Bài 1. Đơn thức
Bài giảng

Bài 1. Đơn thức

H
Hà Nguyên
15 lượt thi
59 câu hỏi
1. Slide nội dung
1 điểm
TOÁN 8 – KNTT
GV: …….
Lớp: …….
2. Slide nội dung
1 điểm
KHỞI ĐỘNG
Một nhóm thiện nguyện chuẩn bị y phần quà giúp đỡ những gia đình có hoàn
cảnh khó khăn. Mỗi phần quà gồm x kg bao gạo và x gói mì ăn liền. Viết biểu
thức biểu thị giá trị bằng tiền (nghìn đồng) của toàn bộ số quà đó, biết 12 nghìn
đồng/kg gạo; 4,5 nghìn đồng/gói mì ăn?
3. Slide nội dung
1 điểm
CHƯƠNG I. ĐA THỨC
 BÀI 1. ĐƠN THỨC
4. Slide nội dung
1 điểm
1
 Nhận biết đơn thức, đơn thức rút gọn, hệ
 số, phần biến và bậc của đơn thức

 2 Thu gọn đơn thức

 Nhận biết đơn thức đồng dạng
Mục tiêu
 3

 4 Cộng và trừ hai đơn thức đồng dạng
5. Slide nội dung
1 điểm
NỘI DUNG BÀI HỌC

1. Đơn thức và đơn thức thu gọn

2. Đơn thức đồng dạng
6. Slide nội dung
1 điểm
1.
ĐƠN THỨC VÀ ĐƠN THỨC THU
 GỌN
7. Slide nội dung
1 điểm
Khái niệm đơn thức

 HĐ 1:

 Thảo luận nhóm, hoàn thành HĐ1.
 2
Biểu thức x −2x có phải là đơn thức một biến không? Vì sao?
Hãy cho một vài ví dụ về đơn thức một biến.
8. Slide nội dung
1 điểm
Trả lời:
 2
• Biểu thức x −2x không phải là đơn thức một biến.

Vì đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số hoặc một biến, hoặc
có dạng tích của những số và biến.

• Ví dụ về đơn thức một biến:
 2
 9;2x y;3xyz;…
9. Slide nội dung
1 điểm
Khái niệm đơn thức

 HĐ 2: Xét các biểu thức đại số
 2 3 1 4 1 2 2
 −5x y; x − x; 17z ; − y 5; −2x + 7y; xy4x ; x + 2y−z
 2 5

Hãy sắp xếp các biểu thức đó thành hai nhóm:
Nhóm 1: Những biểu thức có chứa phép cộng hoặc phép trừ
Nhóm 2: Các biểu thức còn lại.
Nếu biểu thức (nhiều biến) tương tự đơn thức một biến thì theo em,
nhóm nào trong hai nhóm trên bao gồm những đơn thức?
10. Slide nội dung
1 điểm
Trả lời:
• Nhóm 1:
 3 1
 x − x; −2x + 7y; x + 2y−z
 2
• Nhóm 2:
 2 4 1 2 2
 −5x y; 17z ; − y 5; xy4x
 5 đơn thức
11. Slide nội dung
1 điểm
KẾT LUẬN

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số hoặc một

biến, hoặc có dạng tích của những số và biến.
12. Slide nội dung
1 điểm
Ví dụ 1: Tìm đơn thức trong các biểu thức sau:

 2
 −x6y; x + 2y; 0,3xyx ; 5𝑥 𝑦

 Giải

Biểu thức x + 2y không phải là đơn thức vì có chứa phép cộng.

Biểu thức 5𝑥 𝑦 không phải là đơn thức vì có chứa căn bậc hai của biến.
 2
Hai biểu thức −x6y; 0,3xyx là đơn thức.
13. Slide nội dung
1 điểm
LUYỆN TẬP 1

Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào là đơn thức?

 3x y;
 3 −4; 3−𝑥 𝑥 𝑦 ;
 2 2 12x ;
 5

 5 x 𝑦
 2 3
 − xyz; ; +𝑦 2
 9 2 𝑥
14. Slide nội dung
1 điểm
TRANH LUẬN

 Mình nghĩ là không
Biểu thức 1 + 2 𝑥 2 𝑦 có
 phải, bởi vì trong đó
phải là đơn thức không? Mình nghĩ là đúng,
 có phép cộng.
 đó là một đơn thức.

