thể chia sao cho số người mỗi nhóm phải nhỏ hơn 40 và lớn hơn 5.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack