Bài 12: Tính chất của phép nhân
Đề thi
Bài 12: Tính chất của phép nhân
A
Admin
ToánLớp 6155 lượt thi
42 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính: (-23).(-3).(+4).(-7)

Xem đáp án

(-23).(-3).(+4).(-7)

= [(-23).(-3)].[(+4).(-7)]

= 69.(-28) = - (69. 28) = -1932

2.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính: 2.8.(-14).(-3)

Xem đáp án

2.8.(-14).(-3) = (2.8).[(-14).(-3)]

= 16.42 = 672

3.Tự luận
• 1 điểm

Thay một thừa số bằng tổng để tính: (-53).21

Xem đáp án

(-53).21 = (-53).(20 + 1) = (-53).20 + (-53).1 = -1060 + (-53) = -1113

4.Tự luận
• 1 điểm

Thay một thừa số bằng tổng để tính: 45.(-12)

Xem đáp án

45.(-12) = 45.[(-10) + (-2)] = 45.(-10) + 45.(-2) = -450 + (-90) = -540

5.Tự luận
• 1 điểm

Tính: (26 – 6).(-4) + 31.(-7 -13)

Xem đáp án

(26 – 6).(-4) + 31.(-7 -13) = 20.(-4) + 31.(-20) = -80 + (-620) = -700

6.Tự luận
• 1 điểm

Tính: (-18).(55 – 24 ) – 28.(44 – 68)

Xem đáp án

(-18).(55 – 24 ) – 28.(44 – 68) = (-18).31 – 28.(-24) = -558 + 672 = 114

7.Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh: (-4).(+3).(-125).(+25).(-8)

Xem đáp án

(-4).(+3).(-125).(+25).(-8) = (+3).[(-4).(+25)].[(-8).(-125)] = 3.(-100).1000 = -300000

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 42 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Tính nhanh: (-67).(1 – 301 ) – 301. 67

Xem đáp án

(-67).(1 – 301 ) – 301. 67 = (-67).1 + 67.301 – 67. 301 = -67

9.Tự luận
• 1 điểm

Viết các tích sau thành dạng luỹ thừa của một số nguyên: (-7).(-7).(-7).(-7).(-7).(-7)

Xem đáp án

(-7).(-7).(-7).(-7).(-7).(-7) = (-7)6

10.Tự luận
• 1 điểm

Viết các tích sau thành dạng luỹ thừa của một số nguyên: (-4).(-4).(-4).(-5).(-5).(-5)

Xem đáp án

(-4).(-4).(-4).(-5).(-5).(-5) = (-4)3.(-5)3 = 203

11.Tự luận
• 1 điểm

Ta sẽ nhận được số dương hay số âm nếu nhân: Một số âm và hai số dương

Xem đáp án

Một số âm vì tích có lẻ thừa số âm

12.Tự luận
• 1 điểm

Ta sẽ nhận được số dương hay số âm nếu nhân: Hai số âm và một số dương

Xem đáp án

Một số dương vì tích có số chẵn thừa số âm

13.Tự luận
• 1 điểm

Ta sẽ nhận được số dương hay số âm nếu nhân: Hai số âm và hai số dương

Xem đáp án

Một số dương vì tích có số chẵn thừa số âm

14.Tự luận
• 1 điểm

Ta sẽ nhận được số dương hay số âm nếu nhân: Ba số âm và một số dương

Xem đáp án

Một số âm vì tích có lẻ thừa số âm

15.Tự luận
• 1 điểm

Ta sẽ nhận được số dương hay số âm nếu nhân: Hai mươi số âm và một số dương

Xem đáp án

Một số dương vì tích có số chẵn thừa số âm

16.Tự luận
• 1 điểm

Tính : (-1).(-2).(-3).(-4).(-5).(-6).(-7)

Xem đáp án

Ta có:

(-1).(-2).(-3).(-4).(-5).(-6).(-7)

= [ (-1).(-2)].[(-3).(-4)].[(-5).(-6)].(-7)

= 2.12.30.(-7)