 Còn em nghĩ sao?
15. Slide nội dung
1 điểm
Đơn thức thu gọn, bậc của đơn thức

• Đơn thức thu gọn:

- Đơn thức A = 2xy −3 x 2

 A = 2. −3 .x.x .y = −6x .y
 2 3

- Đơn thức B = 5x y z
 2 3
16. Slide nội dung
1 điểm
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm một số, hoặc có dạng

tích của một số với những biến, mỗi biến chỉ xuất hiện một

lần và đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.
17. Slide nội dung
1 điểm
Đơn thức thu gọn, bậc của đơn thức

• Bậc của một đơn thức:

- Đơn thức B = 5x y z ta có:
 2 3

Tổng số mũ của x, y và z là 2 + 3 + 1 = 6

nên B có bậc là 6.
18. Slide nội dung
1 điểm
Bậc của đơn thức là tổng số mũ của các biến trong một đơn

thức thu gọn với hệ số khác 0.
19. Slide nội dung
1 điểm
Đơn thức thu gọn, bậc của đơn thức

 Phần hệ số: −6
 3
 • Đơn thức A = −6x y

 3
 Phần biến: x y

Kết luận: Trong đơn thức thu gọn, phần số hay còn gọi là
phần hệ số, phần còn lại gọi là phần biến.
20. Slide nội dung
1 điểm
* Chú ý:

- Với các đơn thức có hệ số là + 1 hay −1, ta không viết
 số 1.

- Mỗi số khác 0 là một đơn thức thu gọn bậc 0.

- Số 0 cũng được coi là một đơn thức. Nó không có bậc.
21. Slide nội dung
1 điểm
Ví dụ 2:

 2 2
 Xác định hệ số, phần biến và bậc của đơn thức 0,5𝑥𝑦 4𝑥

 Giải

Trước hết ta thu gọn đơn thức đã cho:
 2 2 2 2 3 2
 0,5𝑥𝑦 4𝑥 = 0,5.4 𝑥.𝑥 𝑦 = 2𝑥 𝑦
 3 2
Vậy hệ số của đơn thức là 2, phần biến là 𝑥 𝑦 và bậc là 5.
22. Slide nội dung
1 điểm
LUYỆN TẬP 2

 2
 Thu gọn và xác định bậc của đơn thức 4,5𝑥 𝑦 −2 𝑥𝑦𝑧

 Giải

Thu gọn đơn thức đã cho:

 4,5𝑥2 𝑦 −2 𝑥𝑦𝑧 = 4,5. −2 𝑥2 .𝑥 𝑦.𝑦 𝑧 = −9x3 y2 𝑧

Vậy bậc của đơn thức là 6.
23. Slide nội dung
1 điểm
2.
ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
24. Slide nội dung
1 điểm
Khái niệm đơn thức đồng dạng

 HĐ 3:
 Thảo luận nhóm, hoàn thành HĐ3.
 2
Cho đơn thức một biến M = 3𝑥 . Hãy viết ba đơn thức biến 𝑥, cùng
bậc với M rồi so sánh phần biến của các đơn thức đó.

 Trả lời:
 1 2
Ba đơn thức biến x cùng bậc với M là: x ; −4x2 ;0,8x2
 2
Phần biến của các đơn thức giống nhau.
25. Slide nội dung
1 điểm
HĐ 4: Thảo luận
 1 2 3 nhóm
Xét ba đơn thức A = 2𝑥 𝑦 , B = 𝑥 𝑦 , C = 𝑥3 𝑦2
 2 3
 2
So sánh:
a) Bậc của ba đơn thức A, B và C.
b) Phần biến của ba đơn thức A, B và C.

 Trả lời:
a) Cả ba đơn thức đều có bậc là 5.
b) Phần biến của đơn thức A giống đơn thức B và khác đơn thức C.
26. Slide nội dung
1 điểm
KẾT LUẬN

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức với hệ số khác 0 và

có phần biến giống nhau.

