81 câu Trắc nghiệm Toán 10 Bài tích vô hướng của hai vecto có đáp án (Mới nhất)
Đề thi

81 câu Trắc nghiệm Toán 10 Bài tích vô hướng của hai vecto có đáp án (Mới nhất)

A
Admin
ToánLớp 1093 lượt thi
81 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a→  và b→  là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0→ . Mệnh đề nào sau đây đúng?

a→.b→=a→.b→.

a→.b→=0 .

a→.b→=−1 .

a→.b→=−a→.b→ .

Xem đáp án

Cho vecto a và vecto b là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0 . Mệnh đề nào sau đây đúng (ảnh 1)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vectơ a→và b→khác 0→. Xác định góc αgiữa hai vectơ a→và b→khi a→.b→=−a→.b→.

α=1800.

α=00.

α=900.

α=450.

Xem đáp án

Cho hai vectơ a và b  khác vecto 0 . Xác định góc alpha  giữa hai vectơ a và b (ảnh 1)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vectơ a→và b→thỏa mãn a→=3,b→=2và a→.b→=−3.Xác định góc αgiữa hai vectơ a→và b→.

α=300.

α=450.

α=600.

α=1200.

Xem đáp án

Cho hai vectơ a và b  thỏa mãn vecto a = 3, vecto b = 2 và vecto a. vecto b = -3  Xác định góc alpha  giữa hai vectơ a và b  (ảnh 1)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vectơ a→và b→thỏa mãn a→=b→=1và hai vectơ u→=25a→−3b→và v→=a→+b→vuông góc với nhau. Xác định góc αgiữa hai

vectơ a→và b→.

α=900.

α=1800.

α=600.

α=450.

Xem đáp án

Cho hai vectơ a và b thỏa mãn vecto a = vecto b= 1  và hai vectơ u = 2/5  a - 3b (ảnh 1)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vectơ a→  và b→ . Đẳng thức nào sau đây sai?

a→.b→=12a→+b→2−a→2−b→2.

a→.b→=12a→2+b→2−a→−b→2.

a→.b→=12a→+b→2−a→−b→2.

a→.b→=14a→+b→2−a→−b→2.

Xem đáp án

Cho hai vectơ a và b . Đẳng thức nào sau đây sai (ảnh 1)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a.Tính tích vô hướng AB→.AC→.

AB→.AC→=2a2.

AB→.AC→=−a232.

AB→.AC→=−a22.

AB→.AC→=a22.

Xem đáp án

Cho tam giác đều ABC  có cạnh bằng a.  Tính tích vô hướng  vecto AB . vecto AC (ảnh 1)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a.Tính tích vô hướng AB→.BC→.

AB→.BC→=a2.

AB→.BC→=a232.

AB→.BC→=−a22.

AB→.BC→=a22.

Xem đáp án

Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a.  Tính tích vô hướng vecto AB . vecto BC (ảnh 1)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi G là trọng tâm tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Mệnh đề nào sau đây là sai?

AB→.AC→=12a2.

AC→.CB→=−12a2.

GA→.GB→=a26.

AB→.AG→=12a2.

Xem đáp án

Gọi G là trọng tâm tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Mệnh đề nào sau đây là sai (ảnh 1)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a và chiều cao AH. Mệnh đề nào sau đây là sai?

AH→.BC→=0.

AB→,HA→=1500.

AB→.AC→=a22.

AC→.CB→=a22.

Xem đáp án

Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a và chiều cao AH. Mệnh đề nào sau đây là sai (ảnh 1)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân tại A và có AB = AC = a.Tính AB→.BC→.

AB→.BC→=−a2.

AB→.BC→=a2.

AB→.BC→=−a222.

AB→.BC→=a222.

Xem đáp án

Cho tam giác ABC  vuông cân tại A  và có AB = AC = a.  Tính vecto AB . vecto BC (ảnh 1)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A và có AB = c, AC = b.Tính BA→.BC→.

BA→.BC→=b2.

BA→.BC→=c2.

BA→.BC→=b2+c2.

BA→.BC→=b2−c2.

Xem đáp án

Cho tam giác ABC  vuông tại A và có AB = c, AC = b.  Tính vecto BA . vecto BC (ảnh 1)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có AB=2  cm, BC=3  cm, CA=5  cm.Tính CA→.CB→.

