15 câu Trắc nghiệm Tích vô hướng của hai vectơ có đáp án (Thông hiểu)
Đề thi

15 câu Trắc nghiệm Tích vô hướng của hai vectơ có đáp án (Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 1076 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng O;i→,j→ cho 2 vec tơ a→=3i→+6j→ và b→=8i→−4j→. Kết luận nào sau đây sai?

a→.b→=0

a→⊥b→

a→.b→=0

a→.b→=0

Xem đáp án

Đáp án C

a→=3;6,b→=8;−4

Phương án A: a→.b→=24−24=0 nên loại A

Phương án B: a→.b→=0 suy ra a→⊥b→ nên loại B

Phương án C: a→.b→=32+62.82+(−4)2≠0 nên chọn C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng Oxy cho A1;2,B4;1,C5;4. Tính BAC^

60∘

45∘

90∘

120∘

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: AB→=3;−1, AC→=4;2

Suy ra cosAB→,AC→=AB→.AC→AB.AC=1010.20=22

⇒AB→;AC→=450

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A1;2,B−1;1,C5;−1. Tính cosin góc giữa hai vec tơ AB→ và AC→

cosAB→,AC→=−12

cosAB→,AC→=32

cosAB→,AC→=−25

cosAB→,AC→=−55

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: AB→=−2;−1, AC→=4;−3

Suy ra

cosAB→,AC→=AB→.AC→AB→.AC→=−2.4+(−1).(−3)4+1.16+9=−55

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A và có AB = c, AC = b. Tính BA→.BC→

BA→.BC→=b2

BA→.BC→=c2

BA→.BC→=b2+c2

BA→.BC→=b2−c2

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

BA→.BC→=BA.BC.cosBA→,BC→=BA.BC.cosB^=cb2+c2.cb2+c2=c2

Cách khác:

Tam giác ABC vuông tại A suy ra AB⊥AC⇒AB→.AC→=0

Ta có:

BA→.BC→=BA→.BA→+AC→=BA→2+BA→.AC→=AB2=c2

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD cạnh a. Gọi E là điểm đối xứng của D qua C. Tính AE→.AB→

AE→.AB→=2a2

AE→.AB→=3a2

AE→.AB→=5a2

AE→.AB→=5a2

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có C là trung điểm của DE nên DE = 2a

Khi đó

AE→.AB→=AD→+DE→.AB→=AD→.AB→⏟0+DE→.AB→=DE.AB.cosDE→,AB→=DE.AB.cos00=2a2

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD cạnh a. Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?

DA→.CB→=a2

AB→.CD→=−a2

AB→+BC→.AC→=a2

AB→.AD→+CB→.CD→=0

Xem đáp án

Đáp án C

Phương án  A: Do DA→.CB→=DA.CB.cos 0∘=a2 nên A đúng, loại A.

Phương án  B: Do AB→.CD→=AB.CD.cos180∘=− a2 nên B đúng, loại B.

Phương án C: AB→+BC→.AC→=AC→.AC→=AC2=a22=2a2 nên C sai, chọn C.

Phương án D: AB→.AD→+CB→.CD→=0 đúng vì AB⊥AD, CB⊥CD

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang vuông ABCD có đáy lớn AB = 4a, đáy nhỏ CD = 2a, đường cao AD = 3a; I là trung điểm của AD. Câu nào sau đây sai?

AB→.DC→=8a2

AD→.CD→=0

AD→.AB→=0

DA→.DB→=0

Xem đáp án

Đáp án D

Phương án A: AB→.DC→=AB.DC.cos00=8a2 nên loại A

Phương án B: AD⊥CD suy ra AD→.CD→=0 nên loại B

Phương án C: AD⊥AB suy ra AD→.AB→=0 nên loại C

Phương án D: DA→ không vuông góc với DB→ suy ra DA→.DB→≠0 nên chọn D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính AB→.AC→

AB→.AC→=a2

AB→.AC→=a22

AB→.AC→=22a2

AB→.AC→=12a2

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: AB→,AC→=BAC^=450 nên

AB→.AC→=AB.AC.cos450=a.a2.22=a2

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông cân tại A và có AB = AC = a. Tính AB→.BC→

AB→.BC→=-a2

AB→.BC→=a2

AB→.BC→=−a22

AB→.BC→=a222

Xem đáp án

Đáp án A

Xác định được góc AB→,BC→ là góc ngoài của góc B^ nên AB→,BC→=1350

Do đó

AB→.BC→=AB.BC.cosAB→,BC→=a.a2.cos1350=−a2

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vec tơ a→ và b→ đều có độ dài bằng 1 thỏa mãn a→+b→=2. Hãy xác định 3a→−4b→2a→+5b→

7

5

-7

-5

Xem đáp án

Đáp án C

a→=b→=1;  a→+b→=2⇔a→+b→2=4⇔a→.b→=13a→−4b→2a→+5b→=6a→2−20b→2+7a→.b→=−7

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vec tơ u→=12i→−5j→ và v→=ki→−4j→. Tìm k để vec tơ u→⊥v→

k = 20

k = -20

k = -40

k = 40

Xem đáp án

Đáp án C

Từ giả thiết suy ra u→=12;−5,v→=k;−4

Yêu cầu bài toán u→⊥v→ ⇔12k+−5−4=0⇔k=−40

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho M là trung điểm AB, tìm biểu thức sai:

MA→.AB→=−MA.AB

MA→.MB→=−MA.MB

AM→.AB→=AM.AB

MA→.MB→=MA.MB

Xem đáp án

Đáp án D

Phương án A: MA→,AB→ ngược hướng suy ra

MA→.AB→=MA.AB.cos1800=−MA.AB nên loại A

Phương án B: MA→,MB→ ngược hướng suy ra

MA→.MB→=MA.MB.cos1800=−MA.MB nên loại B

Phương án C: AM→,AB→ cùng hướng suy ra

AM→.AB→=AM.AB.cos00=AM.AB nên loại C

Phương án D: MA→,MB→ ngược hướng suy ra

MA→.MB→=MA.MB.cos1800=−MA.MB nên chọn D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD tâm O. Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?

OA→.OB→=0

OA→.OC→=12OA→.AC→

AB→.AC→=AB→.CD→

AB→.AC→=AC→.AD→

Xem đáp án

Đáp án C

Phương án A: OA→⊥OB→ suy ra OA→.OB→=0 nên loại A

Phương án B: OA→.OC→=OA→.12AC→=12OA→.AC→ nên loại B

Phương án C: 

AB→.AC→=AB.AC.cos450=AB.AB.2.22=AB2AB→.CD→=AB.DC.cos1800=−AB2

⇒AB→.AC→≠AB→.CD→ nên chọn C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC cạnh a, với đường cao BK. Câu nào sau đây đúng?

AB→+AC→.BC→=a2

CB→.CK→=a28

AB→.AC→=a22

CB→.CK→=a22

Xem đáp án

Đáp án C

Phương án A: do

AB→+AC→.BC→=AB→.BC→+AC→.BC→=−a22+a22=0

nên loại A

Phương án B: do CB→.CK→=CB.CK.cos600=a24 nên loại B và loại D

Phương án C: do AB→.AC→=AB.AC.cos600=a22 nên chọn C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD, tính cosAB→,CA→

12

−12

22

−22

Xem đáp án

Đáp án D

Vì:

AB→,CA→=1800−AB→,AC→=1350⇒cosAB→,CA→=cos1350=−22