2048.vn

32 câu Trắc nghiệm Ôn tập chương 1: Vecto có đáp án
Đề thi

32 câu Trắc nghiệm Ôn tập chương 1: Vecto có đáp án

A
Admin
ToánLớp 105 lượt thi
32 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có trực tâm H. Gọi D là điểm đối xứng với B qua tâm O của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây đúng?

HA→=CD→ và AD→=CH→.

HA→=CD→AD→=HC→

HA→=CD→AC→=CH→.

HA→=CD→ và AD→=HC→ và OB→=OD→

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bình hành ABCD là một hình chữ nhật nếu nó thỏa mãn điều kiện nào trong các điều kiện sau đây?

AC→ = BC→

AC→ = BD→

AC→ = AD→

AC→ = BD→

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác ABCD. Nếu AB→ = DC→  và AC→ = BC→ thì ABCD là:

Hình bình hành

Hình vuông

Hình chữ nhật

Hình thoi

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD, BC. Khi đó ABCD là hình bình hành nếu

MN→ = AB→

MN→ = DC→

MN→ = AB→ và MN→ = DC→

DC→ = AB→

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa giác lồi n cạnh. Có bao nhiêu vectơ khác 0→ mà giá của chúng tương ứng chứa các đường chéo của đa giác đã cho?

nn-12

nn-32

2n

n(n-3)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vectơ a→, b→ khác vectơ 0→, không cùng phương và có độ dài bằng nhau. Khi đó giá của hai vectơ a→ + b→  và a→ - b→ thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

Cắt và không vuông góc

Vuông góc với nhau

Song song với nhau

Trùng nhau

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác cân ABC (AB = AC). Tam giác ABC là tam giác đều nếu:

AB→ = AB→ - AC→

AB→ = AB→ + AC→

AC→ = AB→ + AC→

BC→ = AC→ - AB→

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân tại C và AB=2. Tính độ dài của AB→+AC→.

AB→+AC→=5.

AB→+AC→=25.

AB→+AC→=3.

AB→+AC→=23.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, CD. K là điểm đối xứng với M qua N. Khi đó khẳng định nào sau đây đúng?

MK→ = AD→ - BC→

MK→ = AD→ + BC→

MK→ = AB→ - CD→

MK→ = AC→ - BD→

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Điểm M thỏa mãn điều kiện MA→ - MB→ + MC→ = 0→ thì điều kiện cần và đủ là

M là điểm sao cho tứ giác ABMC là hình bình hành

M là trọng tâm tam giác ABC

M là điểm sao cho tứ giác BAMC là hình bình hành

M thuộc trung trực của AB

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC đều cạnh a ;  H là trung điểm của BC. Tính CA→−HC→.

CA→−HC→=a2.

CA→−HC→=3a2.

CA→−HC→=23a3.

CA→−HC→=a72.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD. Tập hợp tất cả các điểm M thỏa mãn đẳng thức MA→+MB→−MC→=MD→ là

một đường tròn.

một đường thẳng.

tập rỗng.

một đoạn thẳng.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba vectơ a→, b→, c→ bất kì. Khẳng định nào sau đây sai?

a→ + b→ + c→ = a→ + b→ + c→

a→ + b→ + c→ ≤ a→ + b→ + c→

a→ + b→ + c→ ≤ a→ + b→ + c→

a→ + b→ + c→ ≤ a→ + b→ + c→

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác OAB vuông cân tại O,  cạnh OA= a. Tính 2OA→−OB→.

a

1+2a.

a5.

2a2.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có M là trung điểm của BC; I là trung điểm của AM. Khẳng định nào sau đây đúng ?

IB→+2IC→+IA→=0→.

IB→+IC→+2IA→=0→.

2IB→+IC→+IA→=0→.

IB→+IC→+IA→=0→.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có M là trung điểm của BC; I là trung điểm của AM.  Khẳng định nào sau đây đúng ?

AI→=14AB→+AC→.

AI→=14AB→−AC→.

AI→=14AB→+12AC→.

AI→=14AB→−12AC→.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang ABCD có đáy là AB và CD. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Khẳng định nào sau đây sai?