CA→.CB→=13.

CA→.CB→=15.

CA→.CB→=17.

CA→.CB→=19.

Xem đáp án

Cho tam giác ABC  có AB = 2 cm, BC = 3 cm, CA = 5 cm.  Tính vecto CA . vecto CB (ảnh 1)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c.Tính P=AB→+AC→.BC→.

P=b2−c2.

P=c2+b22.

P=c2+b2+a23.

P=c2+b2−a22.

Xem đáp án

Cho tam giác ABC  có BC = a, CA = b, AB = c.  Tính  P = ( vceto AB + vecto AC) vecto BC (ảnh 1)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c. Gọi  M là trung điểm cạnh BC. Tính AM→.BC→.

AM→.BC→=b2−c22.

AM→.BC→=c2+b22.

AM→.BC→=c2+b2+a23.

AM→.BC→=c2+b2−a22.

Xem đáp án

Cho tam giác ABC  có BC = a, CA = b, AB = c.  Gọi M  là trung điểm cạnh BC. Tính vecto AM . vecto BC.  (ảnh 1)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm O, A, B không thẳng hàng. Điều kiện cần và đủ để tích vô hướng OA→+OB→.AB→=0  là

tam giác OAB đều.

tam giác OAB cân tại O

tam giác OABvuông tại OD.

tam giác OABvuông cân tại O

Xem đáp án

Cho ba điểm O, A, B  không thẳng hàng. Điều kiện cần và đủ để tích vô hướng ( vecto OA + vecto OB). vecto AB = 0  là (ảnh 1)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho M, N, P, Q là bốn điểm tùy ý. Trong các hệ thức sau, hệ thức nào sai?

MN→NP→+PQ→=MN→.NP→+MN→.PQ→.

MP→.MN→=−MN→.MP→ .

MN→.PQ→=PQ→.MN→ .

MN→−PQ→MN→+PQ→=MN2−PQ2 .

Xem đáp án

Cho M, N, P, Q là bốn điểm tùy ý. Trong các hệ thức sau, hệ thức nào sai (ảnh 1)

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD cạnh a.Tính AB→.AC→.

AB→.AC→=a2.

AB→.AC→=a22.

AB→.AC→=22a2.

AB→.AC→=12a2.

Xem đáp án

Cho hình vuông ABCD  cạnh a. Tính vecto AB . AC (ảnh 1)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính P=AC→.CD→+CA→.

P=−1.

P=3a2.

P=−3a2.

P=2a2.

Xem đáp án

Cho hình vuông ABCD cạnh a . Tính P = vecto AC. ( vecto CD + vecto CA) (ảnh 1)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính P=AB→+AC→.BC→+BD→+BA→.

P=22a.

P=2a2.

P=a2.

P=−2a2.

Xem đáp án

Cho hình vuông ABCD cạnh a.  Tính P = ( vecto AB + AC) ( vecto BC + BD + BA) (ảnh 1)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD cạnh a. Gọi E là điểm đối xứng của D qua C.Tính AE→.AB→.

AE→.AB→=2a2.

AE→.AB→=3a2.

AE→.AB→=5a2.

AE→.AB→=5a2.

Xem đáp án

Cho hình vuông ABCD  cạnh a. Gọi E  là điểm đối xứng của D qua C.  Tính vecto AE. vecto AB. (ảnh 1)

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 2.Điểm M nằm trên đoạn thẳng AC sao cho AM=AC4. Gọi Nlà trung điểm của đoạn thẳng DC. Tính MB→.MN→.

MB→.MN→=−4.

MB→.MN→=0.

MB→.MN→=4.

MB→.MN→=16.

Xem đáp án

Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 2. Điểm M  nằm trên đoạn thẳng AC  sao cho AM = AC / 4 (ảnh 1)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8, AD = 5.Tích AB→.BD→.

AB→.BD→=62.

AB→.BD→=64.

AB→.BD→=−62.

AB→.BD→=−64.

Xem đáp án

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8, AD = 5.  Tích vecto AB . vecto BD. (ảnh 1)

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thoi ABCD có AC = 8 và BD = 6.Tính AB→.AC→.

AB→.AC→=24.

AB→.AC→=26.

AB→.AC→=28.

AB→.AC→=32.

Xem đáp án

Cho hình thoi ABCD  có AC = 8  và BD = 6.  Tính vecto AC . vecto AB (ảnh 1)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD có AB=8  cm, AD=12  cm, góc ABC^ nhọn và diện tích bằng 54  cm2.Tính cosAB→,BC→.

cosAB→,BC→=2716.

cosAB→,BC→=−2716.

cosAB→,BC→=5716.

cosAB→,BC→=−5716.

Xem đáp án

Cho hình bình hành ABCD  có AB = 8cm, AD = 12 cm , góc ABC  nhọn và diện tích bằng 54 cm^2 (ảnh 1)

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = a và AD = a2. Gọi K là trung điểm của cạnh AD.Tính BK→.AC→.

BK→.AC→=0.

BK→.AC→=−a22.

BK→.AC→=a22.

BK→.AC→=2a2.

Xem đáp án

Cho hình chữ nhật ABCD  có AB = a  và AD = a căn 2 . Gọi K  là trung điểm của cạnh AD (ảnh 1)

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Tập hợp các điểm M thỏa mãn MA→MB→+MC→=0  là:

một điểm.

đường thẳng.

đoạn thẳng.

đường tròn.

Xem đáp án

Cho tam giác ABC . Tập hợp các điểm M  thỏa mãn vecto MA( vecto MB + vecto MC) = 0  là (ảnh 1)

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập các hợp điểm M thỏa mãn MB→MA→+MB→+MC→=0  với A, B, C là ba đỉnh của tam giác.

một điểm.

đường thẳng.

đoạn thẳng.

đường tròn.

Xem đáp án

Tìm tập các hợp điểm M  thỏa mãn vecto MB ( vecto MA + MB + MC) = 0 với A, B, C  là ba đỉnh của tam giác. (ảnh 1)

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC. Tập hợp các điểm M thỏa mãn MA→.BC→=0 là:

một điểm.

đường thẳng.

đoạn thẳng.

đường tròn.

Xem đáp án

Cho tam giác ABC . Tập hợp các điểm M  thỏa mãn vecto MA . vecto BC = 0  là (ảnh 1)

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm A,B  cố định có khoảng cách bằng a. Tập hợp các điểm N thỏa mãn AN→.AB→=2a2  là:

một điểm.

đường thẳng.

đoạn thẳng.

đường tròn.

Xem đáp án

Cho hai điểm A, B  cố định có khoảng cách bằng a . Tập hợp các điểm N  thỏa mãn vecto AN . vecto AB = 2a^2  là (ảnh 1)

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm A, B cố định và AB = 8. Tập hợp các điểm M thỏa mãn MA→.MB→=−16  là:

một điểm.

đường thẳng.

đoạn thẳng.

đường tròn.

Xem đáp án

Cho hai điểm A, B  cố định và AB = 8.  Tập hợp các điểm M  thỏa mãn  vecto MA. vecto MB = - 16 là (ảnh 1)

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A3;−1, B2;10, C−4;2.Tính tích vô hướng AB→.AC→.

AB→.AC→=40.

AB→.AC→=−40.

AB→.AC→=26.

AB→.AC→=−26.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A( 3; -1), B(2; 10); C( -4, 2).  Tính tích vô hướng (ảnh 1)

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A3;−1 và B2;10.  Tính tích vô hướng AO→.OB→.

AO→.OB→=−4.

AO→.OB→=0.

AO→.OB→=4.

AO→.OB→=16.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy  cho hai điểm A( 3; -1)  và B( 2; 10).  Tính tích vô hướng (ảnh 1)

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ a→=4i→+6j→ và b→=3i→−7j→.Tính tích vô hướng a→.b→.

a→.b→=−30.

a→.b→=3.

a→.b→=30.

a→.b→=43.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ a = 4 i + 6j  và b = 3 i - 7j  Tính tích vô hướng (ảnh 1)

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ a→=−3;2 và b→=−1;−7.Tìm tọa độ vectơ c→ biết c→.a→=9 và c→.b→=−20.

c→=−1;−3.

c→=−1;3.

c→=1;−3.

c→=1;3.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy  cho hai vectơ a = (-3,2) và b = -1; -7)  Tìm tọa độ vectơ c (ảnh 1)

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba vectơ a→=1;2, b→=4;3  và c→=2;3.Tính P=a→.b→+c→.

P=0.

P=18.

P=20.

P=28.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy  cho ba vectơ a = (1, 2), b( 4;3) và c = (2,3).  Tính (ảnh 1)

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ a→=−1;1và b→=2;0. Tính cosin của góc giữa hai vectơ a→và b→.

cosa→,b→=12.

cosa→,b→=−22.

cosa→,b→=−122.

cosa→,b→=12.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy  cho hai vectơ a = (-1, 1)  và b = (2; 0) . Tính cosin của góc giữa hai vectơ  a và b (ảnh 1)

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ a→=−2;−1và b→=4;−3. Tính cosin của góc giữa hai vectơ a→và b→.

cosa→,b→=−55.

cosa→,b→=255.

cosa→,b→=32.

cosa→,b→=12.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy  cho hai vectơ a = ( -2, -1)  và b = 4; -3) . Tính cosin của góc giữa hai vectơ  a và  b (ảnh 1)

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ a→=4;3và b→=1;7. Tính góc αgiữa hai vectơ a→và b→.

α=90O.

α=60O.

α=45O.

α=30O.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy  cho hai vectơ a = (4, 3)  và b = (1,7) . Tính góc alpha  giữa hai vectơ a  và b (ảnh 1)

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ x→=1;2và y→=−3;−1. Tính góc αgiữa hai vectơ x→và y→.

α=45O.

α=60O.

α=90O.

α=135O.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy  cho hai vectơ x = (1,2)  và y = (-3; -1) . Tính góc alpha giữa hai vectơ x và y  (ảnh 1)

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ a→=2;5và b→=3;−7. Tính góc α giữa hai vectơ a→và b→.

α=30O.

α=45O.

α=60O.

α=135O.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy  cho hai vectơ a = ( 2,5)  và b = (3; -7) . Tính góc alpha  giữa hai vectơ  a và b. (ảnh 1)

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vectơ a→=9;3 . Vectơ nào sau đây không vuông góc với vectơ a→ ?

v1→=1;−3.

v2→=2;−6.

v3→=1;3.

v4→=−1;3.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy  cho vectơ a = ( 9,3) . Vectơ nào sau đây không vuông góc với vectơ a (ảnh 1)

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A1;2, B−1;1và C5;−1. Tính cosin của góc giữa hai vectơ AB→và AC→.

cosAB→,AC→=−12.

cosAB→,AC→=32.

cosAB→,AC→=−25.

cosAB→,AC→=−55.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy  cho ba điểm A(1,2), B( -1, 1)  và C( 5; -1) . Tính cosin của góc giữa hai vectơ AB  và AC (ảnh 1)

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A6;0, B3;1  và C−1;−1 . Tính số đo góc B của tam giác đã cho.

15O.

60O.

120O.

135O.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy  cho tam giác ABC  có A( 6, 0), B( 3,1) và C( -1,-1) . Tính số đo góc B  của tam giác đã cho (ảnh 1)

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho bốn điểm A−8;0, B0;4, C2;0  và D−3;−5.   Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hai góc BAD^ và BCD^ phụ nhau.

Góc BCD^ là góc nhọn.

cosAB→,AD→=cosCB→,CD→.

Hai góc BAD^ và BCD^ bù nhau.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy  cho bốn điểm A(-8,0), B(0,4) và C(2,0)  Khẳng định nào sau đây là đúng (ảnh 1)

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ u→=12i→−5j→và v→=ki→−4j→.Tìm kđể vectơ u→vuông góc với v→.

k=20.

k=−20.

k=−40.

k=40.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy  cho hai vectơ u = 1/2 i - 5j  và v = ki - 4j  Tìm k  để vectơ u  vuông góc với v (ảnh 1)

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ u→=12i→−5j→  và v→=ki→−4j→.  Tìm k để vectơ u→  và vectơ v→  có độ dài bằng nhau.

k=374.

k=372.

k=±372.

k=58.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy  cho hai vectơ u = 1/2 i - 5j  và v = ki - 4j  Tìm k để vectơ u  và vectơ v  có độ dài bằng nhau (ảnh 1)

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba vectơ a→=−2;3, b→=4;1  và c→=ka→+mb→  với k, m∈ℝ.Biết rằng vectơ c→  vuông góc với vectơ a→+b→ . Khẳng định nào sau đây đúng?

2k=2m.

3k=2m.

2k+3m=0.

3k+2m=0.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy  cho ba vectơ a = ( -2,3)  và b = (4, 1) (ảnh 1)

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ a→=−2;3  và b→=4;1 . Tìm vectơ d→  biết a→.d→=4  và b→.d→=−2 .

d→=57;67.

d→=−57;67.

d→=57;−67.

d→=−57;−67.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy  cho hai vectơ a = ( -2,3)  và b= (4,1) . Tìm vectơ d  biết (ảnh 1)

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba vectơ u→=4;1, v→=1;4  và a→=u→+m.v→  với m∈ℝ.  Tìm m  để a→  vuông góc với trục hoành.

m=4.

m=−4.

m=−2.

m=2.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy  cho ba vectơ u = (4, 1), v = (1, 4) (ảnh 1)

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ u→=4;1và v→=1;4.Tìm m để vectơ a→=m.u→+v→ tạo với vectơ b→=i→+j→một góc 450.

m=4.

m=−12.

m=−14.

m=12.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy  cho hai vectơ u = (4,1) và v = ( 1,4).  Tìm m  để vectơ a = m u + v  tạo với vectơ (ảnh 1)

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy tính khoảng cách giữa hai điểm M1;− 2và N− 3;4.

MN=4.

MN=6.

MN=36.

MN=213.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy  tính khoảng cách giữa hai điểm M( 1; -2)  và N( -3;4) (ảnh 1)

52. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A1;4, B3;2, C5;4 . Tính chu vi P của tam giác đã cho.

P=4+22.

P=4+42.

P=8+82.

P=2+22.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy  cho tam giác ABC có A( 1,4), B( 3,2), C( 5,4) . Tính chu vi P  của tam giác đã cho (ảnh 1)

53. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ tọa độ O;i→;j→, cho vectơ a→=−35i→−45j→ . Độ dài của vectơ  a→ bằng

15

1

65

75

Xem đáp án

Trong hệ tọa độ (O; i; j) , cho vectơ a = -3/5 i - 4/5 j . Độ dài của vectơ a  bằng (ảnh 1)

54. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ u→=3;4  và v→=− 8;6 . Khẳng định nào sau đây đúng?

u→=v→.

u→ và v→ cùng phương.

u→vuông góc với v→.

u→=− v→.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy  cho hai vectơ u = (3,4)  và v = ( -8,6) . Khẳng định nào sau đây đúng (ảnh 1)

55. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm  A1;2, B− 2;− 4, C0;1 và D−1;32 . Mệnh đề nào sau đây đúng ?

AB→ cùng phương với CD→.

AB→=CD→.

AB→⊥CD→.

AB→=CD→.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy  cho các điểm A( 1,2), B( -2,-4) , C(0,1) và D( -1; 3/2) . Mệnh đề nào sau đây đúng (ảnh 1)

56. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho bốn điểm A7;−3, B8;4, C1;5  và D0;−2 . Khẳng định nào sau đây đúng?

AC→⊥CB→.

Tam giác ABC đều.

Tứ giác ABCD là hình vuông.

Tứ giác ABCD không nội tiếp đường tròn.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy  cho bốn điểm A( 7; -3), B( 8,4), C( 1,5)  và D(0; -2) . Khẳng định nào sau đây đúng (ảnh 1)

57. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho bốn điểm A−1;1, B0;2, C3;1  và D0;−2.   Khẳng định nào sau đây là đúng?

Tứ giác ABCD là hình bình hành.

Tứ giác ABCD là hình thoi.

Tứ giác ABCD là hình thang cân.

Tứ giác ABCD không nội tiếp được đường tròn.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy  cho bốn điểm A( -1; 1), B( 0,2), C( 3, 1)  và D( 0, -2). Khẳng định nào sau đây là đúng (ảnh 1)

58. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A−1;1, B1;3  và C1;−1 . Khẳng định nào sau đây là đúng ?

Tam giác ABC đều.

Tam giác ABC có ba góc đều nhọn.

Tam giác ABC cân tại B.

Tam giác ABC vuông cân tại A.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy  cho tam giác ABC  có A(-1; 1), B(1,3)  và C( 1, -1) . Khẳng định nào sau đây là đúng (ảnh 1)

59. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A10;5, B3;2  và C6;−5 . Khẳng định nào sau đây là đúng?

Tam giác ABC đều.

