Bài tập: Ước và bội (nâng cao) (P1)
Đề thi

Bài tập: Ước và bội (nâng cao) (P1)

A
Admin
ToánLớp 690 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho các số sau: 0; 1; 3; 14; 7; 10; 12; 5; 20. Tìm các số thỏa mãn:

a) Là ước của 10            

b) Là ước của 6

Xem đáp án

2. Tự luận
1 điểm

Cho các số sau: 0; 2; 24; 5; 36; 7; 8; 14; 10. Tìm các số thỏa mãn:

a) Là ước của 5           

b) Là ước của 7

Xem đáp án

Tương tự 1A. HS tự làm

3. Tự luận
1 điểm

Cho các số: 13; 19; 20; 36; 121; 125; 201; 205; 206. Chỉ ra những số thuộc tập hợp sau:

a) B (3)

b) B (5).

Xem đáp án

4. Tự luận
1 điểm

Cho các số: 12; 17; 22; 28; 35; 51; 63; 120; 357; 528. Chỉ ra những số thuộc tập hợp sau:

a) B (4);      

b) B (7).

Xem đáp án

Tương tự 3. HS tự làm

5. Tự luận
1 điểm

a) Tìm tập hợp các ước của những số sau: 6; 10; 12; 13; 70.

b) Viết tập hợp các bội của các số sau: 4; 7; 8; 12

Xem đáp án

6. Tự luận
1 điểm

a) Tìm tập họp các ước của những số sau: 2; 4; 9; 20; 30

b) Viết tập hợp các bội của các số sau: 2; 3; 5; 6

Xem đáp án

Tương tự 5. HS tự làm

7. Tự luận
1 điểm

Tìm các số tự nhiên x sao cho:

a) x  B (5) và 20  x  36

b) x Ư (12) và 2  x 8

c) x5 và 13 < x 78

d) 12 x và x > 4

Xem đáp án

8. Tự luận
1 điểm

Tìm các Số tự nhiên x sao cho:

a) x B( 8) và 18  72;               

b) x Ư (20) và  x 8

c) x 8 và x < 21

d) 20 x và x > 4

Xem đáp án

Tương tự 7. HS tự làm

9. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp số tự nhiên vừa là ước của 100, vừa là bội của 25

Xem đáp án

10. Tự luận
1 điểm

Tìm tập hợp số tự nhiên vừa là ước của 220, vừa là bội của 11

Xem đáp án

Ta tìm được x  {22; 55; 110}

11. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n sao cho:

a) 3n;    

b) 3 (n + l)

c) ( n +3) ( n + 1)     

d) (2n + 3)( n - 2)

Xem đáp án

12. Tự luận
1 điểm

Tìm số tự nhiên n sao cho:

a) 7  n

b) 7 (n - l)

c) ( 2n +6) ( 2n - 1)    

d) (3n + 7)( n - 2)

Xem đáp án

Tương tự 11. HS tự làm

13. Tự luận
1 điểm

Có 20 viên bi. Bạn Minh muốn chia đều số viên bi vào các hộp. Tìm số hộp và số viên bi trong mỗi hộp? Biết không có hộp nào chứa 1 hay 20 viên bi

Xem đáp án

Số hộp và số viên bi trong mỗi hộp phải là ước số của 20.

Ta có: Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 10; 20}. Vì không có hợp nào chứa 1 hay 20 viên bi nên số viên bi trong mỗi hộp chỉ có thể là : 2; 4; 5 ;10 ứng với số hộp là 10; 5; 4; 2

14. Tự luận
1 điểm

Có 10 chiếc bánh trung thu. Bạn Ngọc muốn chia đều số bánh vào các hộp. Tìm số hộp và số bánh trong mỗi hộp? Biết số bánh ở mỗi hộp phải nhiều hơn 1 và ít hơn 10

Xem đáp án

Tương tự 13. HS tự làm

15. Tự luận
1 điểm

Năm nay Bình 12 tuổi. Tuổi của mẹ Bình là bội số của tuổi Bình. Tìm tuổi của mẹ Bình biết tuổi của mẹ lớn hơn 30 và nhỏ hơn 45

Xem đáp án

Gọi x là số tuổi của mẹ Bình (x N; 30 < x < 45).

Vì tuổi của mẹ Bình là bội số của tuổi Bình nên  x  B (12)

Vậy mẹ Bình 36 tuổi

16. Tự luận
1 điểm

Bạn Ngọc mua 4 cốc trà sữa. Số cốc trà sữa ở cửa hàng là bội số của số cốc bạn Ngọc mua. Tìm số cốc trà sữa ở cửa hàng? Biết số cốc trà sữa lớn hơn 116 và nhỏ hơn 123

Xem đáp án

Số cốc trà sữa bằng 120