Bài 1: Các định nghĩa
Đề thi

Bài 1: Các định nghĩa

A
Admin
ToánLớp 1050 lượt thi
8 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Với hai điểm A, B phân biệt ta có được bao nhiêu vectơ có điểm đầu và điểm cuối là A hoặc B.

Xem đáp án

Với hai điểm A, B phân biệt ta có được 2 vectơ có điểm đầu và điểm cuối là A hoặc B

2. Tự luận
1 điểm

Hãy nhận xét về vị trí tương đối của các giá của các cặp vectơ sau: 

Giải bài tập Toán 10 | Giải Toán lớp 10

Giải bài tập Toán 10 | Giải Toán lớp 10

Xem đáp án

Giải bài tập Toán 10 | Giải Toán lớp 10

3. Tự luận
1 điểm

Khẳng định sau đúng hay sai:

Nếu ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng thì hai vectơ AB và BC cùng hướng.

Xem đáp án

Khẳng định trên sai, chúng chỉ cùng phương, không cùng hướng.

4. Tự luận
1 điểm

Gọi O là tâm hình lục giác đều ABCDEF. Hãy chỉ ra các vectơ bằng vectơ OA

Xem đáp án

Giải bài tập Toán 10 | Giải Toán lớp 10

Các vecto bằng vecto OA là: DO,EF và CB.

5. Tự luận
1 điểm

Cho ba vectơ abc đều khác vectơ . Các khẳng định sau đúng hay sai?

a) Nếu hai vec tơ ab cùng phương với c thì a và b cùng phương.

b) Nếu ab cùng ngược hướng với c thì a và b cùng hướng.

Xem đáp án

a) Gọi Δ1, Δ2, Δ3 lần lượt là giá của ba vectơ abc

+ Vectơ a cùng phương với vectơ c ⇒ Δ1 //≡ Δ3

+ Vectơ b cùng phương với vectơ c ⇒ Δ2 //≡ Δ3

⇒ Δ1 //≡ Δ2

⇒ Vectơ a cùng phương với b (theo định nghĩa).

b) ab cùng ngược hướng với c

⇒ ab đều cùng phương với c

⇒ a và b cùng phương.

⇒ a và b chỉ có thể cùng hướng hoặc ngược hướng.

Mà a và b đều ngược hướng với c nên a và b cùng hướng.

6. Tự luận
1 điểm

Trong hình 1.4, hãy chỉ ra các vectơ cùng phương, cùng hướng, ngược hướng và các vectơ bằng nhau.

Giải bài 2 trang 7 sgk Hình học 10 | Để học tốt Toán 10

Xem đáp án

– Các vectơ cùng phương:

     a và b cùng phương

     u và v cùng phương

     xyw và z cùng phương.

– Các vectơ cùng hướng:

     a và b cùng hướng

     xy và z cùng hướng

– Các vectơ ngược hướng:

     u và v ngược hướng

     w ngược hướng với các vec tơ xy và z

– Các vectơ bằng nhau: x = y

7. Tự luận
1 điểm

Cho tứ giác ABCD. Chứng minh rằng tứ giác đó là hình bình hành khi và chỉ khi Giải bài 3 trang 7 sgk Hình học 10 | Để học tốt Toán 10

Xem đáp án

Giải bài 3 trang 7 sgk Hình học 10 | Để học tốt Toán 10

Giải bài 3 trang 7 sgk Hình học 10 | Để học tốt Toán 10

8. Tự luận
1 điểm

Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O.

a) Tìm các vectơ khác vectơ O và cùng phương với vectơ OA.

b) Tìm các vectơ bằng vectơ AB.

Xem đáp án

Giải bài 4 trang 7 sgk Hình học 10 | Để học tốt Toán 10

a) Các vectơ khác vectơ O và cùng phương với vectơ OA là:

Giải bài 4 trang 7 sgk Hình học 10 | Để học tốt Toán 10

b) Các vectơ bằng vectơ AB là:

Giải bài 4 trang 7 sgk Hình học 10 | Để học tốt Toán 10