Tam giác ABC vuông cân tại A.

Tam giác ABC vuông cân tại B.

Tam giác ABC có góc A tù.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy  cho tam giác ABC  có A(10,5), B( 3,2)  và C( 6,-5) . Khẳng định nào sau đây là đúng (ảnh 1)

60. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A−2;−1, B1;−1  và C−2;2 . Khẳng định nào sau đây là đúng?

Tam giác ABC đều.

Tam giác ABC vuông cân tại A.

Tam giác ABC vuông tại B.

Tam giác ABC vuông cân tại C.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy  cho tam giác ABC  có A(-2; -1), B( 1, -1) và C(-2; 2) . Khẳng định nào sau đây là đúng (ảnh 1)

61. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A−2;4và B8;4.Tìm tọa độ điểm C thuộc trục hoành sao cho tam giác ABC vuông tại C

C6;0.

C0;0,C6;0.

C0;0.

C−1;0.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy  cho hai điểm A( -2,4)  và B( 8,4).  Tìm tọa độ điểm  C thuộc trục hoành sao cho tam giác ABC  vuông tại C  (ảnh 1)

62. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A1;2và B−3;1.Tìm tọa độ điểm C thuộc trục tung sao cho tam giác ABC vuông tại  A

C0;6.

C5;0.

C3;1.

C0;−6.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy  cho hai điểm A( 1,2) và B( -3, 1)  Tìm tọa độ điểm  C thuộc trục tung sao cho tam giác ABC  vuông tại A (ảnh 1)

63. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A–4;0, B–5;0và C3;0.Tìm điểm M thuộc trục hoành sao cho MA→+MB→+MC→=0→.

M–2;0.

M2;0.

M–4;0.

M–5;0.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy  cho ba điểm A( -4,0), B( -5, 0) và C( 3,0).  Tìm điểm M  thuộc trục hoành sao cho (ảnh 1)

64. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm M–2;2  và N1;1.  Tìm tọa độ điểm P thuộc trục hoành sao cho ba điểm M, N, P thẳng hàng.

P0;4.

P0;–4.

P–4;0.

P4;0.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy  cho hai điểm M(-2,2)  và N(1,1).  Tìm tọa độ điểm P  thuộc trục hoành sao cho ba điểm M, N, P  thẳng hàng. (ảnh 1)

65. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy tìm điểm M thuộc trục hoành để khoảng cách từ đó đến điểm N− 1;4bằng 25.

M1;0.

M1;0, M−3;0.

M3;0.

M1;0, M3;0.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy  tìm điểm M  thuộc trục hoành để khoảng cách từ đó đến điểm N( -1,4)  bằng 2 căn 5 (ảnh 1)

66. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A1;3và B4;2.Tìm tọa độ điểm C thuộc trục hoành sao cho C cách đều hai điểm A và B

C−53;0.

C53;0.

C−35;0.

C35;0.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy  cho hai điểm A( 1,3) và B( 4,2).  Tìm tọa độ điểm C  thuộc trục hoành sao cho C  cách đều hai điểm A  và B (ảnh 1)

67. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A2;2,   B5;− 2.Tìm điểm M thuộc trục hoàng sao cho AMB^=900  ?

M0;1.

BM6;0.

M1;6.

M0;6.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy  cho hai điểm A( 2,2), B( 5, -2).  Tìm điểm M  thuộc trục hoàng sao cho (ảnh 1)

68. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A1;− 1  và B3;2.  Tìm M thuộc trục tung sao cho MA2+MB2  nhỏ nhất.

M0;1.

M0;− 1.

M0;12.

M0;−12.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy  cho hai điểm A( 1, -1)  và B( 3,2).  Tìm M  thuộc trục tung sao cho  MA^2 + MB^2 nhỏ nhất (ảnh 1)

69. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình bình hành ABCD biết A−2;0,B2;5, C6;2.Tìm tọa độ điểm D

D2;−3.

D2;3.

D−2;−3.

D−2;3.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy  cho hình bình hành ABCD  biết A( -2, 0), B( 2,5), C( 6,2). Tìm tọa độ điểm (ảnh 1)

70. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A1;3, B−2;4, C5;3.  Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác đã cho.

G2;103.

G83;−103.

G2;5.

