900 câu trắc nghiệm môn Quản lý thuế có đáp án - Phần 11
30 câu hỏi
Tạm nộp hàng tháng theo số tiền tạm thanh toán với chủ đầu tư.
Tạm nộp hàng quý theo tiến độ hoàn thành công trình
Nộp theo quyết toán tài chính quý.
Nộp theo quyết toán tài chính năm.
Chọn đáp án A
Chưa phải kê khai và gửi tờ khai theo quy định cho cơ quan thuế.
Để khi nào phát sinh thuế GTGT thì lúc đó mới kê khai và gửi tờ khai kỳ trước cho cơ quan thuế.
Phải gửi tờ khai cho cơ quan thuế biết.
Phải kê khai và gửi tờ khai cho cơ quan thuế biết
Chọn đáp án D
Tính trên giá thanh toán cho người mua.
Tính trên doanh thu chưa có thuế và có thuế GTGT
Tính trên doanh thu đã có thuế.
Cả (a) và (b).
Chọn đáp án D
Nộp thuế GTGT theo hàng hóa thực tế đã bán khi kết thúc hợp đồng.
Tạm nộp thuế GTGT hàng tháng.
Tạm nộp thuế GTGT theo hàng hóa giao đại lý, ký gửi để tiêu thụ.
Nộp thuế GTGT theo quyết toán tài chính.
Chọn đáp án A
Các tổ chức, cá nhân nước ngoài.
Các tổ chức, cá nhân ở VN trực tiếp ký hợp đồng tiêu thụ hàng hóa dịch vụ với tổ chức, cá nhân nước ngoài phải kê khai, nộp thuế thay cho phía nước ngoài.
Các tổ chức, cá nhân ở VN kê khai và nộp thuế GTGT như đói với hàng hóa nhập khẩu.
Tổ chức, cá nhân nước ngoài ủy quyền cho người tiêu thụ kê khai và nộp
Chọn đáp án B
5%
10%
0%
20%
Chọn đáp án D
Là doanh thu chưa có thuế GTGT do người mua thanh toán
Là doanh thu có thuế GTGT do người mua thanh toán
Là doanh thu có thuế GTGT bao gồm cả phụ thu, phụ phí mà người mua phải thanh toán
Cả (a) và (b).
Chọn đáp án C
Cơ sở kinh doanh buôn chuyến.
Hộ kinh doanh nhỏ nộp thuế theo phương pháp ấn định doanh thu và cơ sở kinh doanh buôn chuyến và kinh doanh nhập
khẩu
Hộ kinh doanh nhỏ nộp thuế theo phương pháp ấn định doanh thu.
Cơ sở kinh doanh và người nhập khẩu hàng hóa.
Chọn đáp án B
Thuế GTGT đầu vào của hàng hóa dịch vụ dùng để sản xuất hàng hóa dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế GTGT
Thuế GTGT đầu vào của hàng hóa dịch vụ dùng để sản xuất hàng hóa dịch vụ thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT
Thuế GTGT đầu vào của hàng hóa dịch vụ dùng để sản xuất hàng hóa dịch vụ thuộc đối tượng chịu và không chịu thuế
GTGT
Cả (b) và (c).
Chọn đáp án A
Giá bán ra của sản phẩm đó chưa có thuế GTGT
Giá bán ra của sản phẩm chưa có thuế GTGT của cơ sở đưa gia công.
Giá thỏa thuận giữa người gia công, người nhận gia công và phải có ý kiến của cơ quan thuế.
Giá bán ra của sản phẩm đó trên thị trường bao gồm cả thuế GTGT
Chọn đáp án B
Bệnh viện, nhà nghỉ điều dưỡng không hạch toán riêng được doanh thu và thuế GTGT phải nộp đối với phần kinh doanh phụ.
Các doanh nghiệp hạch toán phụ thuộc, hạch toán theo giá điều chuyển nội bộ không xác định được doanh thu và thuế
GTGT phải nộp.
Các doanh nghiệp hạch toán độc lập và các doanh nghiệp hạch toán phụ thuộc xác định được thuế GTGT đầu ra và thuế
GTGT đầu vào để làm căn cứ nộp thuế GTGT
Văn phòng công ty, tổng công ty có kinh doanh nhưng không hạch toán riêng được doanh thu và thuế GTGT phải nộp.
Chọn đáp án C
Giá tính thuế và thuế suất.
Giá tính thuế, số lượng từng loại hàng hóa XNK và thuế suất của mặt hàng XNK tương ứng
Giá tính thuế, số lượng hàng hóa XNK và thuế suất.
Số lượng hàng hóa XNK và thuế suất.
Chọn đáp án B
Thúc đẩy kinh tế ngoại thương, hội nhập kinh tế khu vực và thế giới.
Lập lại hàng rào thuế quan đối với sự gia tăng buôn bán ở biên giới.
Lập lại hành lang thúc đẩy ngoại thương chính ngạch phát triển.
Bảo hộ nền sản xuất trong nước tồn tại và phát triển.
Chọn đáp án D
Hàng XNK dùng làm quà biếu, quà tặng vượt quá tiêu chuẩn miễn thuế.
Hàng xuất đưa vào khu chế xuất, nhập khẩu từ khu chế xuất.
Hàng hóa nhập khẩu là hàng viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại
Hàng XNK dùng làm hàng mẫu, quảng cáo, triển lãm, hội chợ.
Chọn đáp án C
7
14
8
10
Chọn đáp án B
Thu thuế nhập khẩu bổ sung.
Thu thuế TT ĐB với thuế suất cao.
Thu thuế GTGT với thuế suất cao.
Thu thuế chống bán phá giá.
Chọn đáp án D
Giá mua tại cửa khẩu nhập (CIF).
Giá nhập tại cửa khẩu chưa có chi phí vận tải.
Giá nhập tại cửa khẩu chưa có phí bảo hiểm.
Chi phí sửa chữa theo hợp đồng đã ký với nước ngoài.
Chọn đáp án D
Giá tối thiểu theo quy định của Bộ thương mại.
Giá mua hàng nhập khẩu bao gồm cả chi phí vận tải, bảo hiểm.
Giá tối thiểu theo quy định của Tổng cục Hải quan.
Giá tối thiểu theo quy định của Bộ tài chính.
Chọn đáp án C
Hàng hóa nhập khẩu từ các nước thuộc khu vực ASEAN.
Hàng hóa nhập khẩu từ các nước có ký hiệp định đánh trùng thuế với VN
Hàng hóa nhập khẩu từ các nước có thỏa thuận tối huệ quốc trong quan hệ ngoại thương với VN.
Hàng hóa nhập khẩu từ các nước có thỏa thuận ưu đãi đặc biệt về thuế XNK theo thể chế khu vực mậu dịch tự do.
Chọn đáp án C
Hàng hóa được phép quá cảnh, mượn đường qua VN
Hàng hóa từ thị trường trong nước đưa vào khu chế xuất, khu công nghiệp.
Hàng hóa được phép xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu biên giới VN.
Cả (b) và (c).
Chọn đáp án B
Có quan hệ phân biệt đối xử về thuế nhập khẩu đối với hàng hóa VN.
Có thỏa thuận ưu đãi đặc biệt về thuế nhập khẩu đối với VN.
Có quan hệ đối xử tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với VN.
Không có quan hệ đối xử tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với VN.
Chọn đáp án D
Hàng hóa được phép xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu hoặc biên giới VN.
Hàng hóa được phép xuất khẩu, nhập khẩu qua biên giới VN.
Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua biên giới VN.
Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu hoặc biên giới VN.
Chọn đáp án A
Tỷ giá giao dịch chính thức giữa NHNN với các NHTM.
Tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường liên ngân hàng do NHNN VN công bố trên báo nhân dân hàng ngày.
Tỷ giá do NHNN VN công bố.
Tỷ giá do chính phủ công bố trên các phương tiện thông tin đại chúng.
Chọn đáp án B
Giá trị thực tế của hàng nhập khẩu trừ đi giá trị của vật tư nguyên liệu xuất ra nước ngoài để gia công theo hợp đồng đã ký.
Giá FOB và một vài chi phí khác có liên quan.
Giá tại cửa khẩu nhập cộng với phí bảo hiểm và chi phí vận chuyển.
Giá trị thực tế của hàng nhập khẩu cộng với thuế GTGT của hàng nhập khẩu giao gia công.
Chọn đáp án A
1
2
3
4
Chọn đáp án C
Giá tối thiểu do Tổng cục Hải quan quy định.
Giá tối thiểu do Bộ thương mại quy định.
Giá tối thiểu do Bộ tài chính quy định.
Giá ghi trên hợp đồng nhập khẩu của hàng hóa cùng loại hoặc tương đương.
Chọn đáp án C
(1) Tăng chi phí sản xuất.
(2) Tăng giá bán.
(3) Tăng chi cho ngân sách.
(4) Tăng thu cho ngân sách.
(2) và (3).
(2) và (4).
(1) và (4).
(1) và (3).
Chọn đáp án B
Hàng hóa nhập khẩu từ nước ngoài vào khu chế xuất hoặc từ khu chế xuất ra nước ngoài hoặc từ khu chế xuất này sang khu chế xuất khác trong lãnh thổ VN.
Hàng quá cảnh và mượn đường qua lãnh thổ VN
Hàng hóa được phép XK, NK qua cửa khẩu hoặc biên giới VN.
Hàng kinh doanh theo phương thức chuyển khẩu
Chọn đáp án C
Theo từng lần nhập khẩu với cơ quan Hải quan nơi làm thủ tục nhập khẩu.
Theo từng lần nhập khẩu với cơ quan thuế địa phương nơi đăng ký kinh doanh.
Theo từng lần nhập khẩu với Cục hải quan tỉnh, thành phố
Mỗi tháng 1 lần với cơ quan Hải quan nơi làm thủ tục nhập khẩu.
Chọn đáp án A
Hàng hóa nhập khẩu từ các nước ASEAN
Hàng hóa nhập khẩu từ các nước ASEAN và Trung Quốc.
Hàng hóa nhập khẩu từ nước có thỏa thuận tối huệ quốc với VN.
Hàng hóa nhập khẩu từ nước có thỏa thuận ký hiệp định tránh đánh trùng thuế với VN
Chọn đáp án C
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Trắc nghiệm tổng hợp
Tài liệu phổ biến Đại học

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)












