2048.vn

Bài 12: Tính chất của phép nhân
Đề thi

Bài 12: Tính chất của phép nhân

A
Admin
ToánLớp 610 lượt thi
42 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính: (-23).(-3).(+4).(-7)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Thực hiện các phép tính: 2.8.(-14).(-3)

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Thay một thừa số bằng tổng để tính: (-53).21

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Thay một thừa số bằng tổng để tính: 45.(-12)

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Tính: (26 – 6).(-4) + 31.(-7 -13)

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tính: (-18).(55 – 24 ) – 28.(44 – 68)

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: (-4).(+3).(-125).(+25).(-8)

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Tính nhanh: (-67).(1 – 301 ) – 301. 67

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Viết các tích sau thành dạng luỹ thừa của một số nguyên: (-7).(-7).(-7).(-7).(-7).(-7)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Viết các tích sau thành dạng luỹ thừa của một số nguyên: (-4).(-4).(-4).(-5).(-5).(-5)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Ta sẽ nhận được số dương hay số âm nếu nhân: Một số âm và hai số dương

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Ta sẽ nhận được số dương hay số âm nếu nhân: Hai số âm và một số dương

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Ta sẽ nhận được số dương hay số âm nếu nhân: Hai số âm và hai số dương

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Ta sẽ nhận được số dương hay số âm nếu nhân: Ba số âm và một số dương

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Ta sẽ nhận được số dương hay số âm nếu nhân: Hai mươi số âm và một số dương

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Tính : (-1).(-2).(-3).(-4).(-5).(-6).(-7)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Viết các tích sau dưới dạng luỹ thừa của một số nguyên: (-8).(-3)3.(+125)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Viết các tích sau dưới dạng luỹ thừa của một số nguyên: 27.(-2)3.(-7).(+49)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tính: 125.(-24) + 24.225

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tính: 26.(-125) – 125.(-36)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

So sánh: (-3).1574.(-7).(-11).(-10) với 0

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

So sánh: 25 – (-37).(-29).(-154).2 với 0

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: (-75).(-27).(-x), với x = 4

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức: 1.2.3.4.5.a, với a = -10

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Áp dụng tính chất a.(b – c) = ab – ac để điền số thích hợp vào ô trống:


Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Áp dụng tính chất a.(b – c) = ab – ac để điền số thích hợp vào ô trống:

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

Giá trị của tích 2.a.b2 với a = 4 và b = -6 là số nào trong bốn đáp số A, B, C, D dưới đây:

A. -288      B. 288      C. 144      D.-144

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số tiếp theo của dãy số sau:

-2; 4;-8;16;... (mối số hạng sau là tích của số hạng trước với -2)

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số tiếp theo của dãy số sau:

5; -25;125;-625;...(mỗi số hạng sau là tích của số hạng trước với -5)

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

Cho a = -7, b = 4. Tính giá trị của các biểu thức sau: a2 + 2.a.b + b2 và (a + b).(a + b)

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

Cho a = -7, b = 4. Tính giá trị của các biểu thức sau: a2 – b2 và (a + b).(a –b)

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô vuông:

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô vuông:

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Tích (-3)2.(-4) bằng:

(A) -36

(B) 36

(C) -24

(D) 24

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Thay một thừa số bằng hiệu để tính: -43.99

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Thay một thừa số bằng hiệu để tính: -45(-49).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Không làm các phép tính, hãy so sánh: (-1)(-2)(-3) ... (-2009) với 0

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Không làm các phép tính, hãy so sánh: (-1)(-2)(-3) ... (-10) với 1.2.3. ... .10.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Tính: 29.(-13) + 27.(-29) + (-14)(-29)

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

Tính: 17.(-37) - 23.37 - 46.(-37).

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

Biến đổi vế trái thành vế phải: a(b + c) - b(a - c) = (a + b)c

Chú ý: ''Biến đổi vế trái thành vế phải hoặc vế phải thành vế trái của một đẳng thức'' là một cách chứng minh đẳng thức.

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Biến đổi vế trái thành vế phải: (a + b)(a - b) = a2 - b2.

Chú ý: ''Biến đổi vế trái thành vế phải hoặc vế phải thành vế trái của một đẳng thức'' là một cách chứng minh đẳng thức.

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack