2048.vn

900+ câu trắc nghiệm Phương pháp điều trị không dùng thuốc có đáp án - Phần 21
Đề thi

900+ câu trắc nghiệm Phương pháp điều trị không dùng thuốc có đáp án - Phần 21

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp6 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong chỉ tiêu về kê đơn, trong chăm sóc bệnh nhân và trong cung ứng thuốc của WHO, Tỷ lệ phần trăm thuốc dạng tiêm trong một đơn thuốc là:

10%

20%

40%

70%

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong chỉ tiêu về kê đơn, trong chăm sóc bệnh nhân và trong cung ứng thuốc của WHO, số thuốc trung bình cho một lần điều trị là:

1

1,5

2

5

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

THAI KỲ được chia thành CÁC GIAI ĐOẠN là:

Pha phân đoạn, Thời kỳ tiền phôi.

Pha phân đoạn, Thời kỳ tiền phôi, Thời kỳ phôi.

Thời kỳ tiền phôi, Thời kỳ phôi, Thời kỳ thai.

Pha phân đoạn, Thời kỳ tiền phôi, Thời kỳ phôi, Thời kỳ thai.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Pha phân đoạn trong thai kỳ là:

Kéo dài 17 ngày sau khi trứng được thụ tinh

Kéo dài 170 ngày sau khi trứng được thụ tinh

Kéo dài 17 ngày kể từ ngày bắt đầu thời kỳ tiền phôi

Kéo dài 170 ngày kể từ ngày bắt đầu thời kỳ tiền phôi

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thai kỳ, thời kỳ tiền phôi là thời kỳ nằm trong khoảng thời gian nào?

17 tuần đầu sau khi trứng được thụ tinh

Tuần thứ 8 đến lúc sinh

Ngày thứ 18 đến ngày thứ 56

Ngày thứ 3 đến ngày thứ 8

Ngày thứ 25 đến ngày thứ 38

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thai kỳ, thời kỳ thai là thời kỳ nằm trong khoảng thời gian nào?

17 tuần đầu sau khi trứng được thụ tinh

Tuần thứ 18 đến tuần thứ 56

Ngày thứ 18 đến ngày thứ 56

Tuần thứ 8-9 đến lúc sinh

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thai kỳ, thời kỳ tiền phôi là thời kỳ nằm trong khoảng thời gian nào?

17 tuần đầu sau khi trứng được thụ tinh

Tuần thứ 18 đến tuần thứ 56

Ngày thứ 18 đến ngày thứ 56

Tuần thứ 8-9 đến lúc sinh

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời kỳ nhạy cảm nhất của thuốc đối với mắt của thai nhi là:

Tuần thứ 3-6

Tuần thứ 4-8

Tuần thứ 4-7

Tuần thứ 7-12

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời kỳ nhạy cảm nhất của thuốc đối với Bộ phận sinh dục ngoài của thai nhi là:

Tuần thứ 3-6

Tuần thứ 4-8

Tuần thứ 4-7

Tuần thứ 7-12

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời kỳ nhạy cảm nhất của thuốc đối vớ tim thai là:

Tuân thứ 3-6

Tuần thứ 4-7

Tuần thứ 4-10

Tuần thứ 7 -12

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Các bộ phận cơ thể được hình thành trong quá trình thai kì lần lượt là:

Tay » Chân » Tim » Mắt » Răng » Tai » Vòm miệng » Bộ phận sinh dục ngoài Tay » Chân

» Mắt » Tai » Răng » Vòm miệng » Tim » Bộ phận sinh dục ngoài

Bộ phận sinh dục ngoài » Tim » Vòm miệng » RănẾ » Tai » Mắt » Chân » Tay

Tim » Tay » Chân » Mắt » Răng » Vòm miệng » Tai » Bộ phận sinh dục ngoài

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thai kì, cơ quan nào được hình thành sớm nhất?

Tay

Chân

Tim

Mắt

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đa phần các thuốc có phân tử đều có thể qua nhau thai

Nhỏ hơn 1000

Nhỏ hơn 600-800

Nhỏ hơn 1300-1500

Lớn hơn 8 1000

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Có mấy chỉ số đánh giá thuốc khi sử dụng ở phụ nữ cho con bú?

2

4

5

7

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong lựa chọn, sử dụng thuốc, có các đối tượng đặc biệt so với người trưởng thành là:

Trẻ em, Phụ nữ có thai, Người già

Trẻ em, Phụ nữ có thai, Người cao tuổi

Trẻ em, Phụ nữ có thai, Phụ nữ cho con bú, Người già

Trẻ em, Phụ nữ có thai, Phụ nữ cho con bú, Người cao tuổi

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong lựa chọn, sử dụng thuốc Có mấy đối tượng đặc biệt cần lưu ý so với người lớn trưởng thành?

2

3

4

5

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Những khác biệt về mặt sinh lý và bệnh lý thường gặp ở các đối tượng đặc biệt so với người lớn trưởng thành dẫn đến các thay đổi về……….- nguyên nhân dẫn đến sự thay đổi trong sử dụng thuốc.