 * Nhận xét: Hai đơn thức đồng dạng thì có cùng bậc.
27. Slide nội dung
1 điểm
LUYỆN TẬP 3

 5 2 1 2
Cho các đơn thức 2 4 2 4
 𝑥 𝑦;−𝑥𝑦 ;0,5𝑥 ;−2𝑥𝑦 ;2,75𝑥 ;− 𝑥 𝑦;3𝑥𝑦 2
 3 4
Hãy sắp xếp các đơn thức đã cho thành từng nhóm, sao cho tất cả
các đơn thức đồng dạng thì thuộc cùng một nhóm.

 Giải
 5 2 1 2
 x y; x y
 • Nhóm 1: 3 4

 • 2 2
 Nhóm 2: −xy ; −2xy ;3xy 2

 • Nhóm 3: 0,5x4 ;2,75x4
28. Slide nội dung
1 điểm
Ta đã biết nếu hai đơn thức một biến có cùng biến và có cùng bậc thì
đồng dạng với nhau. Hỏi điều đó có còn đúng không đối với hai đơn thức
hai biến (nhiều hơn một biến)?

 Trả lời:
 Điều này đúng với đơn thức hai biến có
 cùng biến và cùng bậc.
29. Slide nội dung
1 điểm
Cộng và trừ đơn thức đồng dạng

 HĐ 5:
 Thảo luận nhóm, hoàn thành HĐ5.
Quan sát ví dụ sau:
 2 3 2 3
 2,5.3 .5 + 8,5.3 .5 = 2,5 + 8,5 2 3 2
 .3 .5 = 11.3 .5 3

Trong ví dụ này, ta đã vận dụng tính chất gì của phép nhân để thu gọn
tổng ban đầu?

 Trả lời:
Trong ví dụ này, ta đã vận dụng tính chất phân phối của phép nhân
đối với phép cộng để thu gọn tổng ban đầu.
30. Slide nội dung
1 điểm
HĐ 6:
Cho hai đơn thức đồng dạng đơn thức M = 2,5𝑥2 𝑦3 , P = 8,5 𝑥2 𝑦3 .
Tương tự HĐ5, hãy:
a) Thu gọn tổng M + P
b) Thu gọn hiệu M + P
 Thảo luận
 Trả lời: nhóm
 2 3 2 3
a) M + P = 2,5 + 8,5 x y = 11x y
 2 3 2 3
b) M−P = 2,5−8,5 x y = −6x y
31. Slide nội dung
1 điểm
KẾT LUẬN

Muốn cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta
cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên
phần biến.
32. Slide nội dung
1 điểm
Ví dụ 3:

 2 2 2
Cho ba đơn thức đồng dạng 𝐴 = 3𝑥𝑦 ;𝐵 = −5𝑥𝑦 ;𝐶 = 𝑥𝑦
Tính 𝐴 + 𝐵; 𝐴 – 𝐵; 𝐴 + 𝐵 + 𝐶

 Giải

Ta có:
 2 2 2 2
 A + B = 3𝑥𝑦 + −5 𝑥𝑦 = 3 + −5 𝑥𝑦 = −2𝑥𝑦
 2 2 2 2
 A−B = 3𝑥𝑦 − −5 𝑥𝑦 = 3− −5 𝑥𝑦 = 8𝑥𝑦
 2 2 2 2 2
 A + B + C = 3𝑥𝑦 + −5 𝑥𝑦 + 𝑥𝑦 = 3 + −5 + 1 𝑥𝑦 = −𝑥𝑦
33. Slide nội dung
1 điểm
LUYỆN TẬP 4 3 3
 Cho các đơn thức −x y;4x y;−2x y 3

 a) Tính tổng S của ba đơn thức đó.
 b) Tính giá trị của tổng S tại 𝑥 = 2; 𝑦 = 3

 Giải

 3 3
 a) S = −1 + 4−2 x y = x y

 b) Thay x = 2;y = −3 vào S, ta có

 S = 23 . −3 = −24
34. Slide nội dung
1 điểm
VẬN DỤNG

Trở lại các lập luận của Tròn và Vuông trong tình huống mở đầu. Hãy trả lời và
giải thích rõ tại sao?

 Hai bạn Tròn và Vuông lập luận như sau:

 Tổng số gạo trong y phần quà trị giá 12xy (nghìn đồng); tổng số gói mì
 ăn liền trong y phần quà trị giá 4,5 xy (nghìn đồng). Vậy biểu thức cần
 tìm là 12xy + 4,5xy.

