2048.vn

900+ câu trắc nghiệm Phương pháp điều trị không dùng thuốc có đáp án - Phần 31
Đề thi

900+ câu trắc nghiệm Phương pháp điều trị không dùng thuốc có đáp án - Phần 31

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp6 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ thanh lọc ở cơ quan nào trong cơ thể chiếm phần lớn khả năng thanh lọc?

Gan.

Thận.

Phổi.

Gan và thận.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Sau bao lâu thuốc được xem như loại khỏi cơ thể?

9 t1/2.

3 t1/2.

5 t1/2.

7 t1/2.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của Css?

Bằng CMax.

Đạt được tại thời điểm TMax.

Đạt được khi tốc độ thải trừ bằng tốc độ hâp thu.

Đạt được sau 3 t1/2.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự hấp thu diễn ra theo cơ chế:

Khuếch tán nhờ vào tính thân nước.

Thuốc càng phân cực thì khuếch tán vào mô càng nhiều.

Khuếch tán thụ động theo chiều gradient nồng độ.

Khuếch tán nhờ các bơm ion trên màng tế bào.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự hấp thu diễn ra theo cơ chế, ngoại trừ:

Khuếch tán thụ động theo chiều gradient nồng độ.

Khuếch tán nhờ vào tính thân dầu.

Thuốc càng than dầu càng dễ khuếch tán qua màng tế bào.

Khuếch tán nhờ các bơm ion trên màng tế bào.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Yếu tố giới hạn sự hấp thu của dược phẩm.

pH của dược phẩm.

Lượng máu ở dạ dày.

Cơ chế làm rỗng dạ dày.

Câu a, b đúng.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc phân bố trong cơ thể dưới mấy dạng:

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị F của một thuốc liên quan nhiều nhất đến:

Sinh khả dụng tuyệt đối.

Sinh khả dụng tương đối.

Liều dùng.

Độ thanh thải.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của chuyển hóa thuốc:

Mất tác dụng.

Phát sinh tác dụng.

Tạo chất độc.

Tất cả đúng.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc được chuyển qua mấy pha:

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào thuộc pha I:

Sulfat hóa.

Phản ứng khử amin oxy hóa.

Glycin hóa.

Tất cả đúng.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chuyển hóa thuốc xảy ra ở đâu:

Thận.

Gan.

Phổi.

Da.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào về sự chuyển hóa thuốc là đúng:

Mỗi thuốc chỉ tạo 1 chất chuyển hóa duy nhất.

Mỗi thuốc chuyển hóa đều phải trải qua pha I và pha II.

Enzyme chuyển hóa thuốc chỉ có ở gan.

Các chất chuyển hóa qua pha I dễ dàng qua mảng tế bào hơn chất chuyển hóa pha II.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cường độ tác động của một thuốc đường uống là:

Khoảng cách từ liều dùng tối thiểu có hiệu quả cho đến liều dùng tối đa.

Khoảng cách từ nồng độ tối thiểu có hiệu quả cho đến khi thuốc bắt đầu xuất hiện độc tính.

Khoảng cách từ nồng độ tối thiểu có hiệu quả cho đến nồng độ trị liệu tối đa.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự cảm ứng enzyme chuyển hóa thuốc làm cho:

Nồng độ thuốc trong huyết tương tăng lên.

Nồng độ thuốc giảm xuống.

Tăng độc tính của thuốc.

Giảm chuyển hóa thuốc.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào thuộc pha I của sự chuyển hóa thuốc tại gan:

Sulfat hóa.

Phản ứng oxy hóa, khử.

Phản ứng glycin hóa.

Tất cả đúng.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tính độ thanh thải của thuốc:

Cl=v/Cp.

Cl=Cp/v.

Cl=v x Cp

Cl=v x Cp x F

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Css po đạt được sau khoảng:

4 lần t ½.

5 lần t ½.

6 lần t ½.

7 lần t ½.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời gian bán thải là:

Thời gian để một nửa lượng thuốc được đài thải ra khỏi cơ thể.

Một nửa thời ian để thuốc được đào thải hoàn toàn.

Thời gian để thuốc được lọc sạch khỏi huyết tương.

Tất cả đúng.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Khoảng trị liệu của một thuốc đường uống là:

Khoảng cách từ nồng độ tối thiểu có hiệu lực cho đến nồng độ tối thiểu gây độc.

Khoảng từ liều dùng tối thiểu có hiệu quả cho liều dùng tối đa.

Khoảng cách từ nộng độ tối thiểu có hiệu lực cho đến khi thuốc bắt đầu xuất hiện độc tính.

Khoảng cách từ nộng độ tối thiểu có hiệu lực cho đến liều gây độc tối đa.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng nồng độ thuốc được hấp thu hoàn toàn và thời gian bán thải của thuốc là 4 tiếng. Hỏi lượng thuốc còn lại trong cơ thể là bao nhiêu sau 12 tiếng nếu sử dụng

400mg.

200mg.

100mg.

50mg.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thuốc có thời gian bán thải lá 12h. vd=80 lít. Vậ tốc tiêm truyền là 20mg/h. Tính Css?

4,23mg/l.

4,33mg/l.

4,52mg/l.

4,62mg/l.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phương trình Cl=K x Vd, K là:

Hằng số tốc độ thải trừ.

Hằng số tốc độ phân tán của thuốc.

Hằng số tốc độ thâm nhập vào các mô của thuốc.

Hằng số tốc độ chuyển hóa thuốc của cơ thể.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Ý nghĩa của thông tin thuốc là, ngoại trừ:

Là một trong những hoạt động của dược lâm sàng.

Dược sĩ được xem là nhà tham vấn thuốc.

Thông tin thuốc là hoạt động thiết yếu.

Thông tin thuốc chỉ cần cập nhật thường niên.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Thông tin cấp mấy có độ tin cậy cao nhất?

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tra cứu, đánh giá, phân tích các nguồn thông tin nằm ở bước mấy của quy trình giải quyết yêu cầu thông tin thuốc?

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối tượng của thông tin thuốc:

Bệnh nhân.

Bác sĩ.

Dược sĩ.

Tất cả các đối tượng trên.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối với công chúng thì thông tin thuốc phải:

Ngắn gọn, dễ hiểu, đơn giản.

Có sự hiểu biết với thuốc kê đơn.

Nội dung phải đúng với các tài liệu khoa học.

Tất cả đều đúng.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Đối với cán bộ y tế thì thông tin thuốc phải:

Ngắn gọn, dễ hiểu và đơn giản.

Nhằm có sự hiểu biết với thuốc kê đơn.

Nội dung phải đúng với các tài liệu khoa học.

Tất cả đúng

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Thông tin cho người sử dụng thuốc gồm:

Bệnh nhân, người dùng thuốc.

Nhân dân, người tiêu dùng thuốc.

a và b đúng.

a và b đều sai.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Nội dung thông tin thuốc phải phù hợp với:

Dược sĩ lâm sàng.

Bác sĩ, cán bộ điều dưỡng và bệnh nhân.

Bác sĩ và dược sĩ lâm sàng.

Cán bộ y tế và bệnh nhân.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung tâm thông tin thuốc là theo dõi ADR của nước ta đặt tại:

Hà Nội.

Hồ Chí Minh.

Cần Thơ.

Nha Trang.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Mục tiêu của thông tin thuốc tại bệnh viện:

Thu thập các thông tin phản hồi và ADR.

Đảm bảo sử dụng thuốc an toàn, hợp lý.

Đánh giá các thông tin sẵn có.

Dự đoán và giải quyết các nhu cầu thông tin thuốc.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ mạnh của thế giới nghiên cứu:

Nghiên in vivo mạnh hơn trên động vật.

Nghiên cứu trên động vật mạnh hơn các ca báo cáo lâm sàng.

Nghiên cứu đoàn hệ mạnh hơn ca báo cáo lâm sàng.

Câu b & c đúng.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ Mạnh của thiết kế nghiên cứu:

Nghiên cứu báo cáo ca mạnh hơn nghiên cứu đoàn hệ.

Nghiên cứu báo cáo ca mạnh hơn nghiên cứu trên động vật.

Nghiên cứu báo cáo hệ thống là nghiên cứu mạnh nhất.

Ý kiến chuyên gia mạnh hơn nghiên cứu báo cáo ca.

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Chìa khóa của việc sử dụng thuốc an toàn, hợp lý và kinh tế:

Thông tin thuốc.

Giá cả và chất lượng.

Sự kê đơn hợp lý của bác sĩ.

Sự phối hợp của bệnh nhân trong điều trị.

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Quy trình tham khảo theo độ cập nhật:

Cấp 1 > cấp 2 > cấp 3.

Cấp 3 > cấp 2 > cấp 1.

Cấp 3 > cấp 1 > cấp 2.

Cấp 1 > cấp 3 > cấp 2.

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Quy trình tham khảo theo độ tin cậy:

Cấp 1 > cấp 2 > cấp 3.

Cấp 3 > cấp 2 > cấp 1.

Cấp 3 > cấp 1 > cấp 2.

Cấp 1 > cấp 3 > cấp 2.

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Yêu cầu của nội dung thông tin thuốc:

Chính xác, khách quan, có tinh ứng dụng cao.

Khách quan, có hệ thống, có tinh ứng dụng cao.

Chính xác, khách quan và cập nhật.

Khách quan, cập nhật, dễ hiểu.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack