Bài 12: Tính chất của phép nhân
Đề thi

Bài 12: Tính chất của phép nhân

A
Admin
ToánLớp 696 lượt thi
42 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính: (-23).(-3).(+4).(-7)

Xem đáp án

(-23).(-3).(+4).(-7)

= [(-23).(-3)].[(+4).(-7)]

= 69.(-28) = - (69. 28) = -1932

2. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính: 2.8.(-14).(-3)

Xem đáp án

2.8.(-14).(-3) = (2.8).[(-14).(-3)]

= 16.42 = 672

3. Tự luận
1 điểm

Thay một thừa số bằng tổng để tính: (-53).21

Xem đáp án

(-53).21 = (-53).(20 + 1) = (-53).20 + (-53).1 = -1060 + (-53) = -1113

4. Tự luận
1 điểm

Thay một thừa số bằng tổng để tính: 45.(-12)

Xem đáp án

45.(-12) = 45.[(-10) + (-2)] = 45.(-10) + 45.(-2) = -450 + (-90) = -540

5. Tự luận
1 điểm

Tính: (26 – 6).(-4) + 31.(-7 -13)

Xem đáp án

(26 – 6).(-4) + 31.(-7 -13) = 20.(-4) + 31.(-20) = -80 + (-620) = -700

6. Tự luận
1 điểm

Tính: (-18).(55 – 24 ) – 28.(44 – 68)

Xem đáp án

(-18).(55 – 24 ) – 28.(44 – 68) = (-18).31 – 28.(-24) = -558 + 672 = 114

7. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: (-4).(+3).(-125).(+25).(-8)

Xem đáp án

(-4).(+3).(-125).(+25).(-8) = (+3).[(-4).(+25)].[(-8).(-125)] = 3.(-100).1000 = -300000

8. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: (-67).(1 – 301 ) – 301. 67

Xem đáp án

(-67).(1 – 301 ) – 301. 67 = (-67).1 + 67.301 – 67. 301 = -67

9. Tự luận
1 điểm

Viết các tích sau thành dạng luỹ thừa của một số nguyên: (-7).(-7).(-7).(-7).(-7).(-7)

Xem đáp án

(-7).(-7).(-7).(-7).(-7).(-7) = (-7)6

10. Tự luận
1 điểm

Viết các tích sau thành dạng luỹ thừa của một số nguyên: (-4).(-4).(-4).(-5).(-5).(-5)

Xem đáp án

(-4).(-4).(-4).(-5).(-5).(-5) = (-4)3.(-5)3 = 203

11. Tự luận
1 điểm

Ta sẽ nhận được số dương hay số âm nếu nhân: Một số âm và hai số dương

Xem đáp án

Một số âm vì tích có lẻ thừa số âm

12. Tự luận
1 điểm

Ta sẽ nhận được số dương hay số âm nếu nhân: Hai số âm và một số dương

Xem đáp án

Một số dương vì tích có số chẵn thừa số âm

13. Tự luận
1 điểm

Ta sẽ nhận được số dương hay số âm nếu nhân: Hai số âm và hai số dương

Xem đáp án

Một số dương vì tích có số chẵn thừa số âm

14. Tự luận
1 điểm

Ta sẽ nhận được số dương hay số âm nếu nhân: Ba số âm và một số dương

Xem đáp án

Một số âm vì tích có lẻ thừa số âm

15. Tự luận
1 điểm

Ta sẽ nhận được số dương hay số âm nếu nhân: Hai mươi số âm và một số dương

Xem đáp án

Một số dương vì tích có số chẵn thừa số âm

16. Tự luận
1 điểm

Tính : (-1).(-2).(-3).(-4).(-5).(-6).(-7)

Xem đáp án

Ta có:

(-1).(-2).(-3).(-4).(-5).(-6).(-7)

= [ (-1).(-2)].[(-3).(-4)].[(-5).(-6)].(-7)

= 2.12.30.(-7)

= 24.(-210)

= -5040

17. Tự luận
1 điểm

Viết các tích sau dưới dạng luỹ thừa của một số nguyên: (-8).(-3)3.(+125)

Xem đáp án

Ta có: (-8).(-3)3.(+125)

= (-2)3 . (-3)3 . 53

= [(-2).(-3)]3.53 = 63 . 53

= (6.5)3 = 303

18. Tự luận
1 điểm

Viết các tích sau dưới dạng luỹ thừa của một số nguyên: 27.(-2)3.(-7).(+49)

Xem đáp án

Ta có: 27.(-2)3.(-7).(+49)

= 33 . (-2)3 . (-7) . (-7)2

= 33 . (-2)3 . (-7)3 = [3 . (-2) . (-7)]3 = 423

(Lưu ý: 49 = (-7)) . (-7) = (-7)2

19. Tự luận
1 điểm

Tính: 125.(-24) + 24.225

Xem đáp án

125.(-24) + 24.225

= -125. 24 + 24.225

= 24.(-125 + 225)

= 24 .100 = 2400

20. Tự luận
1 điểm

Tính: 26.(-125) – 125.(-36)

Xem đáp án

26.(-125) – 125.(-36)

= 26. (-125 ) + (-125). (- 36)

= -125.[26 + (-36)]

= (-125).(-10) = 1250

21. Tự luận
1 điểm

So sánh: (-3).1574.(-7).(-11).(-10) với 0

Xem đáp án

Vì tích (-3).1574.(-7).(-11).(-10) có bốn thừa số âm nên tích đó là một số dương. Do vậy (-3).1574.(-7).(-11).(-10) > 0

22. Tự luận
1 điểm

So sánh: 25 – (-37).(-29).(-154).2 với 0

Xem đáp án

Ta có: 25 – (-37).(-29).(-154).2

= 25 - (-37.29.154.2) (vì tích có lẻ thừa số âm)

= 25 + 37.29.154.2 > 0

Do đó: 25 – (-37).(-29).(-154).2 > 0

23. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: (-75).(-27).(-x), với x = 4

Xem đáp án

 Với x = 4, ta có:

(-75).(-27).(-4) = [(-75).(-4)].(-27)

= 300.(-27) = -8100

24. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: 1.2.3.4.5.a, với a = -10

Xem đáp án

Với a = -10, ta có:

1.2.3.4.5.(-10) = [1.(-10)]. (2.5).(3.4)

= (-10).10.12 = -1200

25. Tự luận
1 điểm

Áp dụng tính chất a.(b – c) = ab – ac để điền số thích hợp vào ô trống:


Xem đáp án

26. Tự luận
1 điểm

Áp dụng tính chất a.(b – c) = ab – ac để điền số thích hợp vào ô trống:

Xem đáp án

27. Tự luận
1 điểm

Giá trị của tích 2.a.b2 với a = 4 và b = -6 là số nào trong bốn đáp số A, B, C, D dưới đây:

A. -288      B. 288      C. 144      D.-144

Xem đáp án

Với a = 4 và b = -6 thì 2.a.b2 = 2.4.(-6)2 = 8.36 = 288

Vậy chọn đáp án B

28. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số tiếp theo của dãy số sau:

-2; 4;-8;16;... (mối số hạng sau là tích của số hạng trước với -2)

Xem đáp án

 -2; 4; -8; 16; -32; 64 (mỗi số hạng sau là tích của số hạng trước với -2)

Chẳng hạn: 16.(-2) = -32 và (-32) .(-2) = 64

29. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số tiếp theo của dãy số sau:

5; -25;125;-625;...(mỗi số hạng sau là tích của số hạng trước với -5)

Xem đáp án

5; -25; 125; -625; 3125; -15625 (mỗi số hạng sau là tích của số hạng trước với -5)

Chẳng hạn: (-625).(-5) = 3125 và 3125.(-5) = -15625

30. Tự luận
1 điểm

Cho a = -7, b = 4. Tính giá trị của các biểu thức sau: a2 + 2.a.b + b2 và (a + b).(a + b)

Xem đáp án

Với a = -7 và b = 4. Ta có:

a2+2.a.b + b2 = (-7)2+ 2.(-7).4 + 42 = 49 – 56 + 16 = 9

(a + b). (a + b) = [(-7) + 4].[(-7) + 4] = (-3).(-3) = 9

31. Tự luận
1 điểm

Cho a = -7, b = 4. Tính giá trị của các biểu thức sau: a2 – b2 và (a + b).(a –b)

Xem đáp án

Với a = -7 và b = 4. Ta có:

a2 – b2 = (-7)2 – 42 = 49 – 16 = 33

(a + b).(a –b) = [(-7) + 4].[(-7) - 4 ] = (-3).(-11) = 33

32. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô vuông:

Xem đáp án

33. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô vuông:

Xem đáp án

34. Tự luận
1 điểm

Tích (-3)2.(-4) bằng:

(A) -36

(B) 36

(C) -24

(D) 24

Xem đáp án

Ta có: (-3)2. (-4) = 9.(-4) = - 36

Chọn (A) -36.

35. Tự luận
1 điểm

Thay một thừa số bằng hiệu để tính: -43.99

Xem đáp án

-43.99 = -43.(100 - 1)

= (-43).100 - (-43).1

= -43.100 + 43.1

= -4300 + 43 = -4257.

36. Tự luận
1 điểm

Thay một thừa số bằng hiệu để tính: -45(-49).

Xem đáp án

-45(-49) = -45(1 - 50)

= - 45.1 - (-45).50

= -45.1 + 45.50

= -45 + 2250 = 2205

37. Tự luận
1 điểm

Không làm các phép tính, hãy so sánh: (-1)(-2)(-3) ... (-2009) với 0

Xem đáp án

Ta có: (-1)(-2)(-3) ... (-2009) là tích của 2009 số âm nên tích của chúng nhỏ hơn 0.

Vậy: (-1)(-2)(-3) ... (-2009) < 0

38. Tự luận
1 điểm

Không làm các phép tính, hãy so sánh: (-1)(-2)(-3) ... (-10) với 1.2.3. ... .10.

Xem đáp án

Ta có : (-1).(-2).(-3)...(-10) là tích của 10 số âm nên tích của chúng là một số dương.

Do đó: (-1)(-2)(-3) ... (-10) = 1.2.3 ... 10

39. Tự luận
1 điểm

Tính: 29.(-13) + 27.(-29) + (-14)(-29)

Xem đáp án

29.(-13) + 27.(-29) + (-14)(-29)

= 29(-13) + (-27).29 + 14.29

= 29(-13 - 27 + 14) = 29.(-26) = -754.

40. Tự luận
1 điểm

Tính: 17.(-37) - 23.37 - 46.(-37).

Xem đáp án

17.(-37) - 23.37 - 46.(-37)

= (-17).37 - 23.37 + 46.37

= 37(-17 - 23 + 46)

= 37.6 = 222

41. Tự luận
1 điểm

Biến đổi vế trái thành vế phải: a(b + c) - b(a - c) = (a + b)c

Chú ý: ''Biến đổi vế trái thành vế phải hoặc vế phải thành vế trái của một đẳng thức'' là một cách chứng minh đẳng thức.

Xem đáp án

Vế trái = a(b + c) - b(a - c)

= ab + ac - ba + bc

= ac + bc = (a + b)c = vế phải

42. Tự luận
1 điểm

Biến đổi vế trái thành vế phải: (a + b)(a - b) = a2 - b2.

Chú ý: ''Biến đổi vế trái thành vế phải hoặc vế phải thành vế trái của một đẳng thức'' là một cách chứng minh đẳng thức.

Xem đáp án

Vế trái = (a + b)(a - b)

= a.a + b.a - a.b - b.b

= a2 - b2 = vế phải