Bài 1: Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
Đề thi

Bài 1: Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số

A
Admin
ToánLớp 12100 lượt thi
28 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Xét sự đồng biến, nghịch biến của các hàm số: y = 3x2-8x3

Xem đáp án

TXĐ: R

y′ = 6x − 24x2 = 6x(1 − 4x)

y' = 0 ⇔ Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

y' > 0 trên khoảng (0; 1/4) , suy ra y đồng biến trên khoảng (0; 1/4)

y' < 0 trên các khoảng (-∞; 0 ); (14; +∞), suy ra y nghịch biến trên các khoảng (-∞;0 ); (14;+∞)

2. Tự luận
1 điểm

Xét sự đồng biến, nghịch biến của các hàm số: y = 16x + 2x2 − 16x3/3 − x4

Xem đáp án

TXĐ: R

y′ = 16 + 4x − 16x2 − 4x3 = −4(x + 4)(x2 − 1)

y' = 0 ⇔ Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Bảng biến thiên:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Vậy hàm số y đã cho đồng biến trên các khoảng (-∞; -4) và (-1; 1), nghịch biến trên các khoảng (-4; -1) và (1; +∞)

3. Tự luận
1 điểm

Xét sự đồng biến, nghịch biến của các hàm số: y = x3 − 6x2 + 9x

Xem đáp án

TXĐ: R

y′ = 3x2 − 12x + 9

y' = 0 ⇔[x = 3x = 1

y' > 0 trên các khoảng (-∞; 1), (3; +∞) nên y đồng biến trên các khoảng (-∞; 1), (3; +∞)

y'< 0 trên khoảng (1; 3) nên y nghịch biến trên khoảng (1; 3)

4. Tự luận
1 điểm

Xét sự đồng biến, nghịch biến của các hàm số: y = x4 + 8x2 + 5

Xem đáp án

TXĐ: R

y′ = 4x3 + 16 = 4x(x2 + 4)

y' = 0 ⇔ x = 0

y' > 0 trên khoảng (0; +∞) ⇒ y đồng biến trên khoảng (0; +∞)

y' < 0 trên khoảng (-∞; 0) ⇒ y nghịch biến trên khoảng (-∞; 0)

5. Tự luận
1 điểm

Tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số: y=3-2xx+7

Xem đáp án

TXĐ: R \ {-7}

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

y' < 0 trên các khoảng (-∞; -7), (-7; +∞) nên hàm số nghịch biến trên các khoảng đó

6. Tự luận
1 điểm

Tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số: y=1x-52

Xem đáp án

TXĐ: R \ {5}

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

y' < 0 trên khoảng (5; +∞) nên y nghịch biến trên khoảng (5; +∞)

y' > 0 trên khoảng (-∞; 5) nên y đồng biến trên khoảng (-∞; 5)

7. Tự luận
1 điểm

Tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số: y=2xx2-9

Xem đáp án

TXĐ: R \ {-3; 3}

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

y' < 0 trên các khoảng (-∞; - 3), (-3; 3), (3; +∞) nên hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng đó.

8. Tự luận
1 điểm

Tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số: y=x4+48x

Xem đáp án

TXĐ: R \ {0}

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

y' = 0 ⇔ Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Bảng biến thiên:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Vậy hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng (-; -2), (2; +) và nghịch biến trên các khoảng (-2; 0), (0; 2)

9. Tự luận
1 điểm

Tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số: y=x2-2x+3x+1

Xem đáp án

TXĐ: R \ {-1}

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

y' = 0 ⇔ Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Vậy hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng (−∞; −1 − 6), (−1 + 6; +∞) và nghịch biến trên các khoảng (−1 − 6; −1),(−1; −1 + 6)

10. Tự luận
1 điểm

Tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số: y=x2-5x+3x-2

Xem đáp án

TXĐ: R \ {2}

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

(do x2 − 4x + 7x2 − 4x + 7 có ∆' = - 3 < 0)

Vậy hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng (−∞;2),(2;+∞)

11. Tự luận
1 điểm

Xét tính đơn điệu của các hàm số sau: y=xx+100

Xem đáp án

TXĐ: [0; +∞)

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

y’ = 0 ⇔ x = 100

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Vậy hàm số đồng biến trên khoảng (0; 100) và nghịch biến trên khoảng (100; +∞)

12. Tự luận
1 điểm

Xét tính đơn điệu của các hàm số sau: y=x3x2-6

Xem đáp án

TXĐ: (-∞; 6) ∪ (6; +∞)

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

y’ = 0 ⇔ x = 3 hoặc x = -3

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Vậy hàm số đồng biến trên các khoảng (-∞; -3), (3; +∞), nghịch biến trên các khoảng (-3; −6 − 6 ), (6; 3).

13. Tự luận
1 điểm

Xét sự đồng biến, nghịch biến của các hàm số: y = x − sinx, x ∈ [0; 2π].

Xem đáp án

y = x – sinx, x ∈ [0; 2π].

y′ = 1 – cosx ≥ 0 với mọi x ∈ [0; 2π]

Dấu “=” xảy ra chỉ tại x = 0 và x = 2π.

Vậy hàm số đồng biến trên đoạn [0; 2π].

14. Tự luận
1 điểm

Xét sự đồng biến, nghịch biến của các hàm số: y = sin(1/x), (x > 0)

Xem đáp án

Xét hàm số y = sin(1/x) với x > 0.

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Giải bất phương trình sau trên khoảng (0; +∞):

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12 

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Do đó, hàm số đồng biến trên các khoảng

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12 Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Và nghịch biến trên các khoảng

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

với k = 0, 1, 2 …

15. Tự luận
1 điểm

Xác định tham số m để hàm số sau: y=mx-4x-m đồng biến trên từng khoảng xác định

Xem đáp án

Tập xác định: D = R \ {m}

Hàm số đồng biến trên từng khoảng (−∞; m), (m; +∞) khi và chỉ khi:

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

⇔ − m2 + 4 > 0

⇔ m2 < 4 ⇔ −2 < m < 2

16. Tự luận
1 điểm

Xác định tham số m để hàm số sau: y = −x3 + mx2 − 3x + 4 nghịch biến trên.

Xem đáp án

Tập xác định: D = R

Hàm số nghịch biến trên R khi và chỉ khi:

y′ = −3x2 + 2mx – 3 ≤ 0

⇔ y′ = m2 – 9 ≤ 0

⇔ m2 ≤ 9 ⇔ −3 ≤ m ≤ 3

17. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các phương trình sau có nghiệm duy nhất

3(cosx − 1) + 2sinx + 6x = 0

Xem đáp án

Đặt y = 3(cos x – 1) + 2sinx + 6

Hàm số xác định, liên tục và có đạo hàm tại mọi x ∈ R

Ta có: y(π) = 0 và y' = -3sin x + 2cos x + 6 > 0, x ∈ R.

Hàm số đồng biến trên R và có một nghiệm x = π

Vậy phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất.

18. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các bất đẳng thức sau: tanx > sinx, 0 < x < π/2

Xem đáp án

Xét hàm số f(x) = tanx − sinx trên nửa khoảng [0; π/2);

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

x ∈ [0;1/2)

Dấu “=” xảy ra khi x = 0.

Suy ra f(x) đồng biến trên nửa khoảng [0; π/2)

Mặt khác, ta có f(0) = 0, nên f(x) = tanx – sinx > 0 hay tanx > sinx với mọi x ∈ [0; 1/2)

19. Tự luận
1 điểm

Chứng minh các bất đẳng thức sau:

1+12x-x28<1+x<1+12x

với 0 < x < +∞

Xem đáp án

Xét hàm số h(x) trên [0; +∞)

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Dấu “=” xẩy ra chỉ tại x = 0 nên h(x) đồng biến trên nửa khoảng [0; +∞).

Vì h(x) = 0 nên

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Hay

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Xét hàm số trên f(x) trên [0; +∞);

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Vì g(0) = 0 và g(x) đồng biến trên nửa khoảng [0; +∞) nên g(x) ≥ 0, tức là f′(x) ≥ 0 trên khoảng đó và vì dấu “=” xảy ra chỉ tại x = 0 nên f(x) đồng biến trên nửa khoảng .

Mặt khác, ta có f(0) = 0 nên

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

Với mọi 0 < x < +

20. Tự luận
1 điểm

Xác định giá trị của b để hàm số f(x) = sinx – bx + c nghịch biến trên toàn trục số.

Xem đáp án

f(x) = sinx – bx + c nghịch biến trên R nếu ta có:

f′(x) = cosx – b ≤ 0, ∀ x ∈ R.

Vì |cosx| ≤ 1| nên f′(x) ≤ 0, ∀ x ∈ R ⇔ b ≥ 1.

21. Tự luận
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. y = sin3x là hàm số chẵn

B. Hàm số y=3x+5x-1 xác định trên R

C. Hàm số y = x3 + 4x - 5 đồng biến trên R

D. Hàm số y = sinx + 3x - 1 nghịch biến trên R

Xem đáp án

Đáp án: C.

Vì y' = 3x2 + 4 > 0, ∀x ∈ R.

22. Tự luận
1 điểm

Hàm số y=25-x2 nghịch biến trên khoảng:

A. (-∞; 0)              B. (-5; 0)

C. (0; 5)              D. (5; +∞)

Xem đáp án

Đáp án: C.

Gợi ý: Loại A, D vì tập xác định của hàm số là 25 - x2 ≥ 0 ⇔ -5 ≤ x ≤ 5.

Loại B, vì

x-50
y05
23. Tự luận
1 điểm

Hàm số y=x16-x2 đồng biến trên khoảng:

A. (4; +∞)              B. (-4; 4)

C. (-∞; -4)              D. R

Xem đáp án

Đáp án: B.

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

trên tập xác định (-4;4)

Cách khác: Loại A, C, D vì tập xác định của hàm số là (-4;4)

24. Tự luận
1 điểm

Phương trình nào sau đây có nghiệm duy nhất trên R?

A. 3sin2x+cos2x + 5 = 0              B. x2 + 5x + 6 = 0

C. x5+x3 - 7 = 0              D. 3tanx - 4 = 0

Xem đáp án

Đáp án: C

Vì f'(x) = (x5+x3 - 7)' = 5x4 + 3x2 ≥ 0, ∀x ∈ R (dấu "=" xảy ra ⇔ x = 0). Suy ra f(x) đồng biến trên R. Mặt khác f(0) = -7, f(2) = 32 + 8 - 7 = 33 > 0. Hàm f(x) liên tục trên đoạn [0;2] nên tồn tại x0 ∈ (0;2) để f(x0) = 0. Suy ra f(x) = 0 có nghiệm duy nhất trên R.

Cách khác: Phương trình 3sin2x-cos2x + 5 = 0

⇔ 3sin2x + sin2x + 4 = 4(sin2x + 1) = 0, vô nghiệm

Các phương trình x2 - 5x + 6 = 0 và 3tanx - 4 = 0 có nhiều hơn một nghiệm. Từ đó suy ra phương trình x5+x3 - 7 = 0 có nghiệm duy nhất trên R.

25. Tự luận
1 điểm

Phương trình nào sau đây có nghiệm duy nhất trên R?

A. x2 - 7x + 12 = 0              B. x3 + 5x + 6 = 0

C. x4 - 3x2 + 1 = 0              D. 2sinx.cos2x - 2sinx - cos2x + 1 = 0

Xem đáp án

Đáp án:B.

Với f(x) = x3 + 5x + 6 thì vì f'(x) = 3x2 + 5 > 0, ∀x ∈ R nên hàm số f(x) luôn đồng biến trên R. Mặt khác f(-1) = 0. Vậy phương trình f(x) = 0 có nghiệm duy nhất trên R.

26. Tự luận
1 điểm

Phương trình nào sau đây có nghiệm duy nhất trên R?

A. (x - 5)(x2 - x - 12) = 0              B. -x3 + x2 - 3x + 2 = 0

C. sin2x - 5sinx + 4 = 0              D. sinx - cosx + 1 = 0

Xem đáp án

Đáp án: B.

Các phương trình còn lại có nhiều hơn một nghiệm:

(x - 5)(x2 - x - 12) = 0 có các nghiệm x = 5, 4, -3.

sin2x - 5sinx + 4 = 0 ⇔ sinx = 1, có vô số nghiệm

sinx - cosx + 1 = 0 có các nghiệm x = 0, x = 3π/2

27. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của tham số m để các hàm số y = x3 - 2mx2 + 12x - 7 đồng biến trên R.

A. m = 4              B. m ∈ (0; ∞)

C. m ∈ (-∞; 0)              D. -3 ≤ m ≤ 3

Xem đáp án

Đáp án: D.

Hàm số đồng biến trên tập xác định R khi và chỉ khi

y' = 3x2 - 4mx + 12 ≥ 0, ∀x ⇔ ∆' = 4m2 - 36 ≤ 0 ⇔ -3 ≤ m ≤ 3.

28. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị của tham số m để hàm số y nghịch biến trên từng khoảng xác định

y=-mx-5m+4x+m

A. m < 1 hoặc m > 4              B. 0 < m < 1

C. m > 4              D. 1 ≤ m ≤ 4

Xem đáp án

Đáp án: A.

Hàm số nghịch biến trên từng khoảng (-∞; -m), (-m; +∞) khi và chỉ khi

Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12

⇔ -m2 + 5m - 4 < 0

⇔ Giải sách bài tập Toán 12 | Giải sbt Toán 12