15 câu Trắc nghiệm Tích vô hướng của hai vectơ có đáp án (Vận dụng)
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Tích vô hướng của hai vectơ có đáp án (Vận dụng)

A
Admin
ToánLớp 1091 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = a và AD =a2. Gọi K là trung điểm của cạnh AD. Tính  BK→.AC→

BK→.AC→=0

BK→.AC→=−a22

BK→.AC→=a22

BK→.AC→=2a2

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

BK→=BA→+AK→=BA→+12AD→AC→=AB→+AD→⇒BK→.AC→=BA→+12AD→AB→+AD→=BA→.AB→+BA→.AD→+12AD→.AB→+12AD→.AD→=−a2+0+0+12a22=0

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c. Gọi M là trung điểm cạnh BC. Tính AM→.BC→

AM→.BC→=b2−c22

AM→.BC→=c2+b22

AM→.BC→=c2+b2+a23

AM→.BC→=c2+b2−a22

Xem đáp án

Đáp án A

Vì M là trung điểm của BC suy ra AB→+AC→=2AM→

Khi đó

AM→.BC→=12AB→+AC→.BC→=12AB→+AC→.BA→+AC→=12AC→+AB→AC→−AB→=12AC→2−AB→2=12AC2−AB2=b2−c22

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm A, B, C phân biệt. Tập hợp những điểm M mà CM→.CB→=CA→.CB→ là:

Đường tròn đường kính AB

Đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC

Đường thẳng đi qua B và vuông góc với AC

Đường thẳng đi qua C và vuông góc với AB

Xem đáp án

Đáp án B

CM→.CB→=CA→.CB→⇔CM→.CB→−CA→.CB→=0⇔CM→−CA→.CB→=0⇔AM→.CB→=0

Tập hợp điểm M là đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn MB→MA→+MB→+MC→=0 với A, B, C là ba đỉnh của tam giác

Một điểm

Đường thẳng

Đoạn thẳng

Đường tròn

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi G là trọng tâm tam giác ABC ⇒MA→+MB→+MC→=3MG→

Ta có: MB→MA→+MB→+MC→=0

⇔MB→.3MG→=0⇔MB→.MG→=0⇔MB⊥MG  (*)

Biểu thức (*) chứng tỏ MB⊥MG hay M nhìn đoạn BG dưới một góc vuông nên tập hợp các điểm M là đường tròn đường kính BG

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A (2; 2), B (5; −2). Tìm điểm M thuộc trục hoành sao cho AMB^=900?

M (0; 1)

M (6; 0); M (1; 0)

M (1; 6)

M (0; 6)

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có M∈Ox nên M (m; 0) và AM→=m−2;−2BM→=m−5;2

Vì AMB^=900 nên suy ra AM→.BM→=0 nên m−2m−5+−2.2=0

⇔m2−7m+6=0⇔m=1m=6⇒M1;0M6;0

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A (−2; 4) và B (8; 4). Tìm tọa độ điểm C thuộc trục hoành sao cho tam giác ABC vuông tại C

C (6; 0)

C (0; 0), C (6; 0)

C (0; 0)

C (−1; 0)

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có C∈Ox nên C (c; 0) và CA→=−2−c;4CB→=8−c;4

Vì tam giác ABC vuông tại C nên suy ra CA→.CB→=0 nên −2−c8−c+4.4=0

⇔c2−6c=0⇔c=0c=6⇒C0;0C6;0

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A (2; 5), B (1; 3), C (5; −1). Tìm tọa độ điểm K sao cho AK→=3BC→+2CK→

K (4; 5)

K (−4; 5)

K (4; −5)

K (−4; −5)

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi K (x; y) với x, y ∈ R

Khi đó 

AK→=x−2;y−5,3BC→=12;−12,2CK→=2x−10;2y+2

Theo YCBT AK→=3BC→+2CK→ nên x−2=12+2x−10y−5=−12+2y+2

⇔x=−4y=5⇒K−4;5

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A (−3; 0), B (3; 0) và C (2; 6). Gọi H (a; b) là tọa độ trực tâm của tam giác đã cho. Tính a + 6b

a + 6b = 5

a + 6b = 6

a + 6b = 7

a + 6b = 8

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: AH→=a+3;b,BC→=−1;6BH→=a−3;b,AC→=5;6

Từ giả thiết, ta có:

AH→.BC→=0BH→.AC→=0⇔a+3.−1+b.6=0a−3.5+b.6=0⇔a=2b=56⇒a+6b=7

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vec tơ a→ và b→. Biết a→=2,b→=3 và a→,b→=1200. Tính a→+b→

7+3

7−3

7−23

7+23

Xem đáp án

Đáp án C

a→+b→=a→+b→2=a→2+b→2+2.a→.b→=a→2+b→2+2a→b→cosa→;b→=7−23

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba vec tơ a→=−2;3,b→=4;1 và c→=ka→+mb→ với k,m∈R. Biết rằng vec tơ c→ vuông góc với vec tơ a→+b→. Khẳng định nào sau đây đúng?

2k = 2m

3k = 2m

2k + 3m = 0

3k + 2m = 0

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: c→=ka→+mb→=−2k+4m;3k+ma→+b→=2;4

Để c→⊥a→+b→⇔c→a→+b→=0

⇔2−2k+4m+43k+m=0⇔2k+3m=0

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba vec tơ u→=4;1,v→=1;4 và a→=u→+m.v→ với m∈R. Tìm m để a→ vuông góc với trục hoành

m = 4

m = -4

m = -2

m = 2

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: a→=u→+m.v→=4+m;1+4m

Trục hoành có vectơ đơn vị là: i→=1;0

Vec tơ a→ vuông góc với trục hoành ⇔a→.i→=0⇔4+m=0⇔m=−4

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vec tơ u→=4;1,v→=1;4. Tìm m để a→=m.u→+v→ tạo với vec tơ b→=i→+j→ một góc 45∘

m = 4

m=−12

m=−14

m=12

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: a→=m.u→+v→=4m+1;m+4b→=i→+j→=1;1

Yêu cầu bài toán ⇔cosa→,b→=cos450=22

⇔4m+1+m+424m+12+m+42=22⇔5m+1217m2+16m+17=22⇔5m+1=17m2+16m+17⇔m+1≥025m2+50m+25=17m2+16m+17⇔m=−14

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho bốn điểm A (7; −3), B (8; 4), C(1;5) và D (0; −2). Khẳng định nào sau đây đúng?

AC→⊥CB→

Tam giác ABC đều

Tứ giác ABCD là hình vuông

Tứ giác ABCD không nội tiếp đường tròn

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

AB→=1;7⇒AB=12+72=52BC→=−7;1⇒BC=52CD→=−1;−7⇒CD=52DA→=7;−1⇒DA=52⇒AB=BC=CD=DA=52

Lại có AB→.BC→=1−7+7.1=0 nên AB⊥BC

Từ đó suy ra ABCD là hình vuông

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho bốn điểm A−1;1,B0;2,C3;1,D0;−2. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Tứ giác ABCD là hình bình hành

Tứ giác ABCD là hình thoi

Tứ giác ABCD là hình thang cân

Tứ giác ABCD không nội tiếp được đường tròn

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: AB→=1;1DC→=3;3⇒DC→=3AB→

Suy ra DC//AB và DC = 3AB (1)

Mặt khác AC=42+02=4BD=02+42=4⇒AC=BD (2)

Từ (1) và (2) suy ra tứ giác ABCD là hình thang cân

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A2;4,B−3;1,C3;−1. Tìm tọa độ chân đường cao A’ vẽ từ đỉnh A của tam giác đã cho

A'35;15

A'−35;−15

A'−35;15

A'35;−15

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi A’ (x, y). Ta có: AA'→=x−2;y−4BC→=6;−2BA'→=x+3;y−1

Từ giả thiết, ta có A’ là chân đường cao vẽ từ đỉnh A của tam giác ABC nên AA'⊥BC và B, A’, C thẳng hàng

⇔AA'→.BC→=0  (1)BA'→=kBC→   (2)⇔x−2.6+y−4.−2=0x+36=y−1−2⇔6x−2y=4−2x−6y=0⇔x=35y=−15