G43;103.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy  cho tam giác ABC  có A(1,3), B( -2,4), C( 5, 3).  Tìm tọa độ trọng tâm G  của tam giác đã cho (ảnh 1)

71. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A−4;1, B2;4,C2;−2.Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác đã cho.

I14;1.

I−14;1.

I1;14.

I1;−14.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy  cho tam giác ABC  có A(-4, 1), B( 2,4), C( 2, -2). Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác đã cho (ảnh 1)

72. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A−3;0, B3;0 và C2;6.Gọi Ha;b là tọa độ trực tâm của tam giác đã cho. Tính a+6b.

a+6b=5.

a+6b=6.

a+6b=7.

a+6b=8.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy  cho tam giác ABC có A(-3,0), B(3, 0)  và C( 2,6).  Gọi H( a,b)  là tọa độ trực tâm của tam giác đã cho (ảnh 1)

73. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A4;3,  B2;7  và C− 3;− 8.   Tìm toạ độ chân đường cao A' kẻ từ đỉnh  xuống cạnh BC

A'1;− 4.

A'− 1;4.

A'1;4.

A'4;1.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy  cho tam giác ABC  có A( 4,3), B( 2,7)  và C( (-3, -8).  Tìm toạ độ chân đường cao A' kẻ từ đỉnh (ảnh 1)

74. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A2;4, B−3;1,C3;−1. Tìm tọa độ chân đường cao A' vẽ từ đỉnh A của tam giác đã cho.

A'35;15.

A'−35;−15.

A'−35;15.

A'35;−15.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC  có A( 2,4), B( -3,1), C( 3, -1).  Tìm tọa độ chân đường cao A'  vẽ từ đỉnh  A của tam giác đã cho  (ảnh 1)

75. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A−3;−2, B3;6  và C11;0.  Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình vuông.

D5;− 8.

D8;5.

D− 5;8.

D− 8;5.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho ba điểm A( -3, -2), B(3,6)  và C( 11, 0).  Tìm tọa độ điểm D  để tứ giác ABCD  là hình vuông (ảnh 1)

76. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A2;4  và B1;1.  Tìm tọa độ điểm C sao cho tam giác ABC vuông cân tại B

C4;0.

C−2;2.

C4;0, C−2;2.

C2;0.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy  cho hai điểm A( 2,4) và B( 1, 1).  Tìm tọa độ điểm C sao cho tam giác ABC  vuông cân tại B   (ảnh 1)

77. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có A1;−1  và B3;0.  Tìm tọa độ điểm D, biết D có tung độ âm.

D0;−1.

D2;−3.

D2;−3, D0;1.

D−2;−3.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy  cho hình vuông ABCD  có A( 1; -1)  và B( 3,0)  Tìm tọa độ điểm D , biết D có tung độ âm. (ảnh 1)

78. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có A1;−1  và B3;0.  Tìm tọa độ điểm D, biết D có tung độ âm.

D0;−1.

D2;−3.

D2;−3, D0;1.

D−2;−3.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy  cho hình vuông ABCD  có A( 1; -1)  và B( 3,0)  Tìm tọa độ điểm D , biết D có tung độ âm. (ảnh 1)

79. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho bốn điểm A1;2,  B− 1;3,  C− 2;− 1  và D0;− 2.  Mệnh đề nào sau đây đúng ?

ABCD là hình vuông.

ABCD là hình chữ nhật.

ABCD là hình thoi.

ABCD là hình bình hành.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy  cho bốn điểm A(1,2), B( -1,3), C( -2; -1) và D( 0; -2).  Mệnh đề nào sau đây đúng (ảnh 1)

80. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác OAB với A1;3và B4;2. Tìm tọa độ điểm E là chân đường phân giác trong góc O của tam giác OAB.

E=52;52.

E=32;−12.

E=−2+32;4+2.

E=−2+32;4−2.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác OAB với A( 1,3) và B( 4,2). Tìm tọa độ điểm E là chân đường phân giác (ảnh 1)

81. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A2;0, B0;2  và C0;7.   Tìm tọa độ đỉnh thứ tư D của hình thang cân ABCD

D7;0.

D7;0, D2;9.

D0;7, D9;2.

D9;2.

Xem đáp án

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy  cho ba điểm A( 2,0), B( 0,2)  và C( 0,7)  Tìm tọa độ đỉnh thứ tư  D của hình thang cân ABCD (ảnh 1)