15 câu Trắc nghiệm Tích vô hướng của hai vectơ có đáp án (Nhận biết)
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Tích vô hướng của hai vectơ có đáp án (Nhận biết)

A
Admin
ToánLớp 1091 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a→ và b→ là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0→. Trong các kết quả sau đây, chọn kết quả đúng:

a→.b→=a→.b→

a→.b→=0

a→.b→=−1

a→.b→=−a→.b→

Xem đáp án

Đáp án A

Vì a→ và b→ là hai vec tơ cùng hướng và đều khác vec tơ 0→ suy ra a→,b→=00

Do đó, a→.b→=a→.b→.cos00=a→.b→ nên chọn A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết a→,b→≠0→ và a→.b→=−a→.b→. Câu nào sau đây đúng?

a→ và b→ cùng hướng

a→ và b→ nằm trên hai đường thẳng hợp với nhau một góc 120∘

a→b→ ngược hướng

A, B, C đều sai

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: ⇔a→.b→cosa→,b→=−a→.b→

⇔cosa→,b→=−1 nên a→ và b→ ngược hướng

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vec tơ a→ và b→ khác 0→. Xác định góc α giữa hai vec tơ a→ và b→ khi a→.b→=−a→.b→

α=1800

α=00

α=900

α=450

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: a→.b→=a→.b→.cosa→,b→

Mà theo giả thiết a→.b→=−a→.b→

Suy ra cosa→.b→=−1

⇒a→,b→=1800

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy cho a→=1;3, b→=−2;1. Tích vô hướng của 2 vec tơ a.→b→ là:

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: a→=1;3, b→=−2;1 suy ra a.→b→=1.(−2)+3.1=1

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các vec tơ a→=1;−3, b→=2;5. Tính tích vô hướng của a→a→+2b→

16

26

36

-16

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: a→.a→=10, a→.b→=−13, suy ra a→a→+2b→=a→.a→+2a→.b→=-16

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba vec tơ a→=1;2, b→=4;3 và c→=2;3. Tính p=a→.b→+c→

P = 0

P = 18

P = 20

P = 28

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: b→+c→=6;6. Suy ra p=a→.b→+c→=1.6+2.6=18

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các vectơ a→=1;−2,b→=−2;−6. Khi đó góc giữa chúng là:

45∘

60∘

30∘

135∘

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: a→=1;−2,b→=−2;−6

Suy ra 

cosa→;b→=a→.b→a→.b→=105.40=22⇒a→;b→=450

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vec tơ a→=−2;−1,b→=4;−3. Tính cosin của góc giữa hai vec tơ a→ và b→

cosa→,b→=−55

cosa→,b→=255

cosa→,b→=32

cosa→,b→=12

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

cosa→;b→=a→.b→a→.b→=−2.4+(−1).(−3)4+1.16+9=−55

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vec tơ a→=4;3,b→=1;7. Tính góc α giữa hai vec tơ a→ và b→

α=900

α=600

α=450

α=300

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

cosa→,b→=a→.b→a→.b→=4.1+3.716+91+49=22⇒a→,b→=450

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A3;−1, B2;10, C−4;2. Tính tích vô hướng AB→.AC→

AB→.AC→=40

AB→.AC→=−40

AB→.AC→=26

AB→.AC→=−26

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: AB→=−1;11,AC→=−7;3

Suy ra AB→.AC→=−1.−7+11.3=40

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A3;−1 và B2;10. Tính tích vô hướng AO→.OB→

AO→.OB→=−4

AO→.OB→=0

AO→.OB→=4

AO→.OB→=16

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: AO→=−3;1, OB→=2;10

Suy ra AO→.OB→=−3.2+1.10=4

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp vec tơ nào sau đây vuông góc?

a→=2;−1 và b→=−3;4

a→=3;−4 và b→=−3;4

a→=−2;−3 và b→=−6;4

a→=7;−3 và b→=3;−7

Xem đáp án

Đáp án C

Phương án A: a→.b→=2.(−3)+(−1).4=−10≠0 suy ra A sai

Phương án B: a→.b→=3.(−3)+(−4).4≠0 suy ra B sai

Phương án C: a→.b→=−2.(−6)−3.4=0⇒a→⊥b→ suy ra C đúng

Phương án D: a→.b→=7.3+(−3).(−7)=42≠0 suy ra D sai

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vec tơ a→=9;3. Vec tơ nào sau đây không vuông góc với vec tơ a→

v1→=1;−3

v2→=2;−6

v3→=1;3

v4→=−1;3

Xem đáp án

Đáp án C

Đáp án A: Ta có: a→.v1→=9.1+3.(−3)=0 nên a→⊥v1→

Đáp án B: Ta có: a→.v2→=9.2+3.(−6)=0 nên a→⊥v2→

Đáp án C: Ta có: a→.v3→=9.1+3.3=18≠0 nên a→ không vuông góc với v3→

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tính khoảng cách giữa hai điểm M1;−2 và N−3;4

MN = 4

MN = 6

MN=36

MN=213

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: MN→=−4;6 suy ra MN=−42+62=52=213

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC cân tại A, A^=1200 và AB = a. Tính BA→.CA→

a22

−a22

a232

a232

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: BA→.CA→=BA.CA.cos1200=−a22