 Mỗi phần quà trị giá 12x + 4,5x = 16,5x (nghìn đồng). Do đó, y phần
 quà trị giá 16,5xy (nghìn đồng). Vậy biểu thức cần tìm là 15,6xy.

 Theo em, bạn nào giải đúng?
35. Slide nội dung
1 điểm
Giải

Tròn đúng, ta cần tính giá trị của một phần quà trước, sau đó sẽ lấy
giá trị của một phần quà nhân với y phần quà là ra kết quả.

• Giá trị của một phần quà là: 12x + 4,5x

• Giá trị của y phần quà là:

 12x + 4,5x .y = 16,5xy
36. Slide nội dung
1 điểm
LUYỆN TẬP
37. Slide nội dung
1 điểm
TRÒ CHƠI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải
đơn thức?

A. 2 B. 5x + 9 C. x3y2 D. x
38. Slide nội dung
1 điểm
TRÒ CHƠI TRẮC NGHIỆM
 4 2 3
Câu 2. Tính giá trị của đơn thức 5x y z tại x = −1; y = −1;
 z = −2

A. 10 B. 20 C. -40 D. 40
39. Slide nội dung
1 điểm
TRÒ CHƠI TRẮC NGHIỆM
 3 2
Câu 3. Các đơn thức 4; xy; x ; xy.xz có bậc lần lượt là

 A. 0; 2; 3; 5 B. 0; 2; 3; 3

 C. 0; 1; 3; 5 D. 1; 2; 3; 5
40. Slide nội dung
1 điểm
TRÒ CHƠI TRẮC NGHIỆM

 2 2 3 3
 Câu 4. Hệ số của đơn thức 2x −3y −5xz là

A. -1500 B. -750 C. 30 D. 1500
41. Slide nội dung
1 điểm
TRÒ CHƠI TRẮC NGHIỆM
 2 5
 Câu 5. Tính giá trị của đơn thức 4x yz tại x = −1;
 y = −1; z = 1

A. -4 B. -8 C. 4 D. 20
42. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập 1.1 (SGK-tr9)

 Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

−𝑥; 1+𝑥 𝑦 ;
 2 3 + 3 𝑥𝑦;

 1 2
 0; 𝑥 ; 2 𝑥𝑦
 𝑦
43. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập 1.2 (SGK-tr9) Cho các đơn thức:
 1 3
 𝐴 = 4𝑥 −2 𝑥2 𝑦; 𝐵 = 12,75𝑥𝑦𝑧; 𝐶 = 1 + 2.4,5 2
 𝑥 𝑦 𝑦 ; 𝐷 = 2− 5 𝑥
 5
a) Liệt kê các đơn thức thu gọn trong các đơn thức đã cho và thu gọn các đơn thức
còn lại.
b) Với mỗi đơn thức nhận được, hãy cho biết hệ số, phần biến và bậc của nó.

 Giải

 a) Các đơn thức đã thu gọn: B, D
 Thu gọn A, C:
 3 2
 A = −8x y; C = 2x y 4
44. Slide nội dung
1 điểm
Giải

b)
 3
• Hệ số của đơn thức A là −8; Phần biến là x y và bậc là 4.

• Hệ số của đơn thức B là 12,75; Phần biến là xyz và bậc là 3.
 2 4
• Hệ số của đơn thức C là 2; Phần biến là x y và bậc là 6.

• Hệ số của đơn thức D là 2− 5; Phần biến là x và bậc là 1.
45. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập 1.3 (SGK-tr10) Thu gọn rồi tính giá trị của mỗi đơn thức sau:

 21 1
a) 𝐴 = −2 𝑥 𝑦 2 𝑥𝑦 khi 𝑥 = −2;𝑦 = 2

b) 𝐵 = 𝑥𝑦𝑧 −0,5 𝑦2 𝑧 khi 𝑥 = 4;𝑦 = 0,5;𝑧 = 2

 Giải
 1
a) Rút gọn: 𝐴 = −2 𝑥 𝑦 𝑥𝑦 = −𝑥3 𝑦2
 2
 2
 2
 1 3 1
 Thay 𝑥 = −2;𝑦 = vào A, ta có: A = − −2 . =2
 2 2
46. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập 1.3 (SGK-tr10) Thu gọn rồi tính giá trị của mỗi đơn thức sau:

 21 1
a) 𝐴 = −2 𝑥 𝑦 2 𝑥𝑦 khi 𝑥 = −2;𝑦 = 2

b) 𝐵 = 𝑥𝑦𝑧 −0,5 𝑦2 𝑧 khi 𝑥 = 4;𝑦 = 0,5;𝑧 = 2

 Giải
 2 3 2
b) Rút gọn: 𝐵 = 𝑥𝑦𝑧 −0,5 𝑦 𝑧 = −0,5𝑥𝑦 𝑧

 Thay x−4;y = 0,5 ;z = 2 vào B, ta có:
 3 2
 B = −0,5. 4. 0,5 .2 = −1
47. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập 1.4 (SGK-tr10) Sắp xếp các đơn thức sau thành từng nhóm, mỗi
nhóm chứa tất cả các đơn thức đồng dạng với nhau:

 3 2 2 3 3 2 3 2 3
 3x y ; −0,2x y ; 7x y ; −4y; x y ; y 2
 4

 Giải:

 3 2 3
 2 3
 Nhóm 1 3 2
 3x y ; 7x y 3 2
 Nhóm 2 −0,2x y ; x y
 4

 −4y; y 2
 Nhóm 3
48. Slide nội dung
1 điểm
VẬN DỤNG
49. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập 1.5 (SGK-tr10)
Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức:
 1 2 5 5 2 5 khi x = −2;y = 1
 S= x y − x y
 2 2

 Giải

Rút gọn:
 1 2 5 5 2 5 2 5
 S = x y − x y = −2x y
 2 2
Thay x = −2;y = 1 vào S có:
 2 5
 S = −2. −2 .1 = −8
50. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập 1.6 (SGK-tr10)
 3 2 3 2 3 8 2 3
Tính tổng của bốn đơn thức: 2 3
 2x y ; − x y ; −14x y ; x y
 5 5

 Giải

 2 3 3 2 3 2 3 8 2 3
 S = 2x y + − x y + −14x y + x y
 5 5
 3 8 2 3 2 3
 = 2− −14 + x y = −11x y
 5 5
51. Slide nội dung
1 điểm
Bài tập 1.7 (SGK-tr10)

Một mảnh đất có dạng như phần được tô màu xanh trong hình bên cùng
với các kích thước được ghi trên đó. Hãy tìm đơn thức (thu gọn) với hai
biến x và y biểu thị diện tích của mảnh đất đã cho bằng hai cách:
Cách 1. Tính tổng diện tích của hai hình chữ nhật ABCD và EFGC
Cách 2. Lấy diện tích của hình chữ nhật
HFGD trừ đi diện tích của hình chữ nhật
HEBA
52. Slide nội dung
1 điểm
Giải

Cách 1:
Diện tích hình chữ nhật ABCD: 2x.2y = 4xy
Diện tích hình chữ nhật EFGC: 3x.y = 3xy
Diện tích mảnh đất: 4xy + 3xy = 7xy
Cách 2:
Diện tích hình chữ nhật HFGD: 3x. 2y + y = 9xy
Diện tích hình chữ nhật HEBA: 3x−2x .2y = 2xy
Diện tích mảnh đất: 9xy−2xy = 7xy
53. Slide nội dung
1 điểm
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1. Ghi nhớ kiến thức trong bài.
2. Hoàn thành các bài tập trong SBT.
3. Chuẩn bị trước
 Bài 2. Đa thức
54. Slide nội dung
1 điểm
THANKS FOR WATCHING
55. Slide nội dung
1 điểm

Nhập tiêu đề ở đây...

By Bạn

56. Slide nội dung
1 điểm
KHỞI ĐỘNG
Một nhóm thiện nguyện chuẩn bị y phần quà giúp đỡ những gia đình có hoàn
cảnh khó khăn. Mỗi phần quà gồm x kg bao gạo và x gói mì ăn liền. Viết biểu
thức biểu thị giá trị bằng tiền (nghìn đồng) của toàn bộ số quà đó, biết 12 nghìn
đồng/kg gạo; 4,5 nghìn đồng/gói mì ăn?
57. Danh sách thả xuống
1 điểm1m 30s
58. Kéo và thả
1 điểm1m 30s

fff___________

(1)
d
59. Slide nội dung
1 điểm

Nhập tiêu đề ở đây...

By Bạn