= 24.(-210)

= -5040

17.Tự luận
• 1 điểm

Viết các tích sau dưới dạng luỹ thừa của một số nguyên: (-8).(-3)3.(+125)

Xem đáp án

Ta có: (-8).(-3)3.(+125)

= (-2)3 . (-3)3 . 53

= [(-2).(-3)]3.53 = 63 . 53

= (6.5)3 = 303

18.Tự luận
• 1 điểm

Viết các tích sau dưới dạng luỹ thừa của một số nguyên: 27.(-2)3.(-7).(+49)

Xem đáp án

Ta có: 27.(-2)3.(-7).(+49)

= 33 . (-2)3 . (-7) . (-7)2

= 33 . (-2)3 . (-7)3 = [3 . (-2) . (-7)]3 = 423

(Lưu ý: 49 = (-7)) . (-7) = (-7)2

19.Tự luận
• 1 điểm

Tính: 125.(-24) + 24.225

Xem đáp án

125.(-24) + 24.225

= -125. 24 + 24.225

= 24.(-125 + 225)

= 24 .100 = 2400

20.Tự luận
• 1 điểm

Tính: 26.(-125) – 125.(-36)

Xem đáp án

26.(-125) – 125.(-36)

= 26. (-125 ) + (-125). (- 36)

= -125.[26 + (-36)]

= (-125).(-10) = 1250

21.Tự luận
• 1 điểm

So sánh: (-3).1574.(-7).(-11).(-10) với 0

Xem đáp án

Vì tích (-3).1574.(-7).(-11).(-10) có bốn thừa số âm nên tích đó là một số dương. Do vậy (-3).1574.(-7).(-11).(-10) > 0

22.Tự luận
• 1 điểm

So sánh: 25 – (-37).(-29).(-154).2 với 0

Xem đáp án

Ta có: 25 – (-37).(-29).(-154).2

= 25 - (-37.29.154.2) (vì tích có lẻ thừa số âm)

= 25 + 37.29.154.2 > 0

Do đó: 25 – (-37).(-29).(-154).2 > 0

23.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: (-75).(-27).(-x), với x = 4

Xem đáp án

 Với x = 4, ta có:

(-75).(-27).(-4) = [(-75).(-4)].(-27)

= 300.(-27) = -8100

24.Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: 1.2.3.4.5.a, với a = -10

Xem đáp án

Với a = -10, ta có:

1.2.3.4.5.(-10) = [1.(-10)]. (2.5).(3.4)

= (-10).10.12 = -1200

25.Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng tính chất a.(b – c) = ab – ac để điền số thích hợp vào ô trống:


Xem đáp án

26.Tự luận
• 1 điểm

Áp dụng tính chất a.(b – c) = ab – ac để điền số thích hợp vào ô trống:

Xem đáp án

27.Tự luận
• 1 điểm

Giá trị của tích 2.a.b2 với a = 4 và b = -6 là số nào trong bốn đáp số A, B, C, D dưới đây:

A. -288      B. 288      C. 144      D.-144

Xem đáp án

Với a = 4 và b = -6 thì 2.a.b2 = 2.4.(-6)2 = 8.36 = 288

Vậy chọn đáp án B

28.Tự luận
• 1 điểm

Tìm hai số tiếp theo của dãy số sau:

-2; 4;-8;16;... (mối số hạng sau là tích của số hạng trước với -2)

Xem đáp án

 -2; 4; -8; 16; -32; 64 (mỗi số hạng sau là tích của số hạng trước với -2)

Chẳng hạn: 16.(-2) = -32 và (-32) .(-2) = 64

29.Tự luận
• 1 điểm

Tìm hai số tiếp theo của dãy số sau:

5; -25;125;-625;...(mỗi số hạng sau là tích của số hạng trước với -5)

Xem đáp án

5; -25; 125; -625; 3125; -15625 (mỗi số hạng sau là tích của số hạng trước với -5)

