2048.vn

Bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ
Đề thi

Bài 2: Tổng và hiệu của hai vectơ

A
Admin
ToánLớp 109 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hãy kiểm tra các tính chất của phép cộng trên hình 1.8.

Giải bài tập Toán 10 | Giải Toán lớp 10

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Vẽ hình bình hành ABCD. Hãy nhận xét về độ dài và hướng của hai vectơ AB và CD.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Cho AB + BC = 0. Hãy chứng tỏ BC là vectơ đối của AB.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Cho đoạn thẳng AB và điểm M nằm giữa A và B sao cho AM > MB. Vẽ các vector Giải bài 1 trang 12 sgk Hình học 10 | Để học tốt Toán 10

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD và điểm M tùy ý. Chứng minh rằng Giải bài 2 trang 12 sgk Hình học 10 | Để học tốt Toán 10

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng đối với tứ giác ABCD bất kỳ ta luôn có:

Giải bài 3 trang 12 sgk Hình học 10 | Để học tốt Toán 10

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC. Bên ngoài của tam giác vẽ các hình bình hành: ABIJ, BCPQ, CARS. Chứng minh rằng Giải bài 4 trang 12 sgk Hình học 10 | Để học tốt Toán 10

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a. Tính độ dài của các vectơ Giải bài 5 trang 12 sgk Hình học 10 | Để học tốt Toán 10

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Chứng minh rằng:

Giải bài 6 trang 12 sgk Hình học 10 | Để học tốt Toán 10

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho vectơ a, b là hai vectơ khác vectơ 0. Khi nào có đẳng thức

Giải bài 7 trang 12 sgk Hình học 10 | Để học tốt Toán 10

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho |a + b| = 0. So sánh độ dài, phương và hướng của hai vectơ a và b.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng Giải bài 9 trang 12 sgk Hình học 10 | Để học tốt Toán 10 khi và chỉ khi trung điểm của hai đoạn thẳng AD và BC trùng nhau.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho ba lực Giải bài 10 trang 12 sgk Hình học 10 | Để học tốt Toán 10 cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên. Cho biết cường độ của hai lực F1, F2 đều là 100N và MAB^=60°. Tìm cường độ và hướng của lực F3→.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack