_BT_QUY_TAC_TINH_DAO_HAM.docx_366a38_09_12_2025
Đề thi

_BT_QUY_TAC_TINH_DAO_HAM.docx_366a38_09_12_2025

H
Hà Nguyên
4 lượt thi
45 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f ( x ) = 1 3 x 3 2 2 x 2 + 8 x 1 , có đạo hàm là f ( x ) . Tập hợp những giá trị của x để f ( x ) = 0 là:

{ 2 2 } .
{ 2 ; 2 } .
{ 4 2 } .
{ 2 2 } .
Xem đáp án

Ta có: f ( x ) = x 2 4 2 x + 8 .

Phương trình f ( x ) = 0 x 2 4 2 x + 8 = 0 x = 2 2 .

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = 3 x 3 + x 2 + 1 , có đạo hàm là y . Để y 0 thì x nhận các giá trị thuộc tập nào sau đây?

[ 2 9 ; 0 ] .
[ 9 2 ; 0 ] .
( ; 9 2 ] [ 0 ; + ) .
( ; 2 9 ] [ 0 ; + ) .
Xem đáp án

Ta có: y = 9 x 2 + 2 x .

Do đó, y 0 y = 9 x 2 + 2 x 0 2 9 x 0 x [ 2 9 ; 0 ] .

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số f ( x ) = x 4 + 4 x 3 3 x 2 + 2 x + 1 tại điểm x = 1 .

f ( 1 ) = 4 .
f ( 1 ) = 1 4 .
f ( 1 ) = 1 5 .
f ( 1 ) = 2 4 .
Xem đáp án

Ta có: f ( x ) = 4 x 3 + 1 2 x 2 6 x + 2 .

Suy ra f ( 1 ) = 4 ( 1 ) 3 + 1 2 ( 1 ) 2 6 ( 1 ) + 2 = 2 4 .

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = 1 3 x 3 ( 2 m + 1 ) x 2 m x 4 , có đạo hàm là y . Tìm tất cả các giá trị của m để y 0 với x .

m ( 1 ; 1 4 ) .
m [ 1 ; 1 4 ] .
m ( ; 1 ] [ 1 4 ; + ) .
m [ 1 ; 1 4 ] .
Xem đáp án

Ta có: y = x 2 2 ( 2 m + 1 ) x m .

Khi đó, y ' 0 với x x 2 2 ( 2 m + 1 ) x m 0 với x

Δ = ( 2 m + 1 ) 2 + m 0 4 m 2 + 5 m + 1 0 1 m 1 4 .

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = 1 3 m x 3 + ( m 1 ) x 2 m x + 3 , có đạo hàm là y . Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình y = 0 có hai nghiệm phân biệt là x 1 , x 2 thỏa mãn x 1 2 + x 2 2 = 6 .

m = 1 + 2 ; m = 1 2 .
m = 1 2 .
m = 1 2 ; m = 1 + 2 .
m = 1 + 2 .
Xem đáp án

Ta có: y = m x 2 + 2 ( m 1 ) x m .

Phương trình y = 0 có hai nghiệm phân biệt

m x 2 + 2 ( m 1 ) x m = 0 có 2 nghiệm phân biệt

{ m 0 Δ = ( m 1 ) 2 m 2 > 0 { m 0 m < 1 2 .

Khi đó, gọi x 1 , x 2 là hai nghiệm phân biệt của phương trình { x 1 + x 2 = 2 ( m 1 ) m x 1 x 2 = 1 .

Ta có: x 1 2 + x 2 2 = 6 ( x 1 + x 2 ) 2 2 x 1 x 2 = 6 ( 2 ( m 1 ) m ) 2 2 = 6

m 2 + 2 m 1 = 0 m = 1 ± 2 .

So với điều kiện thì m = 1 ± 2 thỏa yêu cầu bài toán.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết hàm số f ( x ) = a x 3 + b x 2 + c x + d ( a > 0 ) có đạo hàm f ( x ) > 0 với x . Mệnh đề nào sau đây đúng?

b 2 3 a c > 0 .
b 2 3 a c 0 .
b 2 3 a c < 0 .
b 2 3 a c 0 .
Xem đáp án

Ta có f ( x ) = 3 a x 2 + 2 b x + c . Vì a > 0 f ( x ) > 0 với x nên Δ < 0 tức là b 2 3 a c < 0 .

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết hàm số f ( x ) = a x 3 + b x 2 + c x + d ( a < 0 ) có đạo hàm f ( x ) < 0 với x . Mệnh đề nào sau đây đúng?

b 2 3 a c > 0 .
b 2 3 a c 0 .
b 2 3 a c < 0 .
b 2 3 a c 0 .
Xem đáp án

Ta có f ( x ) = 3 a x 2 + 2 b x + c . Vì a < 0 f ( x ) < 0 với x nên Δ < 0 tức là b 2 3 a c < 0 .

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của của hàm số y = ( x 3 2 x 2 ) 2 .

f ( x ) = 6 x 5 2 0 x 4 + 1 6 x 3 .
f ( x ) = 6 x 5 + 1 6 x 3 .
f ( x ) = 6 x 5 2 0 x 4 + 4 x 3 .
f ( x ) = 6 x 5 2 0 x 4 1 6 x 3 .
Xem đáp án

Ta có: y = 2 ( x 3 2 x 2 ) ( x 3 2 x 2 ) = 2 ( 3 x 2 4 x ) ( x 3 2 x 2 ) = 6 x 5 2 0 x 4 + 1 6 x 3 .

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = ( 2 x 2 + 1 ) 3 , có đạo hàm là y . Để y 0 thì x nhận các giá trị nào sau đây?

Không có giá trị nào của x .
( ; 0 ] .
[ 0 ; + ) .
.
Xem đáp án

Ta có: y = 3 ( 2 x 2 + 1 ) ( 2 x 2 + 1 ) 2 = 3 . 4 x ( 2 x 2 + 1 ) 2 = 1 2 x ( 2 x 2 + 1 ) 2 .

Do đó, y 0 1 2 x ( 2 x 2 + 1 ) 2 x 0 .

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y = ( 7 x 5 ) 4 .

y = 4 ( 7 x 5 ) 3 .
y = 2 8 ( 7 x 5 ) 3 .
y = 2 8 ( 5 7 x ) 3 .
y = 2 8 ( 5 7 x ) 3 .
Xem đáp án

Ta có: y = 4 ( 7 x 5 ) ( 7 x 5 ) 3 = 2 8 ( 7 x 5 ) 3 = 2 8 ( 5 7 x ) 3 .

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y = ( 1 x 3 ) 5 .

y = 5 x 2 ( 1 x 3 ) 4 .
y = 1 5 x 2 ( 1 x 3 ) 4 .
y = 3 x 2 ( 1 x 3 ) 4 .
y = 5 x 2 ( 1 x 3 ) 4 .
Xem đáp án

Ta có: y = 5 ( 1 x 3 ) ( 1 x 3 ) 4 = 5 ( 3 x 2 ) ( 1 x 3 ) 4 = 1 5 x 2 ( 1 x 3 ) 4 .

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y = ( x 3 2 x 2 ) 2 0 1 6 .

y = 2 0 1 6 ( x 3 2 x 2 ) 2 0 1 5 .
y = 2 0 1 6 ( x 3 2 x 2 ) 2 0 1 5 ( 3 x 2 4 x ) .
y = 2 0 1 6 ( x 3 2 x 2 ) ( 3 x 2 4 x ) .
y = 2 0 1 6 ( x 3 2 x 2 ) ( 3 x 2 2 x ) .
Xem đáp án

Ta có: y = 2 0 1 6 ( x 3 2 x 2 ) ( x 3 2 x 2 ) 2 0 1 5 = 2 0 1 6 ( 3 x 2 4 x ) ( x 3 2 x 2 ) 2 0 1 5 .

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y = ( x 2 2 ) ( 2 x 1 ) .

y = 4 x .
y = 3 x 2 6 x + 2 .
y = 2 x 2 2 x + 4 .
y = 6 x 2 2 x 4 .
Xem đáp án

Ta có: y = ( x 2 2 ) ( 2 x 1 ) + ( x 2 2 ) ( 2 x 1 ) = 2 x ( 2 x 1 ) + 2 ( x 2 2 ) = 6 x 2 2 x 4

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số f ( x ) = x ( x 1 ) ( x 2 ) . . . ( x 2 0 1 8 ) tại điểm x = 0 .

f ( 0 ) = 0 .
f ( 0 ) = 2 0 1 8 ! .
f ( 0 ) = 2 0 1 8 ! .
f ( 0 ) = 2 0 1 8 .
Xem đáp án

Xét hàm số f ( x ) = f 0 ( x ) f 1 ( x ) f 2 ( x ) . . . f n ( x ) ( n 1 ; n ) .

Bằng quy nạp, dễ dàng chứng minh được:

f ( x ) = f 0 ( x ) f 1 ( x ) . . . f n ( x ) + f 0 ( x ) f 1 ( x ) . . . f n ( x ) + . . . + f 0 ( x ) f 1 ( x ) . . . f n ( x )

Áp dụng công thức trên cho hàm số f ( x ) = x ( x 1 ) ( x 2 ) . . . ( x 2 0 1 8 ) và thay x = 0 với chú ý f 0 ( 0 ) = 0 ta được:

f ( 0 ) = ( 1 ) . ( 2 ) . . . ( 2 0 1 8 ) + 0 . ( 2 ) . . . . ( 2 0 1 8 ) + 0 . ( 1 ) . . . ( 2 0 1 7 ) = 2 0 1 8 ! .

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số f ( x ) = x ( x + 1 ) ( x + 2 ) . . . ( x + 2 0 1 8 ) tại điểm x = 1 0 0 4 .

f ( 1 0 0 4 ) = 0 .
f ( 1 0 0 4 ) = 1 0 0 4 ! .
f ( 1 0 0 4 ) = 1 0 0 4 ! .
f ' ( 1 0 0 4 ) = ( 1 0 0 4 ! ) 2 .
Xem đáp án

Xét hàm số f ( x ) = f 0 ( x ) f 1 ( x ) f 2 ( x ) . . . f n ( x ) ( n 1 ; n ) .

Bằng quy nạp, dễ dàng chứng minh được:

f ( x ) = f 0 ( x ) f 1 ( x ) . . . f n ( x ) + f 0 ( x ) f 1 ( x ) . . . f n ( x ) + . . . + f 0 ( x ) f 1 ( x ) . . . f n ( x ) .

Áp dụng công thức trên cho hàm số f ( x ) = x ( x + 1 ) ( x + 2 ) . . . ( x + 2 0 1 8 ) và thay x = 1 0 0 4 với chú ý f 1 0 0 4 ( 1 0 0 4 ) = 0 ta được

f ( 1 0 0 4 ) = [ ( 1 0 0 4 ) . ( 1 0 0 4 + 1 ) . . . ( 1 0 0 4 + 1 0 0 3 ) ] . [ ( 1 0 0 4 + 1 0 0 5 ) . . . ( 1 0 0 4 + 2 0 1 8 ) ] = ( 1 ) . 1 . ( 2 ) . 2 . . . . . ( 1 0 0 4 ) . 1 0 0 4 = ( 1 0 0 4 ! ) 2 .

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số f ( x ) = 2 x x 1 tại điểm x = 1 .

f ( 1 ) = 1 .
f ( 1 ) = 1 2 .
f ( 1 ) = 2 .
f ( 1 ) = 0 .
Xem đáp án

TXĐ: D = \ { 1 } .

Ta có f ( x ) = 2 ( x 1 ) 2 f ( 1 ) = 1 2

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y = x 2 + 2 x 3 x + 2 .

y ' = 1 + 3 ( x + 2 ) 2 .
y ' = x 2 + 6 x + 7 ( x + 2 ) 2 .
y ' = x 2 + 4 x + 5 ( x + 2 ) 2 .
y ' = x 2 + 8 x + 1 ( x + 2 ) 2 .
Xem đáp án

Ta có y = x 3 x + 2 y = 1 + 3 ( x + 2 ) 2 .

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y = x ( 1 3 x ) x + 1 .

y ' = 9 x 2 4 x + 1 ( x + 1 ) 2 .
y ' = 3 x 2 6 x + 1 ( x + 1 ) 2 .
y ' = 1 6 x 2 .
y ' = 1 6 x 2 ( x + 1 ) 2 .
Xem đáp án

Ta có: y = x ( 1 3 x ) x + 1 = x 3 x 2 x + 1

y = ( x 3 x 2 ) ( x + 1 ) ( x 3 x 2 ) ( x + 1 ) ( x + 1 ) 2 = ( 1 6 x ) ( x + 1 ) ( x 3 x 2 ) ( x + 1 ) 2 = 3 x 2 6 x + 1 ( x + 1 ) 2 .

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số f ( x ) = x 2 + x x 2 tại điểm x = 1 .

f ( 1 ) = 4 .
f ( 1 ) = 3 .
f ( 1 ) = 2 .
f ( 1 ) = 5 .
Xem đáp án

Ta có f ( x ) = ( x 2 + x ) ( x 2 ) ( x 2 + x ) ( x 2 ) ( x 2 ) 2

= ( 2 x + 1 ) ( x 2 ) ( x 2 + x ) ( x 2 ) 2 = x 2 4 x 2 ( x 2 ) 2 f ( 1 ) = 5 .

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f ( x ) = 1 3 x + x 2 x 1 . Giải bất phương trình f ( x ) > 0 .

x \ { 1 } .
x .
x ( 1 ; + ) .
x .
Xem đáp án

Ta có: f ( x ) = ( 1 3 x + x 2 ) ( x 1 ) ( 1 3 x + x 2 ) ( x 1 ) ( x 1 ) 2

= ( 3 + 2 x ) ( x 1 ) ( 1 3 x + x 2 ) ( x 1 ) 2 = x 2 2 x + 2 ( x 1 ) 2 .

Bất phương trình f ( x ) > 0 x 2 2 x + 2 ( x 1 ) 2 > 0 { x 2 2 x + 2 > 0 x 1 x \ { 1 } .

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f ( x ) = x 3 x 1 . Phương trình f ( x ) = 0 có tập nghiệm S là:

S = { 0 ; 2 3 } .
S = { 2 3 ; 0 } .
S = { 0 ; 3 2 } .
S = { 3 2 ; 0 } .
Xem đáp án

Ta có f ( x ) = ( x 3 ) ( x 1 ) x 3 ( x 1 ) ( x 1 ) 2 = 3 x 2 ( x 1 ) x 3 ( x 1 ) 2 = 2 x 3 3 x 2 ( x 1 ) 2 .

Phương trình f ( x ) = 0 2 x 3 3 x 2 ( x 1 ) 2 = 0 2 x 3 3 x 2 = 0 [ x = 0 x = 3 2 .

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y = 1 x 2 2 x + 5 .

y = 2 x 2 ( x 2 2 x + 5 ) 2 .
y = 2 x + 2 ( x 2 2 x + 5 ) 2 .
y = ( 2 x 2 ) ( x 2 2 x + 5 ) .
y = 1 2 x 2 .
Xem đáp án

Ta có y = ( x 2 2 x + 5 ) ( x 2 2 x + 5 ) 2 = 2 x + 2 ( x 2 2 x + 5 ) 2 .

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây có đạo hàm là hàm số 2 x + 1 x 2 ?

y = x 3 1 x .
y = 3 ( x 2 + x ) x 3 .
y = x 3 + 5 x 1 x
y = 2 x 2 + x 1 x
Xem đáp án

Kiểm tra đáp án A: y = x 3 1 x = x 2 1 x y = 2 x + 1 x 2 (đúng)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y = 2 x + 5 x 2 + 3 x + 3 .

y ' = 2 x 2 + 1 0 x + 9 ( x 2 + 3 x + 3 ) 2 .
y ' = 2 x 2 1 0 x 9 ( x 2 + 3 x + 3 ) 2 .
y ' = x 2 2 x 9 ( x 2 + 3 x + 3 ) 2 .
y ' = 2 x 2 5 x 9 ( x 2 + 3 x + 3 ) 2 .
Xem đáp án

Ta có y = ( 2 x + 5 ) ( x 2 + 3 x + 3 ) ( 2 x + 5 ) ( x 2 + 3 x + 3 ) ( x 2 + 3 x + 3 ) 2

= 2 ( x 2 + 3 x + 3 ) ( 2 x + 5 ) ( 2 x + 3 ) ( x 2 + 3 x + 3 ) 2 = 2 x 2 1 0 x 9 ( x 2 + 3 x + 3 ) 2 .

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y = 2 x 2 + x 7 x 2 + 3 .

y ' = 3 x 2 1 3 x 1 0 ( x 2 + 3 ) 2 .
y ' = x 2 + x + 3 ( x 2 + 3 ) 2 .
y ' = x 2 + 2 x + 3 ( x 2 + 3 ) 2 .
y ' = 7 x 2 1 3 x 1 0 ( x 2 + 3 ) 2 .
Xem đáp án

Ta có: y = ( 2 x 2 + x 7 ) ( x 2 + 3 ) ( x 2 + 3 ) ( 2 x 2 + x 7 ) ( x 2 + 3 ) 2

y = ( 4 x + 1 ) ( x 2 + 3 ) 2 x . ( 2 x 2 + x 7 ) ( x 2 + 3 ) 2 = x 2 + 2 x + 3 ( x 2 + 3 ) 2

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = 2 x + 3 x . Tập nghiệm S của bất phương trình y ' > 0 là:

S = ( ; + ) .
S = ( ; 1 9 ) .
S = ( 1 9 ; + ) .
S = .
Xem đáp án

Ta có y = 2 x + 3 x y ' = 1 x + 3 .

Do đó y ' > 0 1 x + 3 > 0 3 > 1 x x > 1 9

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số f ( x ) = x 1 tại điểm x = 1 .

f ' ( 1 ) = 1 2 .
f ' ( 1 ) = 1 .
f ' ( 1 ) = 0 .

Không tồn tại.

Xem đáp án

Ta có f ' ( x ) = 1 2 x 1 .

Tại x = 1 thì f ' ( x ) không xác định.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y = 1 2 x 2 .

y ' = 1 2 1 2 x 2 .
y ' = 4 x 1 2 x 2 .
y ' = 2 x 1 2 x 2 .
y ' = 2 x 1 2 x 2 .
Xem đáp án

Ta có y ' = ( 1 2 x 2 ) ' 2 1 2 x 2 = 4 x 2 1 2 x 2 = 2 x 1 2 x 2 .

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y = x 2 4 x 3 .

y ' = x 6 x 2 x 2 4 x 3 .
y ' = 1 2 x 2 4 x 3 .
y ' = x 1 2 x 2 2 x 2 4 x 3 .
y ' = x 6 x 2 2 x 2 4 x 3 .
Xem đáp án

Ta có y = 2 x 1 2 x 2 2 x 2 4 x 3 = x 6 x 2 x 2 4 x 3 .

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f ( x ) = x 2 2 x . Tập nghiệm S của bất phương trình f ' ( x ) f ( x ) có bao nhiêu giá trị nguyên?

0 .
1 .
2 .
3 .
Xem đáp án

Ta có f ' ( x ) = ( x 2 2 x ) ' 2 x 2 2 x = 2 x 2 2 x 2 2 x = x 1 x 2 2 x .

Khi đó, f ' ( x ) f ( x ) x 1 x 2 2 x x 2 2 x

x 1 x 2 2 x x 2 3 x + 1 0 3 5 2 x 3 + 5 2

x x = { 1 ; 2 } tập S có 2 giá trị nguyên.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f ( x ) = x 3 với x > 0 . Giá trị f ( 8 ) bằng:

1 6 .
1 1 2 .
1 6 .
1 1 2 .
Xem đáp án

Với x > 0 f ( x ) = x 1 3 .

Khi đó f ( x ) = ( x 1 3 ) = 1 3 x 2 3 f ( 8 ) = 1 3 . 8 2 3 = 1 3 2 2 = 1 1 2 .

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số f ( x ) = 1 + 1 x 3 .

f ' ( x ) = 1 3 x x 3 .
f ' ( x ) = 1 3 x x 3 .
f ' ( x ) = 1 3 x x 3 .
f ' ( x ) = 1 3 x x 2 3 .
Xem đáp án

Xét g ( x ) = 1 x 3 [ g ( x ) ] 3 = 1 x . Đạo hàm 2 vế ta được:

3 g 2 ( x ) . g ' ( x ) = 1 x 2 3 . 1 x 2 3 . g ' ( x ) = 1 x 2 g ' ( x ) = 1 3 x x 3 .

Suy ra f ' ( x ) = g ' ( x ) = 1 3 x x 3 .

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f ( x ) = k . x 3 + x . Với giá trị nào của k thì f ( 1 ) = 3 2 ?

k = 1 .
k = 9 2 .
k = 3 .
k = 3 .
Xem đáp án

Ta có ( u ) ' = u ' 2 u ( u 3 ) ' = u ' 3 u 2 3 .

Do đó f ' ( x ) = k 3 x 2 3 + 1 2 x f ( 1 ) = 3 2 1 3 k + 1 2 = 3 2 1 3 k = 1 k = 3 .

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số f ( x ) = x x .

f ' ( x ) = 1 2 x .
f ' ( x ) = 3 2 x .
f ' ( x ) = 1 2 x x .
f ' ( x ) = x + x 2 .
Xem đáp án

Ta có f ' ( x ) = x ' . x + x . ( x ) ' = x + x . 1 2 x = x + x 2 = 3 2 x .

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y = x x 2 2 x .

y = 2 x 2 x 2 2 x .
y = 3 x 2 4 x x 2 2 x .
y = 2 x 2 3 x x 2 2 x .
y = 2 x 2 2 x 1 x 2 2 x .
Xem đáp án

Ta có y = x 2 2 x + x . 2 x 2 2 x 2 2 x = x 2 2 x + x 2 x x 2 2 x = 2 x 2 3 x x 2 2 x .

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y = ( 2 x 1 ) x 2 + x .

y = 2 x 2 + x 4 x 2 1 2 x 2 + x .
y = 2 x 2 + x + 4 x 2 1 x 2 + x .
y = 2 x 2 + x + 4 x 2 1 2 x 2 + x .
y = 2 x 2 + x + 4 x 2 + 1 2 x 2 + x .
Xem đáp án

Ta có y = ( 2 x 1 ) . x 2 + x + ( 2 x 1 ) . ( x 2 + x )

= 2 . x 2 + x + ( 2 x 1 ) ( 2 x + 1 ) 2 x 2 + x = 2 x 2 + x + 4 x 2 1 2 x 2 + x .

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y = 1 x 2 + 1 .

y ' = x ( x 2 + 1 ) x 2 + 1 .
y = x ( x 2 + 1 ) x 2 + 1 .
y = x 2 ( x 2 + 1 ) x 2 + 1 .
y = x ( x 2 + 1 ) x 2 + 1 .
Xem đáp án

Ta có y = ( 1 x 2 + 1 ) = ( x 2 + 1 ) x 2 + 1 = ( x 2 + 1 ) 2 x 2 + 1 ( x 2 + 1 )

= x x 2 + 1 ( x 2 + 1 ) .

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số f ( x ) = x 4 x 2 tại điểm x = 0 .

f ' ( 0 ) = 1 2 .
f ' ( 0 ) = 1 3 .
f ' ( 0 ) = 1 .
f ' ( 0 ) = 2 .
Xem đáp án

Ta có f ' ( x ) = x ' 4 x 2 x . ( 4 x 2 ) ' 4 x 2 = 4 x 2 x . x 4 x 2 4 x 2

= 4 x 2 + x 2 4 x 2 . ( 4 x 2 ) = 4 ( 4 x 2 ) 4 x 2 y ' ( 0 ) = 4 4 4 = 1 2 .

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y = x 1 x 2 + 1 .

y ' = 2 x x 2 + 1 .
y ' = 1 + x ( x 2 + 1 ) 3 .
y ' = 2 ( x + 1 ) ( x 2 + 1 ) 3 .
y ' = x 2 x + 1 ( x 2 + 1 ) 3 .
Xem đáp án

Ta có y = ( x 1 ) . x 2 + 1 ( x 1 ) ( x 2 + 1 ) ( x 2 + 1 ) 2 = x 2 + 1 ( x 1 ) x x 2 + 1 ( x 2 + 1 ) 2

= x 2 + 1 x 2 + x ( x 2 + 1 ) 3 = 1 + x ( x 2 + 1 ) 3 .

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y = 2 x 1 x + 2 .

y ' = 5 ( 2 x 1 ) 2 . x + 2 2 x 1 .
y ' = 1 2 . 5 ( 2 x 1 ) 2 . x + 2 2 x 1 .
y ' = 1 2 . x + 2 2 x 1 .
y ' = 1 2 . 5 ( x + 2 ) 2 . x + 2 2 x 1 .
Xem đáp án

Ta có y = 1 2 2 x 1 x + 2 . ( 2 x 1 x + 2 ) = 1 2 . 5 ( x + 2 ) 2 . x + 2 2 x 1 .

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y = x 2 + 1 x .

y ' = 1 2 x x 2 + 1 ( 1 1 x 2 ) .
y ' = 1 2 x x 2 + 1 .
y ' = 1 2 x x 2 + 1 ( 1 + 1 x 2 ) .
y ' = 1 2 x x 2 + 1 ( x 1 x 2 ) .
Xem đáp án

Ta có y ' = 1 2 x 2 + 1 x ( x 2 + 1 x ) ' = 1 2 x x 2 + 1 ( 1 1 x 2 ) .

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y = 1 x + 1 x 1 .

y = 1 ( x + 1 + x 1 ) 2 .
y = 1 2 x + 1 + 2 x 1 .
y = 1 4 x + 1 + 1 4 x 1 .
y = 1 2 x + 1 + 1 2 x 1 .
Xem đáp án

Ta có y = 1 x + 1 x 1 = x + 1 + x 1 2 .

y = 1 2 ( x + 1 + x 1 ) = 1 2 ( 1 2 x + 1 + 1 2 x 1 ) = 1 4 x + 1 + 1 4 x 1 .

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số   f ( x ) = 3 x 2 + 2 x + 1 2 3 x 3 + 2 x 2 + 1 tại điểm x = 0 .

f ' ( 0 ) = 0 .
f ' ( 0 ) = 1 2 .

Không tồn tại.

f ' ( 0 ) = 1 .
Xem đáp án

Ta có   f ( x ) = ( 3 x 2 + 2 x + 1 ) . 2 3 x 3 + 2 x 2 + 1 ( 3 x 2 + 2 x + 1 ) . ( 2 3 x 3 + 2 x 2 + 1 ) ( 2 3 x 3 + 2 x 2 + 1 ) 2

= ( 6 x + 2 ) 2 3 x 3 + 2 x 2 + 1 ( 3 x 2 + 2 x + 1 ) 9 x 2 + 4 x 3 x 3 + 2 x 2 + 1 ( 2 3 x 3 + 2 x 2 + 1 ) 2 = 9 x 4 + 6 x 3 9 x 2 + 8 x + 4 4 ( 3 x 3 + 2 x 2 + 1 ) 3 x 3 + 2 x 2 + 1

  f ( 0 ) = 4 8 = 1 2 .

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y = a 3 a 2 x 2 ( a là hằng số).

y = a 3 x ( a 2 x 2 ) a 2 x 2 .
y = a 3 x a 2 x 2 .
y = a 3 x 2 ( a 2 x 2 ) a 2 x 2 .
y = a 3 ( 3 a 2 2 x ) 2 ( a 2 x 2 ) a 2 x 2 .
Xem đáp án

Ta có y ' = a 3 ( a 2 x 2 ) ' a 2 x 2 = a 3 ( 2 x ) 2 a 2 x 2 . ( a 2 x 2 ) = a 3 x ( a 2 x 2 ) a 2 x 2 .

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = x + x 2 + 1 . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

y ' x 2 + 1 = y .
2 y ' x 2 + 1 = y .
y ' x 2 + 1 = 2 y .
2 y x 2 + 1 = y ' .
Xem đáp án

Ta có y 2 = x + x 2 + 1 ( y 2 ) ' = ( x ) ' + ( x 2 + 1 ) ' 2 . y . y ' = 1 + x x 2 + 1 2 y . y ' = x 2 + 1 + x x 2 + 1

2 y . y ' = y 2 x 2 + 1 2 y ' x 2 + 1 = y .