Chẳng hạn: (-625).(-5) = 3125 và 3125.(-5) = -15625

30.Tự luận
• 1 điểm

Cho a = -7, b = 4. Tính giá trị của các biểu thức sau: a2 + 2.a.b + b2 và (a + b).(a + b)

Xem đáp án

Với a = -7 và b = 4. Ta có:

a2+2.a.b + b2 = (-7)2+ 2.(-7).4 + 42 = 49 – 56 + 16 = 9

(a + b). (a + b) = [(-7) + 4].[(-7) + 4] = (-3).(-3) = 9

31.Tự luận
• 1 điểm

Cho a = -7, b = 4. Tính giá trị của các biểu thức sau: a2 – b2 và (a + b).(a –b)

Xem đáp án

Với a = -7 và b = 4. Ta có:

a2 – b2 = (-7)2 – 42 = 49 – 16 = 33

(a + b).(a –b) = [(-7) + 4].[(-7) - 4 ] = (-3).(-11) = 33

32.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô vuông:

Xem đáp án

33.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô vuông:

Xem đáp án

34.Tự luận
• 1 điểm

Tích (-3)2.(-4) bằng:

(A) -36

(B) 36

(C) -24

(D) 24

Xem đáp án

Ta có: (-3)2. (-4) = 9.(-4) = - 36

Chọn (A) -36.

35.Tự luận
• 1 điểm

Thay một thừa số bằng hiệu để tính: -43.99

Xem đáp án

-43.99 = -43.(100 - 1)

= (-43).100 - (-43).1

= -43.100 + 43.1

= -4300 + 43 = -4257.

36.Tự luận
• 1 điểm

Thay một thừa số bằng hiệu để tính: -45(-49).

Xem đáp án

-45(-49) = -45(1 - 50)

= - 45.1 - (-45).50

= -45.1 + 45.50

= -45 + 2250 = 2205

37.Tự luận
• 1 điểm

Không làm các phép tính, hãy so sánh: (-1)(-2)(-3) ... (-2009) với 0

Xem đáp án

Ta có: (-1)(-2)(-3) ... (-2009) là tích của 2009 số âm nên tích của chúng nhỏ hơn 0.

Vậy: (-1)(-2)(-3) ... (-2009) < 0

38.Tự luận
• 1 điểm

Không làm các phép tính, hãy so sánh: (-1)(-2)(-3) ... (-10) với 1.2.3. ... .10.

Xem đáp án

Ta có : (-1).(-2).(-3)...(-10) là tích của 10 số âm nên tích của chúng là một số dương.

Do đó: (-1)(-2)(-3) ... (-10) = 1.2.3 ... 10

39.Tự luận
• 1 điểm

Tính: 29.(-13) + 27.(-29) + (-14)(-29)

Xem đáp án

29.(-13) + 27.(-29) + (-14)(-29)

= 29(-13) + (-27).29 + 14.29

= 29(-13 - 27 + 14) = 29.(-26) = -754.

40.Tự luận
• 1 điểm

Tính: 17.(-37) - 23.37 - 46.(-37).

Xem đáp án

17.(-37) - 23.37 - 46.(-37)

= (-17).37 - 23.37 + 46.37

= 37(-17 - 23 + 46)

= 37.6 = 222

41.Tự luận
• 1 điểm

Biến đổi vế trái thành vế phải: a(b + c) - b(a - c) = (a + b)c

Chú ý: ''Biến đổi vế trái thành vế phải hoặc vế phải thành vế trái của một đẳng thức'' là một cách chứng minh đẳng thức.

Xem đáp án

Vế trái = a(b + c) - b(a - c)

= ab + ac - ba + bc

= ac + bc = (a + b)c = vế phải

42.Tự luận
• 1 điểm

Biến đổi vế trái thành vế phải: (a + b)(a - b) = a2 - b2.

Chú ý: ''Biến đổi vế trái thành vế phải hoặc vế phải thành vế trái của một đẳng thức'' là một cách chứng minh đẳng thức.

Xem đáp án

Vế trái = (a + b)(a - b)

= a.a + b.a - a.b - b.b

= a2 - b2 = vế phải

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả