2048.vn

Bài 12: Tính chất của phép nhân
Đề thi

Bài 12: Tính chất của phép nhân

A
Admin
ToánLớp 651 lượt thi
42 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính: (-23).(-3).(+4).(-7)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính: 2.8.(-14).(-3)

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Thay một thừa số bằng tổng để tính: (-53).21

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Thay một thừa số bằng tổng để tính: 45.(-12)

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tính: (26 – 6).(-4) + 31.(-7 -13)

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tính: (-18).(55 – 24 ) – 28.(44 – 68)

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: (-4).(+3).(-125).(+25).(-8)

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: (-67).(1 – 301 ) – 301. 67

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Viết các tích sau thành dạng luỹ thừa của một số nguyên: (-7).(-7).(-7).(-7).(-7).(-7)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Viết các tích sau thành dạng luỹ thừa của một số nguyên: (-4).(-4).(-4).(-5).(-5).(-5)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Ta sẽ nhận được số dương hay số âm nếu nhân: Một số âm và hai số dương

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Ta sẽ nhận được số dương hay số âm nếu nhân: Hai số âm và một số dương

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Ta sẽ nhận được số dương hay số âm nếu nhân: Hai số âm và hai số dương

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Ta sẽ nhận được số dương hay số âm nếu nhân: Ba số âm và một số dương

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Ta sẽ nhận được số dương hay số âm nếu nhân: Hai mươi số âm và một số dương

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tính : (-1).(-2).(-3).(-4).(-5).(-6).(-7)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Viết các tích sau dưới dạng luỹ thừa của một số nguyên: (-8).(-3)3.(+125)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Viết các tích sau dưới dạng luỹ thừa của một số nguyên: 27.(-2)3.(-7).(+49)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tính: 125.(-24) + 24.225

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tính: 26.(-125) – 125.(-36)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

So sánh: (-3).1574.(-7).(-11).(-10) với 0

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

So sánh: 25 – (-37).(-29).(-154).2 với 0

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: (-75).(-27).(-x), với x = 4

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: 1.2.3.4.5.a, với a = -10

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Áp dụng tính chất a.(b – c) = ab – ac để điền số thích hợp vào ô trống:


Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Áp dụng tính chất a.(b – c) = ab – ac để điền số thích hợp vào ô trống:

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Giá trị của tích 2.a.b2 với a = 4 và b = -6 là số nào trong bốn đáp số A, B, C, D dưới đây:

A. -288      B. 288      C. 144      D.-144

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số tiếp theo của dãy số sau:

-2; 4;-8;16;... (mối số hạng sau là tích của số hạng trước với -2)

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số tiếp theo của dãy số sau:

5; -25;125;-625;...(mỗi số hạng sau là tích của số hạng trước với -5)

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Cho a = -7, b = 4. Tính giá trị của các biểu thức sau: a2 + 2.a.b + b2 và (a + b).(a + b)

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Cho a = -7, b = 4. Tính giá trị của các biểu thức sau: a2 – b2 và (a + b).(a –b)

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô vuông:

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô vuông:

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Tích (-3)2.(-4) bằng:

(A) -36

(B) 36

(C) -24

(D) 24

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Thay một thừa số bằng hiệu để tính: -43.99

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Thay một thừa số bằng hiệu để tính: -45(-49).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Không làm các phép tính, hãy so sánh: (-1)(-2)(-3) ... (-2009) với 0

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Không làm các phép tính, hãy so sánh: (-1)(-2)(-3) ... (-10) với 1.2.3. ... .10.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Tính: 29.(-13) + 27.(-29) + (-14)(-29)

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Tính: 17.(-37) - 23.37 - 46.(-37).

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Biến đổi vế trái thành vế phải: a(b + c) - b(a - c) = (a + b)c

Chú ý: ''Biến đổi vế trái thành vế phải hoặc vế phải thành vế trái của một đẳng thức'' là một cách chứng minh đẳng thức.

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Biến đổi vế trái thành vế phải: (a + b)(a - b) = a2 - b2.

Chú ý: ''Biến đổi vế trái thành vế phải hoặc vế phải thành vế trái của một đẳng thức'' là một cách chứng minh đẳng thức.

Xem đáp án