MN→=MD→+CN→+DC→.

MN→=AB→−MD→+BN→.

MN→=12AB→+DC→.

MN→=12AD→+BC→.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD có M là trung điểm của AB.  Khẳng định nào sau đây đúng?

DM→=12CD→+BC→.

DM→=12CD→−BC→.

DM→=12DC→−BC→.

DM→=12DC→+BC→.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC và điểm I thỏa mãn IA→=2IB→. Mệnh đề nào sau đây đúng?

CI→=CA→−2 CB→3.

CI→=CA→+2 CB→3.

CI→=− CA→+2 CB→.

CI→=CA→+2 CB→− 3.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC và một điểm M tùy ý. Mệnh đề nào sau đây đúng?

2MA→+MB→−3MC→=AC→+2BC→.

2MA→+MB→−3MC→=2AC→+BC→.

2MA→+MB→−3MC→=2CA→+CB→.

2MA→+MB→−3MC→=2CB→−CA→.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn 2MA→+MB→=CA→. Khẳng định nào sau đây là đúng?

M trùng A

M trùng B.

M trùng C

M là trọng tâm của tam giác ABC.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD và số thực k> 0. Tập hợp các điểm M thỏa mãn đẳng thức MA→+MB→+MC→+MD→=k

một đoạn thẳng.

một đường thẳng

một đường tròn.

một điểm

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm A, B phân biệt và cố định, với I là trung điểm của AB. Tập hợp các điểm M thỏa mãn đẳng thức 2MA→+MB→=MA→+2MB→ là

đường trung trực của đoạn thẳng AB

đường tròn đường kính AB

đường trung trực đoạn thẳng IA

đường tròn tâm A;bán kính AB.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác ABCD. M và N lần lượt là trung điểm của AB, CD. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

MN = BC + AD2

MN→ = BC→ + AD→

MN→ = AC→ + BD→

MN→ = 12BC→ + AD→

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang ABCD, hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Qua O kẻ MN song song với AB (AB là đáy của hình thang, M∈AD ,N∈BC). Đặt AB→ = a; DC→ = b . Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng?

MN→ = aAB→ + bDC→a + b

MN→ = bAB→ + aDC→a + b

MN→ = aAB→ - bDC→a + b

MN→ = bAB→ - aDC→a + b

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm O. Tính OB→+OC→

OB→+OC→=a.

OB→+OC→=a2.

OB→+OC→=a2.

OB→+OC→=a22.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC với AB = c, BC = a, CA = b. Gọi CM là đường phân giác trong của góc C (M∈AB). Biểu thị nào sau đây là đúng?

MA→ = baMB→

MA→ = caMB→

MA→ =- baMB→

MA→ = -caMB→

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba vectơ a→=2;1, b→=3;4, c→=7;2. Giá trị của k; h để c→=k.a→+h.b→ là

k=2,5; h=−1,3.

k=4,6; h=−5,1.

k=4,4; h=−0,6.

k=3,4; h=−0,2.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có C(–2; –4), trọng tâm G(0; 4), trung điểm cạnh BC là M(2; 0). Tọa độ điẻm A và B là:

A(4; 12) , B(4; 6)

A(–4; –12), B(6; 4)

A(–4; 12), B(6; 4)

A(4; –12), B(–6; 4)

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các vectơ a→(1; 3); b→(2; 5); c→(7; 19). Phân tích vectơ c→ theo các vectơ a→; b→ là:

c→ = 3a→ + 2b→

c→ = 3a→ - 2b→

c→ = 2a→ + 3b→

c→ = 2a→ - 3b→

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các vectơ a→(-1; 2), b→(3; 5). Tìm các số thực x, y sao cho xa→ + yb→ = 0→.

x = 0; y = 1

x = 0; y = 0

x = 1; y = 0

x = 1; y = 1

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC với A = (1; 4), B = (2; – 5 ), C = (0; 7). Điểm M nằm trên trục Ox sao cho vectơ MA→ + MB→ + MC→ có độ dài nhỏ nhất. Tọa độ điểm M là:

M(5; 0)

M(–2; 0)

M(3; 0)

M(1; 0)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack