Bài 12: Tính chất của phép nhân
42 câu hỏi
Thực hiện các phép tính: (-23).(-3).(+4).(-7)
Thực hiện các phép tính: 2.8.(-14).(-3)
Thay một thừa số bằng tổng để tính: (-53).21
Thay một thừa số bằng tổng để tính: 45.(-12)
Tính: (26 – 6).(-4) + 31.(-7 -13)
Tính: (-18).(55 – 24 ) – 28.(44 – 68)
Tính nhanh: (-4).(+3).(-125).(+25).(-8)
Tính nhanh: (-67).(1 – 301 ) – 301. 67
Viết các tích sau thành dạng luỹ thừa của một số nguyên: (-7).(-7).(-7).(-7).(-7).(-7)
Viết các tích sau thành dạng luỹ thừa của một số nguyên: (-4).(-4).(-4).(-5).(-5).(-5)
Ta sẽ nhận được số dương hay số âm nếu nhân: Một số âm và hai số dương
Ta sẽ nhận được số dương hay số âm nếu nhân: Hai số âm và một số dương
Ta sẽ nhận được số dương hay số âm nếu nhân: Hai số âm và hai số dương
Ta sẽ nhận được số dương hay số âm nếu nhân: Ba số âm và một số dương
Ta sẽ nhận được số dương hay số âm nếu nhân: Hai mươi số âm và một số dương
Tính : (-1).(-2).(-3).(-4).(-5).(-6).(-7)
Viết các tích sau dưới dạng luỹ thừa của một số nguyên: (-8).(-3)3.(+125)
Viết các tích sau dưới dạng luỹ thừa của một số nguyên: 27.(-2)3.(-7).(+49)
Tính: 125.(-24) + 24.225
Tính: 26.(-125) – 125.(-36)
So sánh: (-3).1574.(-7).(-11).(-10) với 0
So sánh: 25 – (-37).(-29).(-154).2 với 0
Tính giá trị của biểu thức: (-75).(-27).(-x), với x = 4
Tính giá trị của biểu thức: 1.2.3.4.5.a, với a = -10
Áp dụng tính chất a.(b – c) = ab – ac để điền số thích hợp vào ô trống:
Áp dụng tính chất a.(b – c) = ab – ac để điền số thích hợp vào ô trống:
Giá trị của tích 2.a.b2 với a = 4 và b = -6 là số nào trong bốn đáp số A, B, C, D dưới đây:
A. -288 B. 288 C. 144 D.-144
Tìm hai số tiếp theo của dãy số sau:
-2; 4;-8;16;... (mối số hạng sau là tích của số hạng trước với -2)
Tìm hai số tiếp theo của dãy số sau:
5; -25;125;-625;...(mỗi số hạng sau là tích của số hạng trước với -5)
Cho a = -7, b = 4. Tính giá trị của các biểu thức sau: a2 + 2.a.b + b2 và (a + b).(a + b)
Cho a = -7, b = 4. Tính giá trị của các biểu thức sau: a2 – b2 và (a + b).(a –b)
Điền số thích hợp vào ô vuông:
Điền số thích hợp vào ô vuông:
Tích (-3)2.(-4) bằng:
(A) -36
(B) 36
(C) -24
(D) 24
Thay một thừa số bằng hiệu để tính: -43.99
Thay một thừa số bằng hiệu để tính: -45(-49).
Không làm các phép tính, hãy so sánh: (-1)(-2)(-3) ... (-2009) với 0
Không làm các phép tính, hãy so sánh: (-1)(-2)(-3) ... (-10) với 1.2.3. ... .10.
Tính: 29.(-13) + 27.(-29) + (-14)(-29)
Tính: 17.(-37) - 23.37 - 46.(-37).
Biến đổi vế trái thành vế phải: a(b + c) - b(a - c) = (a + b)c
Chú ý: ''Biến đổi vế trái thành vế phải hoặc vế phải thành vế trái của một đẳng thức'' là một cách chứng minh đẳng thức.
Biến đổi vế trái thành vế phải: (a + b)(a - b) = a2 - b2.
Chú ý: ''Biến đổi vế trái thành vế phải hoặc vế phải thành vế trái của một đẳng thức'' là một cách chứng minh đẳng thức.