Sinh khả dụng và Độ thanh thải

Thể tích phân bố và Sinh khả dụng

Dược động học và Dược lực học

Độ thanh thải và Thể tích phân bố

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác động của một thuốc đối với thai nhi phụ thuộc vào mấy yếu tố?

3

4

5

6

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số hơn một nghìn thuốc đã từng được coi là có nguy cơ gây quái thai, chỉ có khoảng ... Được chứng minh là thực sự có hại đối với thai nhi.

30 thuốc

300 thuốc

50 thuốc

500 thuốc

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Prenisolone được dùng với liều nào sẽ gây độc đối với thai nhi khi dùng cho phụ nữ có thai?

5 mg/ngày

5 mg/tháng

10 mg/ngày

10 mg/tháng

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hậu quả gì khi phụ nữ sử dụng Prenisolone trên 10mg/ngày trong thời kì mang thai?

Dị tật bẩm sinh - Hội chứng chim cánh cụt

Ung thư âm đạo ở con gái của bà mẹ dùng thuốc

Gây nam hóa thai nhi nữ

Ức chế tuyến thượng thận ở thai nhi

Ung thư tinh hoàn ở con trai của bà mẹ dùng thuốc

Tất cả đều sai

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hậu quả gì khi phụ nữ sử dụng Prenisolone 5mg/ngày trong thời kì mang thai?

Dị tật bẩm sinh - Hội chứng chim cánh cụt

Ung thư âm đạo ở con gái của bà mẹ dùng thuốc

Gây nam hóa thai nhi nữ ức chế tuyến thượng thận ở thai nhi

Ung thư tinh hoàn ở con trai của bà mẹ dùng thuốc

Tất cả đều sai

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Vitamin A ở liều dùng nào sẽ gây độc tính đối với sinh sản khi dùng cho phụ nữ có thai?

2.500 đvqt/ngày

2.500 đvqt/tháng

25.000 đvqt/ngày

25.000 đvqt/tháng

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Prenisolone được dùng với liều nào sẽ gây độc đối với thai nhi khi dùng cho phụ nũ có thai?

0,5 mg/ngày

5 mg/ngày

1 mg/ngày

10 mg/ngày

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Kể từ lúc trứng được thụ tinh, thai kỳ sẽ kéo dài trong……

38 tuần

42 tuần

45 tuần

52 tuần

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo Australia, Độ an toàn của thuốc được chia thành các loại là:

A, B, C, D, E, F

A, B, C, D, X

A, C, Bl, B2, B3, D, E

A, C, Bl, B2, B3, D, X

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo FDA, Độ an toàn của thuốc được chia thành các loại là:

A, B, C, D, E, F

A, B, C, D, X

A, C, Bl, B2, B3, D, E

A, C, Bl, B2, B3, D, X

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

PHÁT BIỂU nào sau đây là ĐÚNG theo FDA (trước 30/06/2015) về phân loại MỨC ĐỘ AN TOÀN THUỐC dùng cho PHỤ NỮ CÓ THAI?

Mức độ nguy cơ A là “Không có bằng chứng về nguy cơ trên người”.

Mức độ nguy cơ C là “Nguy cơ cao gây dị tật bào thai”.

Mức độ nguy cơ B là “Có nguy cơ trên bào thai”.

Mức độ nguy cơ D là “Chắc chắn có nguy cơ cho bào thai”.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo FDA, Thuốc không có bằng chứng về nguy cơ trên người được xếp vào nhóm thuốc....

Loại A

Loại B

Loại C

Loại D

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo FDA,Thuốc có nguy cơ cho bào thai được xếp vào nhóm thuốc....

Loại A

Loại B

Loại C

Loại D

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo FDA, Thuốc chắc chắn có nguy cơ cho bào thai là thuốc

Loại A

Loại B

Loại C

Loại D

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo FDA, Misoprostol được xếp vào nhóm thuốc....

Loại A

Loại B

Loại C

Loại D

Loại X

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo FDA, Pantoprazol được xếp vào nhóm thuốc....

Loại A

Loại B

Loại C

Loại D

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo FDA, Famotidin được xếp vào nhóm thuốc....

Loại A

Loại B

Loại C

Loại D

Loại X

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo FDA, Cimetidin được xếp vào nhóm thuốc....

Loại A

Loại B

Loại C

Loại D

Loại X

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo FDA, Thuốc loại nào Chống chỉ định cho phụ nữ có thai?

Loại A

Loại B

Loại C

Loại D

Loại X

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc sử dụng được khi mang thai bị ợ chua:

Nhóm thuốc trào ngược dạ dày thực quản.

Tuyệt đối không dùng thuốc.

Nhóm thuốc Antacid.

Nhóm thuốc chống dị ứng.

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Phụ nữ mang thai KHÔNG NÊN dùng loại vitamin:

Vitamin D.

Vitamin

Vitamin A.

Vitamin

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi mang thai bị nôn mửa, loại thuốc nào sau đây được ưu tiên dùng:

Chlopheniramin.

Dimenhydrat.

Motilium.

Metoclopramid.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack